leo trèo trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Linh miêu leo trèo xuất sắc, sẽ bơi lội khi cần, nhưng thường sẽ tránh nước.

It is an excellent climber, and swims when it needs to, but normally avoids water.

Bạn đang đọc: leo trèo trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

Leo trèo thôi.

Pull me up .

QED

Đó là một loài khỉ sống leo trèo thuộc chủng vượn.

It’s an arboreal anthropoid of the genus papio.

OpenSubtitles2018. v3

Vuốt sắc của chúng cho phép chúng leo trèo cây dễ dàng.

Their long claws enable them to easily climb trees.

WikiMatrix

Đây là Zed, người leo trèo.

This is Zed, our climber.

OpenSubtitles2018. v3

Reinhold bị mất 7 ngón chân, đã trở nên tê cứng khi leo trèo và phải cắt cụt.

Reinhold lost six toes, which had become badly frostbitten during the climb and required amputation.

WikiMatrix

Đã bao nhiêu lần mẹ nói với con là không được leo trèo?

How many times have I told you no climbing?

OpenSubtitles2018. v3

Vào ban đêm, khi mọi người đã ngủ, ông lại ở ngoài leo trèo, chạy nhảy.

At night, when everyone else was asleep, he would be outside running or climbing trees.

WikiMatrix

Và chúng ta có thể tiếp tục leo trèo, và bay.

And we can keep climbing, and fly .

ted2019

“Hãy trông họ leo trèo, những con khỉ nhanh nhẹn kia !

“See how they climb, these swift apes!

Literature

Việc của tôi là leo núi, và tôi đã không leo trèo từ năm năm nay.

My business is to climb and I haven’t climbed in five years.

OpenSubtitles2018. v3

Leo trèo của chúng tôi sẽ rất dốc .

Our climb will be steep .

EVBNews

Ở tuổi 17, Steck đạt được thứ hạng khó khăn thứ 9 (UIAA) khi leo trèo.

At the age of 17, Steck achieved the 9th difficulty rating (UIAA) in climbing.

WikiMatrix

Sau một chuyến leo trèo đầy mưu chước, cuối cùng họ cũng đến điểm tập kết.

After a tricky climb, they finally reach their launch site.

OpenSubtitles2018. v3

Cái cây này là dành cho người leo trèo giỏi.

This one is for more advanced climbers.

OpenSubtitles2018. v3

Bây giờ tôi đã đang chơi với những sợi dây và leo trèo hết thời gian đó,

Now I have been playing with ropes and climbing all my childhood, so that’s it.

QED

Tôi ghét leo trèo.

I hate climbing.

OpenSubtitles2018. v3

Nó cũng cho thấy sự thích nghi cho việc leo trèo và ngồi.

It also shows adaptations for climbing and sitting.

WikiMatrix

Tương lai của cô nàng phụ thuộc vào khả năng leo trèo của mình.

Her future depends on her ability to climb.

OpenSubtitles2018. v3

Đối phó với một kẻ sát nhân biết leo trèo.

Dealing with a killer who can climb.

OpenSubtitles2018. v3

Nào, tới giờ leo trèo rồi.

Well, let the good times roll .

QED

Và họ còn leo trèo vì công việc.

And they climb up for their work.

ted2019

Trong tự nhiên, loài mèo cần vuốt nhọn để leo trèo, săn mồi, và tự vệ.

In the wild, cats needed sharp claws for climbing, hunting, and self-defense.

ted2019

Anh không nhảy thì anh cũng sẽ chẳng leo trèo gì hết.

You don’t dance, you don’t climb!

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post