chỉ đạo trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tôi chỉ dám chắc là những gì Judy sẽ nói, đều theo chỉ đạo của tôi.

All I know for sure is, whatever Judy has to say, it won’t be pointed in my direction.

Bạn đang đọc: chỉ đạo trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Ngoài ra còn có động cơ du xích LR101-NA-11 chỉ đạo cho giai đoạn 1.

In addition, two LR101-NA-11 vernier engines provided guidance for the first stage.

WikiMatrix

James Burrows, người chỉ đạo cho Cheers, được thuê làm đạo diễn của tập phim.

James Burrows, known for directing Cheers, was hired to direct it.

WikiMatrix

Mùa hè năm 1965 ban chỉ đạo đội bóng gồm Joe Mercer và Malcolm Allison được bổ nhiệm.

In the summer of 1965, the management team of Joe Mercer and Malcolm Allison was appointed.

WikiMatrix

Ảnh hưởng lớn nhất của Napoléon là trong cách ông chỉ đạo chiến tranh.

Napoleon’s biggest influence was in the conduct of warfare.

WikiMatrix

Tôi chỉ đạo anh ta vào phòng ngủ của tôi, và ngồi xuống một lần để viết thư.

I steered him into my bedroom, and sat down at once to write letters.

QED

Vụ xét xử này theo chỉ đạo của tướng Muhammad Zia-ul-Haq.

This law was brought into being during the dictatorship of General Zia-ul-Haq.

WikiMatrix

Dưới sự chỉ đạo của người, Hòang Đế!

To order.

OpenSubtitles2018. v3

Sau khi quay lại chỉ huy, Lysandros chỉ đạo cho hạm đội của Sparta tới Hellespont.

Once back in command, Lysander directed the Spartan fleet towards the Hellespont.

WikiMatrix

Làm theo chỉ đạo của bố, được chứ?

Follow my lead, okay?

OpenSubtitles2018. v3

Tôi không nhận lời khuyên từ nó; không, tôi tổ chức và chỉ đạo đó.

I didn’t heed it; no, I organized it and I directed it.

ted2019

Với vai trò Ngoại trưởng, Pitt chỉ đạo các chính sách liên quan đến chiến tranh.

As Secretary of State, Pitt guided policy relating to the war.

WikiMatrix

Hiệu ứng âm thanh được Izumo Noriko phụ trách dưới sự chỉ đạo của Hat Jōji.

Sound effects are produced by Noriko Izumo under the direction of Jōji Hata.

WikiMatrix

Dân Y-sơ-ra-ên đã bất tuân sự chỉ đạo rõ ràng của Đức Giê-hô-va.

The Israelites disobeyed clear direction from Jehovah.

jw2019

Tên trộm xe đang dẫn chúng ta đến với kẻ chỉ đạo toàn bộ mạng lưới.

The car thief was leading us to the people who run… the operation.

OpenSubtitles2018. v3

Bobs Gannaway tác giả của Jake and the Never Land Pirates, sẽ chỉ đạo bộ phim.

Bobs Gannaway, co-creator of Jake and the Never Land Pirates and co-director of Secret of the Wings, directed the film.

WikiMatrix

Garnier ngay lập tức được chỉ đạo hoàn thành tòa nhà càng sớm càng tốt.

Garnier was immediately instructed to complete the building as soon as possible.

WikiMatrix

Năm 1947, cô gia nhập Công ty Opera UCT được thành lập và được chỉ đạo bởi Erik Chisholm.

In 1947, she had joined the UCT Opera Company which had been founded and was being directed by Erik Chisholm.

WikiMatrix

Đây là Charlie Alpha Juliet đang đợi chỉ đạo tiếp theo.

This is Charlie Alpha Juliet awaiting further instructions .

OpenSubtitles2018. v3

Kinh-thánh dùng men để chỉ đạo lý bại hoại, sự giả hình và sự xấu xa.

Leaven is used in the Bible to picture corrupt teachings, hypocrisy, and badness.

jw2019

Trợ lý sản xuất được chỉ đạo bởi Daniella Reivera.

Additional production was performed by Daniella Rivera.

WikiMatrix

12:00 – 12:20 Thủ tướng Chính phủ phát biểu và cho ý kiến chỉ đạo TTCP Nguyễn Tấn Dũng

12:00 – 12:20 Response and Guidance from Prime Minister Nguyễn Tấn Dũng

worldbank.org

Cô thích chỉ đạo tôi nhỉ!

You enjoy telling me what to do.

OpenSubtitles2018. v3

Video âm nhạc chính thức cho “Anything Could Happen” được chỉ đạo bởi Floria Sigismondi.

The music video for “Anything Could Happen” was directed by Floria Sigismondi.

WikiMatrix

Nhóm chỉ đạo… trước kia…

Group Chairman… back then…

QED

Rate this post