trao tặng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Sau khi kết thúc nhiệm kỳ, Giri trao tặng Bharat Ratna bởi Chính phủ Ấn Độ năm 1975.

After the end of his full term, Giri was honoured by the Government of India with the Bharat Ratna in 1975 .

WikiMatrix

1979 – Mẹ Teresa được trao tặng giải Nobel Hòa Bình.

1979 – Mother Teresa is awarded the Nobel Peace Prize.

WikiMatrix

Vào tháng 10 năm 1984, Juan Carlos I của Tây Ban Nha trao tặng Yankelewitz Huân chương Isabella Công giáo.

In October 1984, Juan Carlos I of Spain awarded Yankelewitz the Order of Isabella the Catholic.

WikiMatrix

Buổi lễ trao tặng huy chương được tổ chức sau mỗi sự kiện thể thao Paralympic kết thúc.

A medal ceremony is held after each Paralympic event is concluded.

WikiMatrix

Humam Rights Watch đã điều hành giải Hellman/Hammett từ 1989, trao tặng gần 700 giải thưởng trong 19 năm qua.

Human Rights Watch has administered the Hellman/Hammett awards since 1989, awarding nearly 700 writers over the 19 years of the program.

hrw.org

À, việc trao tặng cho các gia đình có thể giết hãng hàng không.

Well, the awards to the families could kill the airline.

OpenSubtitles2018. v3

– Hay người đàn bà trao tặng bí ẩn – Athos nói

“””Or the mysterious benefactress,” said Athos.”

Literature

Sự thật không thể được trao tặng cho bạn bởi người nào đó.

Truth cannot be given to you by somebody.

Literature

Pokrovsky đã trao tặng đĩa cho các người thắng giải… đồng thời thuê Skolski theo dõi họ.

Pokrovsky gave all the discs to the winners of the tournament … and hired Skolsky to follow them .

QED

Tự kỷ luật nằm trong bảng danh sách những sự việc mà Krishnamurti không trao tặng.

Self-discipline joins the list of things which Krishnamurti does not offer.

Literature

Năm 2005, bà tốt nghiệp Cử nhân Nghệ thuật Quản lý Nhân sự, do Đại học Makerere trao tặng.

In 2005, she graduated with a Bachelor of Arts in Human Resource Management, awarded by Makerere University.

WikiMatrix

Tiền thưởng được trao tặng nếu nhiệm vụ thành công.

Bonuses are rewarded if the mission is successful.

WikiMatrix

Trên Đại lộ Cung điện*, một nhóm sinh viên trao tặng Maurice một huy chương chiến thắng.

On the Boulevard du Palais a band of students presented Maurice with a branch of palm.

Literature

Huân chương cao nhất mà Chính phủ Anh từng trao tặng. Cho một kẻ phản bội.

Highest honor the British government has ever given to a traitor.

OpenSubtitles2018. v3

1993 – Frank Fasi, thị trưởng thành phố Honolulu, trao tặng Thanh Hải quyền công dân danh dự.

1993 – Frank Fasi, mayor of Honolulu, presented Hai with honorary citizenship.

WikiMatrix

Ông được trao tặng huân chương NASA Distinguished Public Service Medal vào cùng năm này.

He was awarded the NASA Distinguished Public Service Medal in the same year.

WikiMatrix

Ông đã phục vụ trong chiến tranh và được trao tặng một Hiệp sĩ của Legion of Honor.

He had served in the war and was awarded a Knight of the Legion of Honor.

WikiMatrix

Ngày 28 tháng 9 năm 2005, Viện Eisenhower trao tặng Giải thưởng Lãnh đạo Eisenhower cho McCain.

In 2005, The Eisenhower Institute awarded McCain the Eisenhower Leadership Prize.

WikiMatrix

15: Malta được Vua George VI trao tặng Chữ Thập George vì “sự anh hùng và tận tụy”.

15: Malta is awarded the George Cross by King George VI for “heroism and devotion”.

WikiMatrix

Năm 2008, Winters giành giải giải Pioneer TV Land Award do Robin Williams trao tặng.

In 2008, Winters was presented with a Pioneer TV Land Award by Robin Williams.

WikiMatrix

Ông được trao tặng năm 1951 do một buổi bỏ phiếu kín với 8/13 phiếu tán thành việc này.

He received the title in 1951, by a vote of thirteen to eight with five abstentions.

WikiMatrix

Bà là người đầu tiên nhận giải thưởng này do Đạo luật số 14 tháng 2 năm 2001 trao tặng.

She is the first person who received this award instituted by Act No. 14 February 7, 2001 .

WikiMatrix

Ngày 27 tháng 10 năm 2005, bà được Đại học Queen ở Kingston, Ontario trao tặng học vị danh dự.

On October 27, 2005, she was awarded an honorary degree in Law from Queen’s University in Kingston, Ontario.

WikiMatrix

Trao tặng 2 căn nhà tình nghĩa cho gia đình chính sách”.

“Making a loving home for two brothers”.

WikiMatrix

Năm 2006, tổ chức đã nhận được giải thưởng “North-South Award” do thành phố Münster trao tặng.

In 2006, the organization was awarded the “North-South Prize” by the city of Münster.

WikiMatrix

Rate this post