hướng dẫn viên du lịch in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

Tôi không phải hướng dẫn viên du lịch đâu nhé.

I’m not a fucking tour guide.

Bạn đang đọc: hướng dẫn viên du lịch in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Trông anh có giống hướng dẫn viên du lịch không?

Do I look like a tour guide to you?

OpenSubtitles2018. v3

Cuối cùng tôi dừng chân ở New York và trở thành hướng dẫn viên du lịch ở đấy.

And then I settled in New York where I became a tour guide.

ted2019

Cô là người trước đây đã từng là hướng dẫn viên du lịch?

The one who used to be a travel agent?

opensubtitles2

Vào mùa hè, bà cũng hành nghề hướng dẫn viên du lịch.

During the summers, she also worked as a tour guide.

WikiMatrix

Đôi khi web còn giúp tìm một hướng dẫn viên du lịch.

Sometimes it helps to have a tour guide.

QED

À, ko sao hướng dẫn viên du lịch thường rất bận rộn mà

I had no idea travel agents were so busy

opensubtitles2

Tôi phải giả vời làm hướng dẫn viên du lịch bao lâu nữa?

How long do I have to pretend being a travel agent?

opensubtitles2

Hãy nghĩ xem một hướng dẫn viên du lịch giỏi sẽ làm gì khi thấy nguy hiểm trước mắt.

Consider what a competent tour guide would do when he sees danger ahead.

jw2019

Cô nói rằng kể từ khi làm hướng dẫn viên du lịch, chưa bao giờ cô thấy cảnh tượng như thế.

She said that in all her years of serving as a guide, she had never seen anything like it.

jw2019

Từ việc đó tôi rút ra kết luận thứ nhì là, hai người đó không phải là hướng dẫn viên du lịch.

And at that point I come to my second realization that those two, they’re not really tour guides!

QED

Anh làm những công việc lặt vặt như đánh giày và hướng dẫn viên du lịch trước khi theo nghề quyền Anh vào năm 1976.

He worked odd jobs such as a shoe-shining boy and a tour guide before getting into boxing in 1976.

WikiMatrix

Bất ngờ, tôi chú ý khi hướng dẫn viên du lịch chỉ tay vào cái cây mà chúng tôi đang đứng dưới đó núp bóng và nói một cách tự nhiên: “Họ gọi cây đó là cây ‘mão gai’”.

Suddenly I was alert as the guide pointed to the tree that shaded us and said offhandedly, “They call that the ‘crown of thorns’ tree.”

LDS

Vào tháng chin năm 1963, Waters và Mason chuyển tới một căn hộ ở 39 Stanhope Garden, ngay gần Crouch End London, chủ sở hữu là Mike Leonard, một hướng dẫn viên du lịch nghiệp dư ở gần Hornsey College of Art và Regent Street Polyechnic.

In September 1963, Waters and Mason moved into a flat at 39 Stanhope Gardens near Crouch End in London, owned by Mike Leonard, a part-time tutor at the nearby Hornsey College of Art and the Regent Street Polytechnic.

WikiMatrix

Tại một đại hội quốc tế gần đây ở Úc, một hướng dẫn viên du lịch phục vụ một tuần cho các đại biểu đại hội từ nơi khác đến, muốn đi thêm với họ lâu hơn nữa vì thích kết hợp với họ.

During a recent international convention in Australia, a tour guide who accompanied visiting convention delegates for a week wanted to stay with them a little longer to enjoy their company.

jw2019

Thật là một nơi hấp dẫn để ở đó, nhưng trong một lúc với giọng nói đều đều của hướng dẫn viên du lịch của chúng tôi lẫn tiếng kêu vo ve của một con ve sầu ở cạnh bên, tôi bắt đầu suy nghĩ lan man.

It was a fascinating place to be, but our guide and a nearby cicada had both been droning for some time, and my mind began to wander.

LDS

Năm 1968, anh vào vai Dennis Roberts trong tập “Bye, Bye, Doctor” của hài kịch tình huống CBS, Petticoat Junction, và đã đóng một vai nhỏ như một hướng dẫn viên du lịch Hollywood trong hài kịch các ngôi sao hài Won Ton Ton, the Dog Who Saved Hollywood năm 1976.

In 1968 he was cast as Dennis Roberts in the episode “Bye, Bye, Doctor” of the CBS sitcom, Petticoat Junction, and he played a cameo as a Hollywood tour guide in the all-star comedy Won Ton Ton, the Dog Who Saved Hollywood in 1976.

WikiMatrix

Hướng dẫn viên du lịch giải thích: “Trần nhà ‘chưa hoàn tất’ thường được xem như vật tượng trưng nhắc nhở rằng công tác xã hội và kinh tế của Liên Hiệp Quốc không bao giờ xong; người ta luôn luôn có thể thực hiện thêm cái gì đó để cải thiện điều kiện sống của con người trên thế giới”.

The tour guide explains: “The ‘unfinished’ ceiling is commonly seen as a symbolic reminder that the economic and social work of the United Nations is never finished; there will always be something more that can be done to improve the living conditions of the world’s people.”

jw2019

2007 Pemba Doma Sherpa, nhà leo núi người Nepal, đã từng hai lần chinh phục thành công Everest, tử nạn tại Lhotse khi ngã từ độ cao 8000 m 14–15 tháng 5 năm 2011 Michael Horst, một hướng dẫn viên du lịch người Mỹ, lên Everest và Lhotse mà không cần leo xuống dưới Trại IV (đèo Nam) với thời gian ít hơn 21 tiếng giữa hai đỉnh.

Everest, falls to her death from Lhotse at 8000 m 2011 May 14–15, Michael Horst, American guide, summits Mount Everest and Lhotse without descending below Camp IV (South Col) with less than 21 hours elapsing between the two summits.

WikiMatrix

Trong một hội nghị mới đây ở Nhật, một hướng dẫn viên trên xe buýt du lịch đã nhói: “Mỗi một người trong quí vị khi xuống xe gồm cả những đứa trẻ đều không quên nói với tôi «Cám ơn nhiều lắm».

On one such occasion recently in Japan, a guide on a tour bus observed: “As you people got off the bus, each one of you, including the young ones, without fail said to me, ‘Thank you very much.’

jw2019

Chẳng hạn, một hướng dẫn viên của công ty du lịch Mỹ vô cùng ngạc nhiên trước tình cảm và sự giúp đỡ của Nhân Chứng Giê-hô-va ở Đức đối với các đại biểu từ các nước khác đến dự hội nghị quốc tế năm 2009, tổ chức tại nước này.

For example, a tour guide working with an American travel agency was amazed at the affection and assistance shown by the Witnesses to foreign delegates at an international convention in Germany in 2009.

jw2019

Ba khách du lịch người Pháp và hai hướng dẫn viên Filipino đã chết trong trận lũ quét do lở đất.

Three French tourists and two Filipino guides were killed in a flash flood caused by a landslide.

WikiMatrix

Du khách không được phép đi ra ngoài các khu vực du lịch được chỉ định mà không có hướng dẫn viên của Triều Tiên.

Visitors are not allowed to travel outside designated tour areas without their Korean guides.

WikiMatrix

Tuy nhiên, một hướng dẫn du lịch đề cập đến các trận mưa lớn thường xuyên khiến cho việc du lịch tới đây phải mang theo giày dép và quần áo không thấm nước là bắt buộc, và hướng dẫn viên khác còn nói thêm rằng, lượng mưa tại Oban có thể đạt từ 1.600 đến 1.800 mm (63–71 in) mỗi năm.

However, one travel guide mentions “frequent downpours that make ‘boots and waterproof clothing mandatory'”, and another guide says that rainfall in Oban, the capital, is 1,600 to 1,800 mm (63 to 71 in) a year.

WikiMatrix

Rate this post