độ ẩm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Cả độ ẩm và gió thấp.

Both humidity and winds are low.

Bạn đang đọc: độ ẩm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

Độ ẩm không khí, góc nâng, nhiệt độ, sức gió, hướng gió…

Humidity, elevation, temperature, wind, spindrift.

OpenSubtitles2018. v3

Toàn bộ quá trình rất nhạy cảm với nhiệt độ và độ ẩm.

The whole process is very sensitive to temperature and humidity.

QED

Độ ẩm vào ban đêm tương đối cao trong suốt năm; thường vượt quá 90%.

The relative humidity is high at night throughout the year; usually it exceeds 90 percent.

WikiMatrix

Độ ẩm trong không khí Trời sẽ mưa trong vài giây ngay bây giờ thôi

The moisture in the air.It’ s gonna rain any second now

opensubtitles2

Thế là tôi đã đến ngôi trường này và nói: “Hãy đặt độ ẩm ở mức 65%.”

So I went into this school and I said, “Set it to 65 percent humidity.”

ted2019

Tuy nhiên, chúng rất nhạy cảm với độ ẩm cao.

In short, they are humble with high morals.

WikiMatrix

Nhiệt độ trong hang động là khoảng 7 °C (45 °F) với độ ẩm tương đối giữa 92-97%.

Temperature in the cave is around 7 °C (45 °F) with relative humidity between 92 and 97%.

WikiMatrix

Độ ẩm trung bình 80-85% vào mùa hè, và khoảng 75% trong suốt thời gian còn lại của mùa.

Average humidity is 80–85% in summer, and about 75% during the rest of the seasons.

WikiMatrix

Nhiệt độ, áp suất khí quyển và độ ẩm giảm ở những độ cao lớn hơn.

Temperature, atmospheric pressure and humidity decrease in higher elevations.

WikiMatrix

Nhiệt độ trung bình, trung bình 23-26 độ C với độ ẩm thấp 20% quanh năm quanh năm.

Temperatures are moderate, averaging 23–26 degrees Celsius with a low humidity level of 20% almost all year round.

WikiMatrix

Katsuobushi truyền thống, gọi là karebushi, thường được trồng với nấm Aspergillus glaucus để làm giảm độ ẩm.

Traditionally made katsuobushi, known as karebushi, is deliberately fermented with Aspergillus glaucus fungus in order to reduce moisture.

WikiMatrix

Hãy điều chỉnh ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm và lượng âm thanh phù hợp với bạn .

Adjust the lighting, temperature, humidity and noise level to your preferences .

EVBNews

N. tabacum nhạy cảm với nhiệt độ, độ ẩm không khí và của đất, loại đất trồng.

N. tabacum is sensitive to temperature, air, ground humidity and the type of land.

WikiMatrix

MCA polyme hóa nhanh chóng trong sự tham gia của độ ẩm.

MCA polymerizes rapidly in presence of moisture.

WikiMatrix

Cháu sẽ biết thế nào là độ ẩm ướt ở đây.

You’ll get used to the humidity.

OpenSubtitles2018. v3

Kiểm tra độ ẩm.

Check out the humidity.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta có những môi trường, nơi độ ẩm được đảm bảo trong suốt cả năm.

We have environments where humidity is guaranteed throughout the year.

ted2019

Độ ẩm tương đối trung bình là 74%.

The relative humidity averages 74%.

WikiMatrix

Độ ẩm tương đối trung bình là 75%, dao động từ 72% vào tháng 7 đến 77% vào tháng 11.

The average relative humidity is 75%, varying from 72% in July to 77% in November.

WikiMatrix

Gió mùa đến vào cuối tháng 6, kèm theo độ ẩm gia tăng.

The monsoon arrives at the end of June, along with an increase in humidity.

WikiMatrix

Độ ẩm tương đối của không khí trung bình 78%, và trung bình có 165 ngày có nhiều mây.

Air humidity is 78% on average, and there are, on average, 165 overcast days per year.

WikiMatrix

Trời còn sớm nhưng độ ẩm trong không khí cao hơn cả ngày hôm trước.

It was still early, but the humidity from the day before had intensified.

Literature

Guzmania cần nhiệt độ nóng ấm và độ ẩm tương đối cao.

Guzmanias require warm temperatures and relatively high humidity.

WikiMatrix

Độ ẩm tương đối vào khoảng 55%.

Relative humidity is about 55%.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post