Bằng Tốt Nghiệp Loại Khá Tiếng Anh Là Gì, Xếp Loại Bằng Cấp Trong Tiếng Anh

Xếp Loại Bằng Cấp Trong Tiếng Anh? Xếp loại tốt nghiệp trong tiếng Anh? Đây là một trong những thắc mắc của nhiều người. Đặc biệt là những phiên dịch viên chuyên dịch các loại bằng như bằng đại học, bằng cao đẳng, bảng điểm sang tiếng Anh. Để tìm hiểu cách chuyển học lực từ tiếng Việt sang tiếng Anh ra sao tham khảo ngay bài viết dưới đây của Ingoa nhé!

Xếp Loại Bằng Cấp Trong Tiếng Anh? Xếp loại tốt nghiệp trong tiếng Anh?

Việc xếp loại học lực trong tiếng Anh là vấn đề được nhiều người quan tâm. Dưới đây là cách xếp loại học lực, hạnh kiểm tại Việt Nam theo thuật ngữ tiếng Anh. Cụ thể như sau:

Tuy nhiên, đây chỉ là thông tin tham khảo. Ở một số nơi có thể sẽ sử dụng thang điểm khác.

Ứng dụng xếp loại bằng cấp trong Tiếng Anh vào dịch thuật như thế nào?

Trong thực tế, việc xếp hạng học lực bằng tiếng Anh có thể linh hoạt tùy từng trường hợp. Ví dụ như học bạ ghi: Đạt học danh hiệu học sinh giỏi cả năm –> chúng ta có thể linh hoạt dịch là: He/she won the title of an Excellent student hoặc An outstanding student.

Xếp loại học lực ở Việt Nam

Để thống nhất cách dịch của mọi người, đặc biệt là các dự án lớn cần có tính thống nhất cao thì chúng tôi sẽ đề xuất cho bạn phương án dịch được sử dụng thông dụng nhất tại nước ta gồm:

  • Excellent : Xuất sắc
  • Very good : Giỏi
  • Good : Khá
  • Trung Bình Khá : Fairly good
  • Average : Trung Bình
  • Below average : Trung bình yếu
  • Weak : Yếu
  • Poor : Kém

Dùng cho cả học lực và hạnh kiểm rất dễ nhớ.

xep-loai-bang-cap-trong-tieng-anh-ingoa

Xếp loại học lực ở Úc (Australia)

Do hệ thống giáo dục, học tập khác nhau nên ở các quốc gia khác nhau có các đánh giá xếp loại học lực và tốt nghiệp khác nhau. Đối với Úc thì mức đánh giá bình thường được sử dụng như sau:

  • High distinction: Xuất sắc
  • Distinction : Giỏi
  • Credit : Khá
  • Strong Pass : Trung bình khá
  • Pass : Trung bình
  • Fail : Không đậu

Xếp loại học lực ở Anh

  • First Class Honours: Xuất sắc
  • Upper Second Class Honours: Tốt
  • Lower Second Class Honours: Khá
  • Third Class Honours: Trung Bình khá
  • Ordinary / unclassified: Trung bình

Thông tin về xếp loại bằng cấp trong Tiếng Anh và xếp loại tốt nghiệp trong tiếng Anh

Ngoài ra ở các trường quốc tế tháng điểm của Việt Nam và các trường này là khác nhau. Ở Việt Nam, các chương trình học được chấm trên thang điểm 10 còn tại các quốc gia như Mỹ thì thang điểm cao nhất là A. Dưới đây là thang điểm của trường đại học Washington:

  • Hạng A : điểm từ 3,9 – 4,0.  A – : điểm từ 3,5 – 3,8
  • Hạng B + : điểm từ 3,2 – 3,4. B : điểm từ 2,9 – 3,1.B – : điểm từ 2,5 – 2,8
  • Hạng C + : điểm từ 2,2 – 2,4. C : điểm từ 1,9 – 2,1. C – : điểm từ 1,5 – 1,8
  • Hạng D + : điểm từ 1,2 – 1,4. D : điểm từ 1,1 – 1,9. D – : điểm từ 0,7 – 0,8 (thang điểm thấp nhất nhưng vẫn lấy được tín chỉ của môn học)
  • Hạng F: điểm từ 0,0 (không lấy được tín chỉ của môn học)

thong-tin-ve-xep-loai-bang-cap-trong-tieng-anh-va-xep-loai-tot-nghiep-trong-tieng-anh-ingoa

Ngoài ra còn một số ít hình thức xếp loại bằng cấp trong Tiếng Anh khác biệt trong thang điểm tại Mỹ như:

  • I = chưa triển khai xong ( Incomplete )
  • S = Đat ( Satisfactory )
  • NS = không đạt ( Not satisfactory )
  • CR = Nhận được tín chỉ ( Credit Awarded )
  • NC = Không nhận được tín chỉ ( No Credit Awarded )
  • W = Rút khỏi hóa học do có lý do về chuyên môn ( Withdrawal)
  • HW = Rút khỏi khóa học do có nguyên do đặc biệt quan trọng ( Hardship withdrawal)

Xếp Loại Bằng Cấp Trong Tiếng Anh? Xếp loại tốt nghiệp trong tiếng Anh? Câu hỏi này đã được giải đáp rõ ràng. Hy vọng với nội dung hướng dẫn ở phía trên có thể mang đến cho bạn thêm những thông tin hữu ích. Đừng quên theo dõi Ingoa.info để có thêm những thông tin hữu ích.

5/5 - (1 bình chọn)