Blanket Là Gì ý Nghĩa Blanket đọc Là Gì – Top Công Ty, địa điểm, Shop, Dịch Vụ Tại Bình Dương

blanket /blæɳkit/

Blanket hoàn toàn có thể là Danh từ, Tính từ hoặc Ngoại động từ. Cùng tìm hiểu và khám phá ý nghĩa và cách sử dụng trải qua những ví dụ đơn cử sau đây :
Nội Dung Chính

1 Nghĩa của từ Blanket theo Từ điển2 Blanket là gì? (kèm VD cụ thể)2.1 Danh từ2.2 Tính từ2.3 Ngoại động từ2.4 Weighted Blanket Là Gì?2.5 Wet Blanket là gì?3 Từ gần nghĩa

Nghĩa của từ Blanket theo Từ điển

* danh từ

– mền, chăn – lớp phủ = a blanket of snow + một lớp tuyết phủ – để hoang ! to play the wet blanket – làm giảm hào hứng, làm cụt hứng = to put a wet blanket on somebody ; to throw a wet blanket over somebody + làm nhụt nhuệ khí của ai ; làm giảm nhiệt tình của ai ; giội một gáo nước lạnh vào lòng nhiệt huyết của ai ;, làm ai cụt hứng = wet blanket + người làm mất vui ( cuộc vui chung, vì bản thân ủ rũ buồn rầu )

* tính từ

– ( từ Mỹ, nghĩa Mỹ ) có đặc thù chung, có đặc thù phổ cập, bao trùm

* ngoại động từ

– trùm chăn, đắp chăn – ỉm đi, bịt đi ( một chuyện xấu, một yếu tố ) – làm cho không nghe thấy, làm nghẹt ( tiếng động ) ; phá, làm lấp tiếng đi ( một buổi phát thanh trên đài ) – phủ lên, bao trùm – ( hàng hải ) hứng gió của ( thuyền khác ) – phạt tung chăn ( trừng phạt bằng cách cho vào chăn rồi tung lên tung xuống ) ,

Blanket là gì? (kèm VD cụ thể)

Danh từ

mền, chăn
Ex : I have got a new cotton blanket .
( Tôi mới mua một chiếc chăn cotton. )
lớp phủ
Ex : I cannot go out because of a thick blanket of snow on the road .
( Tôi không hề đi ra ngoài vì có một lớp tuyết phủ dày trên đường. )
born on the wrong side of the blanket : là con hoang ; đẻ hoang
Ex : Everyone looked down on him because he was born on the wrong side of the blanket .
( Mọi người đều coi thường anh ta chính bới anh ấy là con hoang. )
to put a wet blanket on somebody / to throw a wet blanket over somebody : làm nhụt nhuệ khí của ai, làm ai nản chí, làm ai cụt hứng
Ex : I got bad marks despite studying hard, which put a wet blanket on me .
( Tôi bị điểm kém dù đã học tập chăm chri, điều này đã làm tôi nản chí. )
wet blanket : người làm cho tập thể cụt hứng ( vì bản thân ủ rũ buồn rầu )
Ex : There is nobody talk to her because she is always a wet blanket .
( Chẳng có ai trò chuyện với cô ta chính bới cô ta luôn là người làm cho tập thể cụt hứng. )

Tính từ

có đặc thù chung, có đặc thù thông dụng, bao trùm .

Ex: “  Bisexual” is a blanket term for both men and woman.

( “ Người lưỡng tính ” là một thuật ngữ chung, dùng cho cả đàn ông và phụ nữ. )

Ngoại động từ

trùm chăn, đắp chăn
Ex : I always blanket when sleeping to avoid being cold .

(Tôi luôn đắp chăn khi đi ngủ để tránh bị lạnh.)

Ỉm đi, bịt đi, giấu lẹm đi ( một chuyện xấu, một yếu tố )
Ex : He has blanketed his petty theft in order not to be criticized .
( Anh ta ỉm đi thói ăn cắp vặt của mình để tránh bị mọi người chỉ trích. )
làm cho không nghe thấy, làm nghẹt ( tiếng động ) ; phá, làm lấp tiếng đi ( một buổi phát thanh trên đài )
Ex : The noise outside has blanketed the sound of film on television .
( Tiếng động bên ngoài đã lấp hết đi âm thanh của bộ phim trên TV. )
phủ lên, bao trùm
Ex : Yesterday, the heat blanketed all my town .
( Ngày ngày hôm qua, không khí nóng đã bao trùm lên toàn thị trấn của tôi. )
( hàng hải ) hứng gió của thuyền khác
Ex : The sailor had a difficulty in steering the sailboat because it blankets .
( Thủy thủ gặp khó khăn vất vả trong việc điều khiển và tinh chỉnh thuyền khơi vì nó hứng gió của thuyền khác. )
phạt tung chăn ( trừng phạt bằng cách cho vào chăn rồi tung lên tung xuống )
Ex : He was blanketed because of being late .
( Cậu ấy bị phạt tung chăn bởi bì đến trễ. )

Weighted Blanket Là Gì?

Weighted Blanket chỉ một loại Chăn có trọng lượng khá nặng, hay còn gọi là chăn giảm lo âu (anxiety blanket), hoặc cái tên khác là chăn trọng lực (gravity blanket). Có một nghiên cứu chỉ ra rằng sử dụng Weighted Blanket sẽ làm giảm đi triệu chứng mất ngủ, lo âu, căng thẳng. Có ý kiến cho rằng loại chăn này mô phỏng một cái ôm khi ngủ, làm người sử dụng có cảm giác ai đó đang ôm mình.

Không biết những bạn nghĩ sao, tuy nhiên mình đoán là sẽ khá không dễ chịu khi sử dụng loại chăn có khối lượng lớn đến vậy. Chắc chắn ta sẽ không hề tự do chút nào !
blanket order là gìWeighted Blanket Là Gì

Wet Blanket là gì?

Từ wet blanket là một cách nói hàm ý chỉ người vô duyên, đi phá hỏng cảm hứng vui sướng của người khác. Từ này xuất phát từ thời xưa khi một cái chăn được sử dụng để dập tắt một đám cháy .

Từ gần nghĩa

* Synonyms:

Coverlet: tấm khắn trải giường.

Ex : The coverlet is weaved popularly in USA in late 19 th century .
( Khăn trải giường được dệt phổ cập ở Hoa Kỳ vào cuối thế kỷ 19. )

Obscure: Che phủ, che đậy

Ex : The sun was obscured by clouds .

(Mặt trời bị che phủ bởi mây.)

Total: Toàn bộ, tuyệt đối

Ex : Yesterday, I saw total eclipse of the sun .
( Hôm qua, tôi đã được nhìn thấy nhật thực toàn phần. )

Rate this post