áo hai dây in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

Nếu bạn muốn làm nổi bật phần trên của cơ thể, như phần ngực, cổ hay cánh tay bạn có thể diện một chiếc vay khuyết vai hay áo hai dây cùng với một chiếc váy dài .

If you ‘re accentuating the upper part of your body, like chest, neck or arms, you can wear an off the shoulder dress or a halter top dress, but then your skirt should be longer .

Bạn đang đọc: áo hai dây in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

EVBNews

Trong thời tiết lạnh, một montsuki haori (áo khoác dài) với một haori-himo màu trắng (dây cố định hai vạt áo haori) hoàn thiện tổng thể trang phục.

In cooler weather, a montsuki haori (long jacket) with a white haorihimo (haorifastener) completes the outfit.

WikiMatrix

(Ê-phê-sô 6:14) Hai khí giới được nói đến ở đây là dây nịt lưng và áo giáp.

(Ephesians 6:14) The two pieces of armor referred to here are a girdle, or a belt, and a breastplate.

jw2019

“Ở trường cấp hai, bọn con trai kéo dây áo ngực sau lưng mình và nói những lời tục tĩu, chẳng hạn như mình sẽ cảm thấy thích thú như thế nào nếu quan hệ với tụi nó”.—Coretta.

“In middle school, boys would pull on the back of my bra and make derogatory comments —like how much better I would feel once I had sex with them.” —Coretta.

jw2019

Hắn có cái áo gối phủ lên đầu, được khoét hai lỗ cho hai con mắt và đã được giữ chặt bằng một sợi dây cao su.”

He had the pillow slip over his head, the slip had two holes cut for eyes, and it was held in place with a rubber band.”

Literature

Và chúng rút phần lương thực của hai ông để hai ông phải chịu đói, và không cho nước để hai ông phải chịu khát; chúng còn lấy hết áo quần của hai ông để hai ông phải chịu trần truồng; và hai ông bị trói như vậy bằng dây thừng rắn chắc và bị giam vào ngục thất.

And they did withhold food from them that they might hunger, and water that they might thirst; and they also did take from them their clothes that they were naked; and thus they were bbound with strong cords, and confined in cprison.

LDS

Dây thép gai và chướng ngại vật khác đã được gỡ bỏ từ biên giới với Tây Đức và Áo vào đầu tháng mười hai.

Barbed wire and other obstructions were removed from the border with West Germany and Austria in early December.

WikiMatrix

Hai ngày sau, một đống đồ mà chúng tôi gọi là “đồ giặt ướt” sẽ được trả lại và Mẹ thường phơi khô đồ trên dây phơi quần áo ở ngoài sân sau.

After a couple of days, a load of what we called “wet wash” would be returned to us, and Mother would hang the items on our clothesline out back to dry.

LDS

Người vợ tuyệt vời của tôi đứng trong vũng bùn sâu 25 centimét trong chiếc áo đầm mặc đi nhà thờ tay cầm cây đèn pin để cho tôi chùi sạch bánh xe sau với hai bàn tay không và ràng dây xích lên.

Standing in 10 inches (25 cm) of mud in her Sunday dress, my sweet wife held the flashlight while I cleaned the rear tires with my bare hands and put the chains on.

LDS

Tuy nhiên mọi người không thể luôn luôn xác định vị trí/công việc của một binh sĩ, có hai yếu tố lựa chọn giúp xác định điều này: một dây tua gắn ở cầu vai trái và túi áo sơ mi, và một ghim thể hiện kiểu công việc của binh sĩ (thường được trao bởi một khoá huấn luyện chuyên nghiệp).

While one cannot always identify the position/job of a soldier, two optional factors help make this identification: an aiguillette attached to the left shoulder strap and shirt pocket, and a pin indicating the soldier’s work type (usually given by a professional course).

WikiMatrix

Trên cả hai bộ quân phục dã chiến màu kaki công nhân và màu xanh ô liu, cấp bậc sĩ quan (tiếng Pháp: Officiers supérieures) thường gắn trên những dây vai trượt (tiếng Pháp: passants d’épaule) nhưng nếu như phân phát bộ vét chiến đấu hoặc áo sơ mi không có dây đeo vai có nút gài, một cái phù hiệu cổ áo ngực đơn, (tiếng Pháp: patte de poitrine) theo kiểu Pháp có thể được đeo thay thế.

On both the khaki working and olive green (OG) field uniforms, Generals’ and senior officers’ ranks (French: Officiers supérieures) were usually worn on shoulder strap slides (French: passants d’épaule) but, if the issued combat jacket or shirt was not provided with buttoned shoulder straps, a single chest tab (French: patte de poitrine) following French practice could be worn instead.

WikiMatrix

Rate this post