cớ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Mặc dù chúng ta nhận ra rằng không một ai trong chúng ta là hoàn hảo cả, nhưng chúng ta không sử dụng sự thật ấy để làm một cái cớ nhằm hạ thấp kỳ vọng của mình, để không sống theo đặc ân của mình, để trì hoãn ngày hối cải của mình, hoặc từ chối không trở thành các tín đồ tốt hơn, hoàn hảo hơn, được tinh lọc hơn của Đức Thầy và Vua của chúng ta.

Although we recognize that none of us are perfect, we do not use that fact as an excuse to lower our expectations, to live beneath our privileges, to delay the day of our repentance, or to refuse to grow into better, more perfect, more refined followers of our Master and King.

LDS

Ảnh chỉ cần một cái cớ.

He just needed a pretext.

OpenSubtitles2018. v3

Anh ta học những lí do và duyên cớ, những nguyên nhân và hệ quả, những điều hợp lí, những điều bất hợp lí

He learns his whys and wherefores, his causes and correlations, his logic, his fallacies.

QED

12 Loại bằng cớ thứ ba chứng tỏ Giê-su là đấng Mê-si đến từ sự xác nhận của chính Đức Chúa Trời.

12 The third type of evidence of Jesus ’ Messiahship is the testimony of God himself .

jw2019

Tôi muốn khám lại để tìm chứng cớ.

I’d like her examined for trace evidence.

OpenSubtitles2018. v3

Tại sao tôi lại cần 1 chứng cớ vắng mặt?

Why would I need an alibi?

OpenSubtitles2018. v3

Một con chó đã chết trong khi phẫu thuật sau khi bị hải ly cắn vào năm 2010 tại Đại học Lake ở Alaska, nơi một số cuộc tấn công vô cớ vào vật nuôi đã được ghi lại.

A dog died during surgery after being bitten by a beaver in 2010 at University Lake in Alaska, where a number of unprovoked attacks against pets were recorded.

WikiMatrix

Dù sao, Đức Giê-hô-va níu tay của Áp-ra-ham lại, nói rằng: “Bây giờ ta biết rằng ngươi thật kính-sợ Đức Chúa Trời, bởi cớ không tiếc với ta con ngươi, tức con một ngươi”.

Yet, Jehovah stayed Abraham’s hand, saying: “Now I do know that you are God-fearing in that you have not withheld your son, your only one, from me.”

jw2019

Thật là một cớ để vui mừng!

What a cause for rejoicing!

jw2019

cớ những lối sống vô trách nhiệm và tiêu cực của nhiều thanh niên thời nay—như hút thuốc, dùng ma túy và lạm dụng rượu, tình dục bất chính và việc theo đuổi những chuyện khác của thế gian, như những môn thể thao mạnh bạo, âm nhạc và thú tiêu khiển đồi trụy—đây thật là những lời khuyên hợp thời cho những thanh niên tín đồ đấng Christ nào muốn theo một lối sống lành mạnh và mãn nguyện.

In view of the irresponsible and destructive ways of many of today’s youths —smoking, drug and alcohol abuse, illicit sex, and other worldly pursuits, such as wild sports and debased music and entertainment— this is indeed timely advice for Christian youths who want to follow a healthful and satisfying way of life.

jw2019

Thi-thiên 119:152 thốt lên với Đức Chúa Trời thật đúng thay: “Cứ theo chứng-cớ (nhắc-nhở, NW) Chúa, tôi đã biết từ lâu rằng Chúa lập các điều-răn ấy đến đời đời”.

Psalm 119 : 152, as addressed to God, proves to be true : “ Long ago I have known some of your reminders, for to time indefinite you have founded them. ”

jw2019

Thí dụ, vì cớ định luật về trọng lực, một người không thể nhảy từ nhà chọc trời xuống đất mà không bị thương hay chết.

For example, because of the law of gravity, a man cannot jump off a skyscraper without harming or killing himself.

jw2019

Thế nhưng tại sao nhiều người đồng hương với ngài lại từ khước tất cả những bằng cớ chứng nhận rằng Giê-su là đấng Mê-si?

Why, though, did many of Jesus’ own people deny all this evidence that he was the Messiah?

jw2019

Qua câu “không phải vì cớ ngoại tình”, Giê-su cho thấy điều gì về mối liên lạc hôn nhân?

Jesus’ words “except on the ground of fornication” indicate what about the marriage bond?

jw2019

Vì hiểu điều này, họ cố gắng noi theo gương Đa-ni-ên, là người mà kẻ thù nói: “Chúng ta không tìm được một cớ nào mà cáo Đa-ni-ên nầy, nếu chúng ta chẳng tìm trong sự thuộc về luật-pháp Đức Chúa Trời nó” (Đa-ni-ên 6:5).

(1 Peter 3:16) Knowing this, they try to imitate Daniel, of whom his enemies said: “We shall find in this Daniel no pretext at all, except we have to find it against him in the law of his God.”

jw2019

Vì muôn vật đã bị bắt phục sự hư-không, chẳng phải tự ý mình, bèn là bởi cớ Đấng bắt phục. Muôn vật mong rằng mình cũng sẽ được giải-cứu khỏi làm tôi sự hư-nát, đặng dự phần trong sự tự-do vinh-hiển của con-cái Đức Chúa Trời” (Rô-ma 8:14-21; 2 Ti-mô-thê 2:10-12).

For the creation was subjected to futility, not by its own will but through him that subjected it, on the basis of hope that the creation itself also will be set free from enslavement to corruption and have the glorious freedom of the children of God.”—Romans 8:14-21; 2 Timothy 2:10-12.

jw2019

Không có gì phải sợ hãi, không có cớ để kinh khiếp,

You will fear nothing and have no cause for terror,

jw2019

Họ muốn tấm lòng dựa trên những điều lợi-ích cho tương-lai; do đó họ đồng ý với lời cầu-nguyện của người viết Thi-thiên: “Xin hãy khiến lòng tôi hướng về chứng-cớ (nhắc-nhở, NW) Chúa, chớ đừng hướng về sự tham-lam” (Thi-thiên 119:36).

They want their seat of affection to lean to things that are really profitable for all time to come ; so they join the psalmist in praying : “ Incline my heart to your reminders, and not to profits. ”

jw2019

+ 41 Ta sẽ hoan hỉ vì cớ họ mà làm điều lành cho họ,+ và sẽ hết lòng hết mình trồng họ vững chắc trong xứ này’”.

+ 41 I will exult over them to do good to them,+ and I will firmly plant them in this land,+ with all my heart and with all my soul.’”

jw2019

Vì muôn vật đã bị bắt phục sự hư-không, chẳng phải tự ý mình, bèn là bởi cớ Đấng bắt phục. Muôn vật mong rằng mình cũng sẽ được giải-cứu khỏi làm tôi sự hư-nát, đặng dự phần trong sự tự-do vinh-hiển của con-cái Đức Chúa Trời”.

For the creation was subjected to futility, not by its own will but through him that subjected it, on the basis of hope that the creation itself also will be set free from enslavement to corruption and have the glorious freedom of the children of God.”

jw2019

12 Nhưng tôi sẽ tiếp tục làm điều mình đang làm,+ hầu cho những người khoe khoang chức vụ của họ không có cớ để tìm cách được ngang hàng với chúng tôi.

12 But what I am doing I will continue to do,+ in order to eliminate the pretext of those who are wanting a basis* for being found equal to us in the things* about which they boast.

jw2019

Ông đến St Petersburg vào năm 1724 là giáo sư toán học, nhưng không hạnh phúc ở đó, và Bernoulli bị bệnh trong năm 1733, cho ông ta cái cớ để rời khỏi.

He went to St. Petersburg in 1724 as professor of mathematics, but was very unhappy there, and a temporary illness in 1733 gave him an excuse for leaving St. Petersburg.

WikiMatrix

cớ tôi mà anh em sẽ bị người ta nộp cho tòa án địa phương,+ bị đánh đập trong nhà hội+ và bị giải đến trước mặt vua chúa quan quyền, để làm chứng cho họ.

People will hand you over to local courts, + and you will be beaten in synagogues + and be put on the stand before governors and kings for my sake, for a witness to them .

jw2019

Ông nói thêm: “Song nào ai biết rằng chẳng phải vì cớ cơ hội hiện lúc nầy mà ngươi được vị hoàng hậu sao?

He added: “And who knoweth whether thou art come to the kingdom for such a time as this?”

LDS

Chẳng mấy chốc, các bà nội trợ bắt đầu rong ruổi khắp thành phố dưới cái cớ mua sắm.

Soon, housewives started roaming the city under the pretext of shopping.

WikiMatrix

Rate this post