điện thoại di động trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Đó là hóa đơn điện thoại di động của Hector.

That’s Hector’s cell phone bill.

Bạn đang đọc: điện thoại di động trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Năm này cũng là năm đầu tiên Lempicka thiết kế một chiếc điện thoại di động Samsung.

This year also saw the first year Lempicka designed a Samsung mobile phone.

WikiMatrix

Thật dễ hiểu tại sao các đại công ty coi điện thoại di động là bạn.

It is easy to see why big business views the mobile phone as a friend.

jw2019

“Nhờ có điện thoại di động mà giờ đây chuyện bí mật hẹn hò dễ như chơi.

Mobile phones make secret dating easy.

jw2019

Ý kiến bạn trẻ—Điện thoại di động (Ch 10:19): (15 phút) Thảo luận.

What Your Peers Say —Cell Phones (Pr 10:19): (15 min.) Discussion.

jw2019

Hoặc một trong những tù nhân của ông có điện thoại di động.

Either one of your inmates has a cell phone

OpenSubtitles2018. v3

Một cuộc gọi từ điện thoại di động này sẽ kích hoạt vụ nổ.

A call from this cell phone will trigger the explosion.

OpenSubtitles2018. v3

Đảm bảo điện thoại di động có tỷ lệ SAR thấp.

Make sure the cell phone has a low SAR.

support.google

Ồ, đó là một chiếc điện thoại di động.

Oh, that’s a cell phone.

ted2019

Đây là những điện thoại di động của tương lai.

These are cell phones of the future.

QED

Thậm chí loại tài liệu này còn được tải về điện thoại di động.

It can even be accessed through a cell phone.

jw2019

Tắt chuông điện thoại di động hoặc máy nhắn tin trong quá trình phỏng vấn.

Silence your cell phone or pager.

Literature

Có, một điện thoại di động và chai soda.

Just a, uh, cell phone and that soda bottle.

OpenSubtitles2018. v3

Bây giờ, tiến về lúc này thì các bạn thấy là: 15 triệu điện thoại di động một tháng.

Now, fast- forward to today and this is what you see: the 15 million cell phones a month.

QED

Tất cả những điều đó hoàn toàn có thể chỉ với chiếc điện thoại di động của bạn.

All this is possible with your mobile phone.

ted2019

Những loại trang web này thường tải nhanh hơn trên điện thoại di động.

These types of sites often load faster on mobile phones.

support.google

Bạn có dùng điện thoại di động, máy vi tính hoặc Internet không?

Do you use a cell phone, a computer, or the Internet?

jw2019

Gửi tất cả đến nhà tôi, ngoại trừ điện thoại di động.

Send them all to my house except the mobile phone.

OpenSubtitles2018. v3

Mày đang nói chuyện với tao qua điện thoại di động à?

Are you talkin’to me on a cellular phone?

OpenSubtitles2018. v3

Cậu không mang điện thoại di động theo?

You didn’t bring your cell phone?

OpenSubtitles2018. v3

Điện thoại di động của chúng ta có thể xây dựng một lịch sử nơi chốn.

So, our cell phones can now build a place history.

QED

Bỏ tất cả điện thoại di động lên bàn!

Are you the leader ?

QED

Chúng ta nói chuyện trên đống điện thoại di động bị bỏ phế.

We talked on disposable cell phones.

OpenSubtitles2018. v3

Và chúng ta thấy chuyện này trên điện thoại di động.

And we’ve seen this in cellphones.

ted2019

Ứng dụng liti được sử dụng trong hơn 60% điện thoại di động.

Lithium applications are used in more than 60% of mobile phones.

WikiMatrix

Rate this post