lá cây trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Màu xanh lá cây có nghĩa là học sinh đã đạt đến trình độ thành thạo.

Green means the student’s already proficient.

Bạn đang đọc: lá cây trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

ted2019

Anh ấy sưu tầm lá cây.

He collected leaves.

OpenSubtitles2018. v3

Xanh lá cây đậm và tía là những màu truyền thống của Wimbledon.

Dark green and purple are the traditional Wimbledon colours.

WikiMatrix

Hươu Sitka chủ yếu ăn thực vật màu xanh lá cây.

Sitka deer primarily eat green vegetation.

WikiMatrix

Không những thế, lá cây còn cho phép thực vật hấp thụ nhiều ánh sáng hơn.

But leaves also allow plants to capture more light.

OpenSubtitles2018. v3

Heineken nổi tiếng với chai màu xanh lá cây đặc trưng và ngôi sao đỏ.

Heineken is well known for its signature green bottle and red star.

WikiMatrix

Đường màu xanh lá cây là số lượng làn đường cho xe đạp.

The green line is the number of bike lanes.

ted2019

Các lĩnh vực màu xanh lá cây đi?

Are the green fields gone ?

QED

Nắp mang có màu xanh lá cây.

They may have green stripes.

WikiMatrix

Một chiếc LeSabre màu xanh lá cây?

A green LeSabre?

OpenSubtitles2018. v3

Vùng màu đỏ và xanh lá cây chồng lên nhau là màu vàng.

As you can see, the region where the red and green lights overlap is yellow.

ted2019

Cô đã đi xuống con đường và qua cánh cửa màu xanh lá cây thứ hai.

She went down the path and through the second green door .

QED

Sự xuất hiện của kim loại vết molybden đôi khi cho kết quả là ánh xanh lá cây.

The presence of molybdenum trace impurities occasionally results in a green glow.

WikiMatrix

Có hai nhóm người xanh lá cây và xanh dương.

Here’s two human groups in green and blue .

QED

Nó có màu xanh lá cây, giống như vài thứ bị ăn mòn vậy.

It’s turning green, like some sort of corrosion.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi tin rằng… lá cây không nhất thiết phải rụng.

We believe that the well that the leaves don’t need to fall.

OpenSubtitles2018. v3

Bây giờ, giới hạn lại còn điểm màu xám, xanh lá cây, và cam.

Now, I narrowed it down to the gray one, the green one, and, say, the orange one .

QED

Đây là một loại pin mặt trời mới dựa trên cách lá cây hoạt động.

This is a new kind of solar cell that’s based on how a leaf works.

ted2019

Sylvia thích nói rằng màu xanh dương là màu xanh lá cây mới.

Sylvia likes to say that blue is the new green.

ted2019

Tôi không thấy có máu trên mặt đất hoặc trên lá cây.

I didn�t see any blood on the ground or the foliage.

Literature

Để lan rộng tấm thảm màu xanh lá cây.

To spread a carpet of green

QED

Nước thừa được tiết ra qua lá cây đưa vào không khí.

The excess is given off through the leaves by transpiration into the air.

jw2019

Ánh sáng màu xanh lá cây đó có gây phóng xạ không?

Was that peculiar green color some kind of radiation?

Literature

Tử là lá cây.

A tree is a tree.

WikiMatrix

Rate this post