báo đốm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Đất nước Belize hãnh diện với khu bảo tồn báo đốm đầu tiên trên thế giới.

In fact, Belize boasts the world’s first jaguar preserve.

Bạn đang đọc: báo đốm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

jw2019

Săn bắn báo đốm bị hạn chế ở Guatemala và Peru.

Hunting jaguars is restricted in Guatemala and Peru.

WikiMatrix

Vua Báo Đốm của núi non.

The Jaguar King of the mountain.

OpenSubtitles2018. v3

Báo đốm có đuôi ngắn nhất trong số loài con mèo lớn, dài 45 đến 75 cm (18 đến 30 in).

The tail is the shortest of any big cat, at 45 to 75 cm (18 to 30 in) in length.

WikiMatrix

Độ dài thế hệ của báo đốm là 9,8 năm.

Generation length of the jaguar is 9.8 years.

WikiMatrix

Báo đốm cũng có ảnh hưởng đến các loài săn mồi khác.

The jaguar also has an effect on other predators.

WikiMatrix

Một con báo đốm trở nên hóa rồ!

Jaguar gone savage!

OpenSubtitles2018. v3

Báo đốm là loài vật nhanh nhất.

The cheetah is the fastest animal .

Tatoeba-2020. 08

Một con báo đốm đã xổng chuồng khỏi sở thú Morristown.

A cheetah escaped earlier today from the Morristown Zoo.

OpenSubtitles2018. v3

Trong năm 2011, Bell chơi trò chơi với các miền Nam báo Đốm đội bóng đá.

In 2011, Bell played in two games with the Southern Jaguars football team.

WikiMatrix

Trong ngôn ngữ Mapuche, Nahuel có nghĩa là “báo đốm” và Huapi có nghĩa là “hòn đảo”.

In the Mapuche language, nahuel means “jaguar” and huapi means “island”.

WikiMatrix

Cũng có báo đốm Mỹ (Panthera onca) sống cô lập.

There is also the solitary jaguar (Panthera onca).

jw2019

tôi sẽ gọi cô là ” Báo Đốm.

And from now on, I’m gonna call you ” the cheetah. “

OpenSubtitles2018. v3

Bất cứ gì xảy ra với con báo đốm đó…

Whatever happened to that jaguar

OpenSubtitles2018. v3

Tôi nghe nói rằng có báo đốm Mỹ có bất thường xảo quyệt.

I’d heard that the jaguars there were unusually cunning.

QED

Cô có một phần của loài báo đốm.

You’re part jaguar.

OpenSubtitles2018. v3

Belize hãnh diện với khu bảo tồn báo đốm đầu tiên trên thế giới

Belize boasts the world’s first jaguar preserve

jw2019

Người Aztec đã thành lập một lớp chiến binh ưu tú được gọi là Hiệp sĩ báo đốm.

The Aztecs formed an elite warrior class known as the Jaguar Knights.

WikiMatrix

Một con báo đốm, kẻ săn mồi tối thượng của khu rừng.

A jaguar, the supreme jungle predator.

OpenSubtitles2018. v3

Báo đốm có lực cắn mạnh hơn bất cứ các loài mèo lớn nào.

Jaguars have the most powerful bite of any cat.

OpenSubtitles2018. v3

Ví dụ: tốc độ báo đốm -xe hơi

For example, jaguar speed -car

support.google

Cứ mỗi da hổ, có ít nhất bảy con báo đốm trong đó.

For every tiger skin, there are at least seven leopard skins in the haul.

WikiMatrix

Báo đốm là loài bơi lội tốt và sẽ lặn dưới nước để bắt rùa và cá thường xuyên.

Jaguars are excellent swimmers and will dive under the water to catch turtles in rivers and the occasional fish.

WikiMatrix

Trong thần thoại Aztec, báo đốm được coi là động vật vật tổ của vị thần mạnh mẽ Tezcatlipoca.

In Aztec mythology, the jaguar was considered to be the totem animal of the powerful deity Tezcatlipoca.

WikiMatrix

Có bằng chứng cho thấy báo đốm trong tự nhiên đã tiêu thụ rễ của thực vật Banisteriopsis caapi.

There is evidence that jaguars in the wild consume the roots of Banisteriopsis caapi.

WikiMatrix

Rate this post