dữ tợn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

MỘT CON THÚ DỮ TỢN RẤT KHÁC BIỆT

A FEARSOME BEAST PROVES TO BE DIFFERENT

Bạn đang đọc: dữ tợn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

jw2019

Mày phải dữ tợn mới được.

You gonna have to get grim.

OpenSubtitles2018. v3

Anh có muốn em tua đến trước xem biết đâu có đoạn nào… dữ tợn hơn?

Do you want me to fast-forward to something… toothier?

OpenSubtitles2018. v3

Trong “ngày sau-rốt” này, ngày càng nhiều người “dữtợn, thù người lành”.

In these “last days,” more and more people are “fierce, without love of goodness.”

jw2019

Ý tôi là, ông ta trông có vẻ dữ tợn nhưng lại rất lôi cuốn.

I mean, he may have looked like he was chilling, but he was absorbed .

OpenSubtitles2018. v3

Nó thật là dữ tợn hả?

She’s a wild one, eh?

OpenSubtitles2018. v3

Nhìn mặt có vẻ dữ tợn.

What they know here ?

QED

Anh xấu thế này, mặt mũi lại hung ác dữ tợn.

You look hideous and violent.

OpenSubtitles2018. v3

Nét mặt anh trông có vẻ dữ tợn, đôi lông mày nhíu lại tập trung.

His face is intense; the brow is furrowed in concentration.

jw2019

Nó lắc tôi một cách dữ tợn.

It’s shaking me violently.

ted2019

“[Đã thấy] người nhà mình chết sống lại, [trong khi] có kẻ bị hình khổ dữ tợn, …

“[Saw] their dead raised to life [while] others were tortured, …

LDS

* Sẽ có muông sói dữ tợn xen vào trong vòng anh em, CVCSĐ 20:29.

* Grievous wolves shall enter in among you, Acts 20:29.

LDS

(Thi-thiên 11:5) Hung bạo là khi người ta dữ tợn và đánh đập người khác.

(Psalm 11:5) Violence is when people are mean and hurt others.

jw2019

5 Hơn nữa, nhiều người chúng ta tiếp xúc thì “tư-kỷ”, “kiêu-ngạo”, thậm chí “dữtợn”.

5 Further, many of the people we come in contact with are “lovers of themselves,” “haughty,” and even “fierce.”

jw2019

Tôi muốn trông dữ tợn.

I want to look fierce.

OpenSubtitles2018. v3

Lệnh đó dữ tợn quá, phải không?

Wasn’t that a terrible thing to command?

jw2019

Họ thường phải chịu bắt bớ dữ tợn.

They often paid a high price.

jw2019

Hắn nói lớn tiếng, cung cách dữ tợn.

He talks in a loud, blustery manner.

OpenSubtitles2018. v3

Dữ tợn này?

Fierce?

OpenSubtitles2018. v3

Thợ săn dữ tợn.

Fierce hunters.

ted2019

Dù có khuôn mặt ngây thơ, nhưng tôi rất cứng cỏi, dễ cáu và dữ tợn.

Although I had an innocent-looking face, I was strong-willed, irritable, and cruel.

jw2019

Để coi mày thực sự dữ tợn đến mức nào.

Let’s see how ferocious you really are.

OpenSubtitles2018. v3

Tinh thần chiến đấu mạnh mẽ, kĩ thuật dữ tợn!

Their spirits are strong fight, their sharp techniques.

OpenSubtitles2018. v3

Và những cơn gió trên kia có thể rất, rất dữ tợn.

And these winds up there can be very, very fierce.

QED

LA M×ĐẦU THỨ SÁU, “DỮTỢN, RẤT MẠNH”

ROME —THE SIXTH HEAD, “FEARSOME AND TERRIBLE

jw2019

Rate this post