quần áo bơi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Mùa bán quần áo bơi sắp tới.

Swimsuit season is coming up.

Bạn đang đọc: quần áo bơi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Tôi có thể mua quần áo bơi ở đâu?

Where can I buy a bathing suit?

Tatoeba-2020. 08

Họ muốn biết lập trường chính thức của Giáo Hội về quần áo bơi của phụ nữ.

They wanted to know what the official position of the Church was relative to swimsuits.

LDS

Joe nói về tất cả những người anh ta gặp ở đó, những bộ quần áo bơi, tiền nong của họ.

Joe talked about all the people he saw there, their swimsuits, their money.

Literature

Cô có một dòng trang phục bơi mang tên Bambshell, thương hiệu mà cô hợp tác với thương hiệu quần áo bơi Nam Phi Dax Martin.

She has a swimwear line called Bambshell, for which she worked with South African swimwear brand.

WikiMatrix

Trong khi đi cùng cha cô đến một hội nghị ở Los Angeles, Gwynne đã nhận được một mô hình công việc cho Quần áo bơi Catalina.

While accompanying her father to a convention in Los Angeles, Gwynne obtained a job modeling for Catalina Swimwear.

WikiMatrix

Tập phim thứ hai miêu tả cảnh nhóm này đang bơi (giống như họ đã làm trong tập phim này trước đó), và trong lúc này họ phát hiện ra sở thích kỳ quặc của mỗi người về các kiểu quần áo bơi.

In the second episode, the sports girls are still swimming (like they were earlier in the episode), where they discover each other’s weird taste in swimsuits.

WikiMatrix

Quần áo không có kích thước cụ thể, Và người ta thì bơi trong quần áo hoặc như thể lấy chúng làm mền.

Before buttons, clothes were bigger — they were more kind of amorphous, and people, like, wriggled into them or just kind of wrapped themselves in things.

ted2019

Tôi lập tức rời bể bơi, mặc quần áo vào và chẳng bao lâu đã ở trên đường đến thăm người đàn ông tốt bụng này.

I immediately left the pool, dressed, and was soon on my way to see this good man.

LDS

Ngày nay, fundoshi không được dùng để làm quần lót nữa mà dùng trong Lễ hội quần áo (matsuri) hoặc đôi khi làm đồ bơi.

Nowadays, the fundoshi is mainly used not as underwear but as festival (matsuri) clothing at Hadaka Matsuri or, sometimes, as swimwear.

WikiMatrix

Chúng bao gồm sự phổ biến ngày càng tăng của các phong cách gây nhiễu và sự phát triển của bộ quần áo đầy đủ cơ thể để bơi lội cạnh tranh.

These include the growing popularity of the jammer style and the development of full body suits for competitive swimming.

WikiMatrix

Ở bãi biển, việc mặc quần áo thoải mái hơn trong hồ bơi, nơi có xu hướng không cho phép mặc những loại quần lót không đường may vì nó có thể trở nên trong suốt khi ướt và được xem là không sạch sẽ.

At beaches, this may be more accepted than at swimming pools, which tend not to permit the use of underwear as swimwear because underwear is unlined, may become translucent, and may be perceived as unclean.

WikiMatrix

Trong Hoa Kỳ và Vương quốc Anh, là rộng hơn và ít tiết lộ thân hoặc quần short ban là những bộ quần áo ưa thích dành cho giải trí, mặc dù quần sịp bơi luôn nhìn thấy một mức độ nào.

In the United States and the United Kingdom, the roomier and less revealing trunks or board shorts are the suits preferred for recreation, although swim briefs are always seen to some extent.

WikiMatrix

Hình ảnh quảng cáo trong đó bất kỳ bộ phận nào của cơ thể người từ xương ức đến giữa đùi không được mặc quần áo; hoặc cơ thể mặc đồ lót, đồ bơi, nội y hoặc các trang phục xuyên thấu hay đồ không phải quần áo như khăn hoặc ga trải giường.

Ad images where any part of the human body toàn thân from the sternum to the mid-thigh is not clothed ; or the body toàn thân is clothed in underwear, swimwear, lingerie, or other see-through clothes or non-clothing items such as a towel or bed sheet .

support.google

Khi nước lên cao, anh bơi qua trước, kéo theo cái nồi to đựng cặp, sách và quần áo đi họp.

When the water is high, the brother swims across first, towing a large cooking pot containing their bags, books, and meeting clothes.

jw2019

Quần bơi tam giác (sịp bơi): Một bơi ngắn hoặc đua ngắn gọn là bất kỳ tóm tắt kiểu nam áo tắm như những người mặc trong cạnh tranh bơi và lặn.

A swim brief or racing brief is any briefs-style male swimsuit such as those worn in competitive swimming and diving.

WikiMatrix

Nếu chúng ta sẽ đi bơi lội, đi tản bộ hoặc chơi đùa trên bãi biển, thì quần áo của chúng ta, kể cả giày dép của chúng ta, sẽ cho biết về sinh hoạt này.

If we are going swimming or hiking or playing on the beach, our clothing, including our footwear, will indicate this.

LDS

Đối với nam giới, quần short thông thường và một áo tại một bãi biển có thể được coi là chấp nhận được, nhưng hồ bơi thường yêu cầu bộ đồ bơi thật sự hay đồ chuyên dụng khác.

For men, wearing ordinary shorts and a tee shirt to go in the water at a beach may be considered acceptable, but pools usually require real swim suits or other dedicated water wear.

WikiMatrix

Hầu hết các thương hiệu thiết kế đồ bơi của nam giới ở châu Âu, châu Á và Úc sản xuất đường của nhiều bộ quần áo phong cách ngắn hơn, bao gồm cả thân hình vuông cắt Brazil ngày càng phổ biến (được gọi là Sunga trong tiếng Bồ Đào Nha).

Most designer brands of male swimwear in Europe, Asia and Australia produce lines of much briefer style suits, including the increasingly popular Brazilian square cut trunks (known as sunga in Portuguese).

WikiMatrix

Rate this post