chê bai trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Sao em có vẻ chê bai thế.

You sound so disapproving, Midge.

Bạn đang đọc: chê bai trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Nghe như là một lời khen, nhưng thật ra là chê bai.

It sounds like a compliment, but it’s an insult.

OpenSubtitles2018. v3

Đừng tự chê bai mình, chả ai tin đâu.

Don’t disparage yourself, Fedya – none of us will believe it anyway.

OpenSubtitles2018. v3

Họ sẽ bắt đầu chê bai.

Then they’ll start takin’the piss.

OpenSubtitles2018. v3

Cha tôi, ổng cũng chê bai tôi.

He disapproves, too, my father.

OpenSubtitles2018. v3

Hầu hết những lời chê bai đều đến từ phía người chơi.

Therefore, the majority of exhibitors came from close proximity to the Fair.

WikiMatrix

Tôi không bằng lòng cậu đến nhà chê bai tôi trong hồ bơi mới của tôi!

I don’t appreciate you coming here, disrespecting me in my new pool.

OpenSubtitles2018. v3

Đừng hạ thấp giá trị của các anh chị em hoặc chê bai công lao mình đóng góp.

Don’t demean your worth or denigrate your contribution.

LDS

Chiếc áo của anh bạn này ghi ” Dừng chê bai, bắt đầu một cuộc cách mạng. ”

This guy’s shirt says, ” Stop bitching, start a revolution. ”

QED

Thái độ khiêm nhường sẽ giúp chúng ta tránh chê bai phong tục của người khác.

This humble approach will prevent us from disparaging the customs of others.

jw2019

Bà son sẻ và bị một người đàn bà khác chê bai.

She was childless and was being taunted by another woman.

jw2019

Không phải chê bai nhe, cảnh sát trưởng, nhưng ông hôi quá.

No offense, Sheriff, but you really stink.

OpenSubtitles2018. v3

Khi theo đuổi mục tiêu thiêng liêng, người trẻ thường bị thế gian chê bai.

When young people pursue spiritual goals, the world often scorns them.

jw2019

Những người trẻ khác có thể chê bai cha mẹ chúng.

Other youths may talk disparagingly of their parents.

jw2019

Tôi không có ý chê bai gì, nhưng… tôi không khen được gu thẩm mỹ của anh ta.

I mean, no offense, but I can’t say much for his taste.

OpenSubtitles2018. v3

Ông ca ngợi Sparta, chê bai Athena, trực tiếp và gián tiếp trong nhiều cuộc đối thoại.

He praised Sparta, archrival to Athens, directly and indirectly in various dialogues.

WikiMatrix

Thình lình, cháu bật dậy và chê bai, “Cháu hết chịu nổi quyển sách tẻ nhạt này rồi!”

All at once, I stood up and snorted, ‘ I can’t take this bullshit any more ! ’

Literature

Chúng ta sẽ hành động như tín đồ Đấng Christ dù được tôn trọng hay bị chê bai.

We will act like Christians whether honored or disrespected.

jw2019

HÃY THỬ CÁCH NÀY: Nếu chồng không làm theo cách của bạn, đừng chê bai hoặc làm lại.

TRY THIS: Wives, if your husband performs some child-care task in a different way than you do, resist the urge to criticize him or to redo the job.

jw2019

Họ có thể chê bai tiêu chuẩn đạo đức của chúng ta, khiến mình cảm thấy xấu hổ.

Such individuals may try to make us feel ashamed because of our stand for right principles.

jw2019

Đó là cái em nhận được vì chê bai tài xế.

That’s what you get for backseat driving.

OpenSubtitles2018. v3

Chẳng hạn, cha mẹ dường như lúc nào cũng lấy gương của anh chị để chê bai bạn.

For instance, a parent may always seem to compare you in a negative way with one of your siblings.

jw2019

Chiếc áo của anh bạn này ghi “Dừng chê bai, bắt đầu một cuộc cách mạng.”

This guy’s shirt says, “Stop bitching, start a revolution.”

ted2019

Tacitus đã viết chê bai loại bia do người Đức ủ vào thời đó.

Tacitus wrote disparagingly of the beer brewed by the Germanic peoples of his day.

WikiMatrix

Rate this post