sở y tế trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Sau đó, tôi chuyển về Dayton làm việc cho Sở Y tế bang Ohio.

Following that, I moved to Dayton, Ohio to work in a public health department.

Bạn đang đọc: sở y tế trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Literature

Quân Anh giao chúng tôi lại cho mấy nơi giống cơ sở y tế để chăm sóc.

The Brits nursed us back to some semblance of health.

OpenSubtitles2018. v3

Sau vụ đó, sở y tế đã đóng cửa nhà hàng của tôi.

After what happened, the bloody health department shut me down.

OpenSubtitles2018. v3

Không những được sử dụng ở nhà, nó có thể được dùng ở các cơ sở y tế.

It can not only be used in homes, but also in institutional settings.

ted2019

Nick tống cổ người bố mắc chứng Alzheimer vào một cơ sở y tế.

Nick keeps his father, who has Alzheimer’s, in a facility.

OpenSubtitles2018. v3

Báo cáo lên sở y tế chúng ta vừa có một phát hiện lớn.

Report to the medical society that there’s been a big discovery .

QED

Viện Godfrey là một cơ sở y tế tuyệt vời coi việc cứu người là ưu tiên

The Godfrey Institute is a state-of-the-art medical facility dedicated to saving lives.

OpenSubtitles2018. v3

Có vẻ họ đã tìm thấy 3 người phụ nữ chết ở cơ sở y tế Wheatondale.

Apparently, they found three dead women at the Wheatondale medical facility.

OpenSubtitles2018. v3

Các trường học (tiểu học và JSS) và cơ sở Y tế cũng nằm ở trong làng.

The schools (Primary and JSS) and the Medical facilities are also located in the same village.

WikiMatrix

Và đó là, Jane không tin lắm vào các cơ sở y tế.

And that is, that Jane does not have the most trust in the medical establishment.

ted2019

Nơi đây cũng có nhiều cơ sở y tế.

At JUST there have enough doctor facilities.

WikiMatrix

Cũng có thể là bạn gái cũ ở sở y tế

Could be an ex-girlfriend on PCP.

OpenSubtitles2018. v3

sở y tế mới có đáp ứng sự phê chuẩn của anh không, Bones?

Well, Bones, do the new medical facilities meet with your approval?

OpenSubtitles2018. v3

* Ở Y Sơ Ra Ên, thiết bị siêu âm đã được hiến tặng cho một cơ sở y tế.

* In Israel, ultrasound equipment was donated to a medical facility.

LDS

Khoảng 40% các cơ sở y tế phải cắt giảm nhân sự, trong khi một số khác phải đóng cửa.

About 40% of basic medical facilities have fewer staff than they are supposed to have, with others being closed down.

WikiMatrix

Thông báo cho cơ sở y tế địa phương của bạn, đặc biệt nếu động vật chưa được chủng ngừa .

Notify your local health department, particularly if the animal has n’t been vaccinated .

EVBNews

Các cơ sở y tế ở Mali rất hạn chế, và luôn ở trong tình trạng thiếu thuốc sử dụng.

Medical facilities in Mali are very limited, and medicines are in short supply.

WikiMatrix

Ông trở lại quân đội một lần nữa rồi bị thương trước khi được đưa về cơ sở y tế.

He returned to the army only to be wounded again and was demobilized on medical grounds.

WikiMatrix

* Xử lý những tồn tại phát sinh từ các cơ chế thanh toán cho cơ sở y tế hiện nay

• Reduce inefficiencies arising from the current mix of provider payment mechanisms; and

worldbank.org

Trong vài tuần, các cơ sở y tế khắp thế giới lo sợ một đại dịch khủng khiếp đang xảy ra.

Within weeks, public health agencies around the world feared a terrible pandemic was under way.

Literature

Ví dụ, cần mất hàng tháng để có thể được xếp lượt khám tại một cơ sở y tế miễn phí.

For example, it might take months to get a minimal dental appointment in a free-care clinic.

WikiMatrix

Vào thời điểm phun khí độc, nhà máy Atlas đã được Sở Y tế tiểu Bang chứng nhận là an toàn.

At the time of the gassing, the Atlas plant had been certified as safe by the State Department of Health.

WikiMatrix

Khi trở về, ông thành lập một cơ sở y tế tư nhân và phòng thí nghiệm nhỏ ở Berlin-Steglitz.

Upon his return he established a private medical practice and small laboratory in Berlin-Steglitz.

WikiMatrix

Những vấn đề này càng trầm trọng thêm do tình trạng thiếu nhân lực được đào tạo và cơ sở y tế.

These problems are exacerbated by the shortage of trained manpower and health facilities.

WikiMatrix

Đó là lý do mà các cơ sở y tế thường có những chương trình vật lý trị liệu cho bệnh nhân trẻ.

That’s why medical facilities often have physical therapy programs for young patients.

jw2019

Rate this post