cooking trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

We gathered enough material to make a fire, cooked the last food we had, and started back on foot.

Chúng tôi lượm củi đủ để nhóm lửa và nấu số thực phẩm còn lại, rồi đi bộ trở về.

Bạn đang đọc: cooking trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

jw2019

So you can cook while in the tub.

Cậu có thể nấu ăn khi đang ngồi trong chậu

OpenSubtitles2018. v3

Everyone who works in the culinary world knows that the first stage of cooking is ” mise en place, ” which is just a French way of saying, ” get organized. ”

Ai làm việc trong thế giới ẩm thực đều biết rằng công đoạn nấu nướng đầu tiên là ” mise en place, ” trong tiếng Pháp nghĩa là, ” có tổ chức. “

QED

In 1965 the Irish minister for lands stated that his policies were necessary to “undo the work of Cromwell”; circa 1997, Taoiseach Bertie Ahern demanded that a portrait of Cromwell be removed from a room in the Foreign Office before he began a meeting with Robin Cook.

Năm 1965, bộ trưởng phụ trách đất đai của Ireland vẫn còn nói những chính sách của ông là cần thiết vì để “đảo ngược những gì Cromwell đã làm”; tận năm 1997, Thủ tướng Ireland Bertie Ahern còn yêu cầu một bức hình chân dung Cromwell phải bị mang ra khỏi một căn phòng ở trụ sở quốc hội Anh, Cung điện Westminster trước khi ông bắt đầu một cuộc hội đàm với Thủ tướng Anh Tony Blair.

WikiMatrix

Nationally, a sweeter and greasy version of canjeero known as malawax or malawah is a staple of most home-cooked meals.

Khắp đất nước, một phiên bản ngọt và béo của canjeero với tên gọi malawax (hoặc malawah) là một nhân tố chính của hầu hết các bữa ăn tự chế biến.

WikiMatrix

How do you want that burger cooked?

Anh muốn hăm-bơ-gơ như thế nào?

OpenSubtitles2018. v3

Cook is still playing coy about the subject, but more than ever before it sounds like Apple is actively exploring the TV space .

Cook vẫn kín đáo về chủ đề này, nhưng hơn bao giờ hết, có vẻ như Apple đang chủ động tìm hiểu mảng TV .

EVBNews

Either you cook my rice, or I cook you!

Ngươi thích nấu cơm hay để ta nấu ngươi hả?

OpenSubtitles2018. v3

The tools were found alongside gazelle bones and lumps of charcoal, indicating the presence of fire and probably of cooking in the cave.

Các dụng cụ được tìm thấy bên cạnh xương linh dương Gazelle và khối than đá lộ thiên, cho thấy sự hiện diện của lửa và có thể đã có việc nấu nướng trong hang động.

WikiMatrix

Furthermore, former Phineas and Ferb storyboard artist Aliki Theofilopoulos Grafft announced on Twitter that she was directing the series, with Jenni Cook as producer, and that the original cast would be reprising their roles.

Hơn nữa, Phineas và Ferb-cựu nghệ sĩ kịch Aliki Theofilopoulos Grafft công bố trên Twitter rằng cô đã chỉ đạo bộ phim, với Jenni Cook như sản xuất, và các diễn viên ban đầu sẽ được reprising vai trò của họ.

WikiMatrix

Anthony, I just can’t believe, on the most important night of our lives… you brought me to a place where I have to watch my food… get cooked in front of me.

Anthony, em không thể tin nổi, trong đêm quan trọng nhất đời chúng ta… anh lại đưa em đến một nơi em phải nhìn thấy thức ăn của em… được chế biến ngay trước mặt em..

OpenSubtitles2018. v3

Kukulhu riha, chicken curry, is cooked with a different mixture of spices.

Còn món Kukulhu riha, là cà ri gà, được nấu chín với một hỗn hợp các loại gia vị khác nhau.

WikiMatrix

You bring me the ingredient, for the artist, me, to decide what to cook out of that!

Hình như cô không hiểu rồi. Nếu nhà sáng tác chế biến món ăn .

QED

That’s why I’m the cook.

Bởi vậy tao mới phải nấu.

OpenSubtitles2018. v3

From the beginning the idea of the Foundation was to have refugees teaching the locals how to cook meals from their culture, and thus present their culture through the meal.

Ý tưởng ban đầu của tổ chức là tạo điều kiện cho người nhập cư nắm quyền hướng dẫn, giảng dạy cách nấu ăn cho người dân địa phương, từ đó giới thiệu với thế giới về nền văn hóa của mình.

WikiMatrix

The people get that acacia timber which we have preserved with the bamboo peel, and they can build a house, they have some fuel wood to cook with.

Người dân được nhận gỗ keo mà chúng tôi đã bảo quản bằng vỏ tre, và họ có thể dựng một ngôi nhà, có một số gỗ nhiên liệu để nấu ăn.

QED

In October 2014, the Alabama Academy of Honor inducted Cook, who spoke about his home state’s record of lesbian, gay, bisexual, and transgender rights.

Trong tháng 10 năm 2014, Học viện Alabama of Honor giới thiệu Cook, người đã nói về kỷ lục tiểu bang nhà của ông về quyền đồng tính nữ, đồng tính nam, lưỡng tính và chuyển đổi giới tính.

WikiMatrix

However, Cook records in his journal that he named the islands Society as they are in close proximity to each other.

Tuy nhiên, Cook ghi trong báo cáo của mình rằng ông gọi hòn đảo là Society vì các hòn đảo được sắp xếp cạnh nhau từ đảo này tới đảo khác..

WikiMatrix

In cooking, you need good ingredients to cook good food.

Trong nấu ăn, các bạn cần nguyên liệu ngon để làm ra được các món ăn ngon.

ted2019

The job came with a salary of $20,000 per annum, plus rent-free accommodation in the director’s house, a 17th-century manor with a cook and groundskeeper, surrounded by 265 acres (107 ha) of woodlands.

Chỗ làm mới đi kèm với lương 20 nghìn đô/năm, cộng với chỗ ở miễn phí trong tòa nhà viện trưởng, một biệt thư thế kỉ 17 có cả đầu bếp và người làm, trong một khuôn viên bao quanh bởi 265 mẫu Anh (107 ha) rừng.

WikiMatrix

That radiation will cook you from the inside before you know it.

Bức xạ sẽ thiêu cháy anh từ bên trong trước khi anh kịp nhận ra đấy.

OpenSubtitles2018. v3

The antidote is cooking.

Thuốc giải đang điều chế.

OpenSubtitles2018. v3

Those are the recipes that the kids learn in my cooking classes.

Đó là những công thức nấu ăn mà trẻ học tại các lớp học nấu ăn của tôi.

ted2019

If the cook and butler call me Elizabeth, you may as well, too.””

Nếu người đầu bếp và quản gia gọi tôi là Elizabeth, anh cũng có thể.”

Literature

The evidence was cooked.

Bằng chứng đã bị làm giả.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post