“conference” là gì? Nghĩa của từ conference trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

conference

conference /’kɔnfərəns/

  • danh từ
    • sự bàn bạc, sự hội ý
    • hội nghị

 hội nghị

  • International Banking &Information Security conference (IBIS): hội nghị an ninh thông tin và hoạt động ngân hàng quốc tế
  • broadcast conference call: cuộc hội nghị điện đàm, hội nghị bằng điện đàm
  • conference network: mạng hội nghị
  • conference on advanced information Systems Engineering (CAISE): hội nghị kỹ thuật hệ thống thông tin nâng cao
  • meet-me conference: hội nghị hẹn hò
  • restricted conference call: hội nghị điện thoại giới hạn
  • telephone conference: hội nghị qua điện thoại
  •  hội thảo

  • conference call: cuôc hội thảo
  • conference communication: truyền thông hội thảo
  • conference control: sự điều khiển hội thảo
  • conference microphone: micrô cho hội thảo
  • conference rooms: phòng hội thảo
  • video conference: hội thảo qua video
  • conference bridges các cầu hội nghiconference call cuộc gọi hội đàmconference call điện đàmconference coefficient hệ số khả tinconference hall phòng họp hiệp hội tàu chợ hội nghị

  • Geneva conference: hội nghị Giơ-ne-vơ
  • ad hoc world conference: hội nghị chuyên đề thế giới
  • audio conference: hội nghị qua truyền hình
  • conference agenda: chương trình hội nghị
  • conference call: hội nghị điện thoại
  • conference center: trung tâm hội nghị
  • conference delegate: đại biểu dự hội nghị
  • conference operations branch: ngành tổ chức hội nghị
  • conference room: phòng hội nghị
  • conference table: bàn hội nghị
  • disarmament conference: hội nghị giải trừ quân bị
  • multipoint audio conference: hội nghị từ xa
  • open conference: hội nghị mở
  • sales conference: hội nghị những người bán hàng
  • shipping conference: hội nghị bản về vấn đề hải vận
  • short-term conference staff: nhân viên công tác hội nghị ngắn hạn
  • videophone conference: hội nghị qua điện thoại truyền hình
  • world economic conference: hội nghị kinh tế thế giới
  • world food conference: hội nghị lương thực thế giới
  • North Atlantic conference Hiệp hội Vận tải biển Bắc đại Tây DươngTraffic conference Areas các vùng thương nghị giao thôngclosed conference liên minh hải vận đóngconference cargo hàng chở của hiệp hộiconference liner tàu chở của hiệp hội chủ tàu quốc tếconference lines hiệp hội tàu chợconference member hội viên hiệp hội (tàu chợ)conference room hội trườngfreight conference hiệp hội tàu chởfreight conference hiệp hội tàu chợfreight conference hiệp hội thuyền vậnfreight conference liên minh vận phí

    Từ điển chuyên ngành Pháp luật

    Conference: Cuộc thảo luận
    Cuộc họp giữa các bên hay luật sư của các bên trong một vụ kiện nhằm cố gắng đạt thỏa thuận đối với tranh chấp đang xảy ra.

    Xem thêm: league, group discussion

    Rate this post