Accept là gì làm rõ accept nghĩa là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
sau accept là gìaccept cookies là gìaccept facebook là gì

accept all là gì

accept /ək”sept/ ngoại động từ nhận, chấp nhận, chấp thuậnto accept a proposal: chấp nhận một đề nghịto accept a present: nhận một món quàto accept an invitation: nhận lời mời thừa nhậnto accept a truth: thừa nhận một sự thật đảm nhận (công việc…) (thương nghiệp) chịu trách nhiệm về; nhận thanh toán (hoá đơn, hối phiếu…)nghiệm thunhậnaccept as is: sự chấp nhận như hiện thờito accept: chấp nhậnthừa nhậnLĩnh vực: toán & tinkhông bác bỏaccept as issự sử dụng như hiện thờito acceptlấyto acceptnhậnchấp nhận (hối phiếu)nhậnaccept a claim (to…): nhận bồi thườngaccept an offer (to…): chấp nhận một giá chàoaccept an order (to…): tiếp nhận một đơn đặt hàngauthority to accept: thư ủy quyền nhận trả (hối phiếu)refusal to accept: từ chối nhận trả hối phiếunhận trảauthority to accept: thư ủy quyền nhận trả (hối phiếu)refusal to accept: từ chối nhận trả hối phiếutiếp nhậnaccept an order (to…): tiếp nhận một đơn đặt hàng

Word families ( Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs ) : acceptance, accept, acceptable, unacceptable, accepted, acceptably, unacceptably

accept request là gìaccept point là gìaccept html là gìTra câu | Đọc báo tiếng Anh


Từ điển Collocation

accept verb
1 take / receive

ADV. gladly, graciously, gratefully, willingly She graciously accepted my apology. | reluctantly

VERB + ACCEPT be glad to, be happy to | be reluctant to, be unwilling to | be unable to I am unfortunately unable to accept your kind invitation.

PREP. from I accepted the gift from my sister.

2 agree / admit

ADV. readily Some people readily accept that they may have to pay for medical treatment. | fully

VERB + ACCEPT be happy to, be prepared to, be ready to, be willing to | be reluctant to, be unwilling to | be unable to, refuse to | can/cannot, could (not), will/won”t, would (not) The university cannot accept responsibility for items lost or stolen on its premises. | be forced to

PHRASES be commonly/generally/universally/widely accepted It is generally accepted that people are motivated by success.

Từ điển WordNet

v .
consider or hold as true
I cannot accept the dogma of this church
accept an argument
react favorably to ; consider right and proper
People did not accept atonal music at that time
We accept the idea of universal health care

receive (a report) officially, as from a committeebe sexually responsive to, used of a female domesticated mammal

The cow accepted the bull

English Synonym and Antonym Dictionary

accepts | accepted | acceptingsyn. : adopt approve believe consent to decline refuse reject
Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu

Rate this post