homework trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Homework

Bài tập về nhà

Bạn đang đọc: homework trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

jw2019

Provide a quiet area for homework, and allow your child to take frequent breaks.

Sắp đặt một nơi yên tĩnh để trẻ làm bài tập và cho trẻ nghỉ giải lao thường xuyên.

jw2019

I ‘ve talked about your parents ” responsibility for making sure you stay on track, and get your homework done, and do n’t spend every waking hour in front of the TV or with that Xbox .

Tôi đã nói về trách nhiệm của các bậc cha mẹ trong việc đảm bảo cho các em đi đúng hướng và hoàn thành bài tập về nhà và không phải hễ còn thức thì lại xem ti-vi hay chơi Xbox .

EVBNews

In September 2017, Kahoot! launched a mobile application for homework.

Vào tháng 9 năm 2017, Kahoot đã khởi chạy ứng dụng di động cho bài tập về nhà.

WikiMatrix

It’s the dumb kid, the troublemaker, the one who never does his homework.

Đó là một đứa trẻ yếu, hay nghịch phá, và không bao giờ làm bài tập về nhà.

ted2019

You could watch the videos any time you wanted during the week, but at the end of the week, you had to get the homework done.

Bạn có thể xem những đoạn phim bất cứ khi nào bạn muốn trong tuần lễ đó, nhưng đến cuối tuần, bạn phải hoàn thành bài tập về nhà.

QED

More homework assignment for you.

Thêm công việc về nhà cho bạn.

ted2019

It takes her hours to complete her homework.

Em phải mất hàng giờ để làm bài tập ở nhà.

jw2019

The researchers got 1,013 children between the ages of 10 and 11 to self-report average daily hours spent watching television or playing – not doing homework – on a computer .

Các nhà nghiên cứu đã tiến hành khảo sát trong 1.013 đứa trẻ có độ tuổi từ 10 đến 11 tự báo cáo số giờ trung bình xem TV và chơi game – mà không làm bài tập về nhà – trên máy tính mỗi ngày .

EVBNews

Homework brought worldwide attention to French house music.

Thành bài tập về nhà của sự chú ý trên toàn thế giới đã mang đến nhà âm nhạc Pháp.

WikiMatrix

Are you going to do your homework before dinner?

Bạn có định làm bài tập trước bữa tối không?

Tatoeba-2020. 08

I suppose you have homework to do?

Chắc em còn phải làm bài tập?

OpenSubtitles2018. v3

And helping a friend with homework.

Và giúp một người bạn làm bài tập.

OpenSubtitles2018. v3

Homework.

Làm việc ở nhà.

OpenSubtitles2018. v3

Whether you are doing chores, finishing your assigned homework, or engaging in secular work, immerse yourself in what you are doing.

Dù là việc nhà, học tập hay đi làm, hãy chú tâm vào những điều mình làm .

jw2019

Well, are you “anxious and disturbed about many things” —perhaps trying to juggle homework and a part-time job?

Bạn có “chịu khó và bối-rối về nhiều việc” như cố vật lộn với bài tập đem về nhà và việc làm bán thời gian không?

jw2019

I shined my shoes, pressed my pants, did my homework.

Anh đánh bóng giầy, ủi quần áo, làm bài tập.

OpenSubtitles2018. v3

No, it ain’t homework,’cause I ain’t at home.

Không, không phải đâu vì em đâu có ở nhà.

OpenSubtitles2018. v3

Your goal can be something as simple as doing all your homework, paying attention in class, or spending time each day reading a book

Mục tiêu của các em có thể là một cái gì đó đơn giản như là làm hết bài tậpnhà, chú ý nghe giảng, hoặc dành thời gian mỗi ngày để đọc sách .

EVBNews

Chapters 3, 4, and 5, “When to Question,” “Do Your Homework,” and “Do You Mind if I Take Notes?”

; chương 4, “Hãy thực tập”; chương 5, “Ông có phiền không nếu tôi ghi chép?”

Literature

More homework?

Thêm bài tập à?

OpenSubtitles2018. v3

For example, if a heavy load of homework is stressing you out, research the suggestions found in Chapter 13 of Volume 2.

Chẳng hạn, nếu cả núi bài tập làm bạn căng thẳng, hãy xem những đề nghị nơi Chương 13, Tập 2.

jw2019

Someone’s been doing their homework.

Ai đó đang làm bài tập về nhà.

OpenSubtitles2018. v3

Do your homework well.

Hãy nghiên cứu thật kỹ.

OpenSubtitles2018. v3

Otto’s done his homework.

Otto đã hoàn thành công việc.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post