lò xo trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Anh nghĩ nó không gắn lò xo.

It’s not spring-loaded.

Bạn đang đọc: lò xo trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Nó có hai nắp mở ra và khép lại giống như một cặp cửa lò xo .

It has two flaps that open and close together like a pair of swinging doors .

EVBNews

Để tôi mua cho đệm lò xo nhớ.

I’ll buy you a trampoline.

OpenSubtitles2018. v3

Ném nó nên bạt lò xo nhỉ?

Maybe throw him on the trampoline for a little bit?

OpenSubtitles2018. v3

Ai bảo anh phải nghĩ, xo-nhu-nhược?

Who said your job was to think, Spring Wiener?

ted2019

Cái khóa… được kích hoạt bởi một lò xo.

A lock… triggered by a spring.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đã kiểm tra cửa số 10 lần mà chẳng thấy cái lò xo.

I checked the window ten times and never found a spring.

OpenSubtitles2018. v3

Ai muốn nhảy trên đệm lò xo nào?

Who wants to go jump on the trampoline?

OpenSubtitles2018. v3

Bánh răng và lò xo từ xe lăng của ông ấy

Gears and springs from his wheelchair.

OpenSubtitles2018. v3

Không, chỉ là cái xo ghế dựa của ông làm tôi không ngủ được.

No, it was a noise of the spring in the armchair that woke me up.

OpenSubtitles2018. v3

Xem bề mặt của nó là tấm đệm lò xo: co rồi dãn theo tác dụng trọng lực.

Think of the surface of a trampoline: it warps and stretches with gravity.

ted2019

Tâm trạng tôi lúc nào cũng căng thẳng như lò xo.

The tension inside me was like a coiled spring.

jw2019

Bạn có thể gọi nó là một ngón tay tinh vi. vận hành bằng lò xo.

It’s a spring-operated device.

ted2019

Anh sẽ ngồi trên cái bạt lò xo để hút thuốc vậy.

I’m gonna be sitting there on the trampoline smoking crack.

OpenSubtitles2018. v3

Xích đu, bạt lò xo, giống như sân chơi vậy, nhưng không có thằng ấu dâm nào.

Swing set, trampoline, it’s like a playground, but without a pedophile.

OpenSubtitles2018. v3

Yeah. Rồi Patch làm một tấm đệm lò xo!

Yeah, and Patch made me a trampoline!

OpenSubtitles2018. v3

Nhu cầu ấy cũng như là một cái lò xo bị nắm ép trong bàn tay.

That urge is like a compressed spring held in the hand.

jw2019

” Việc tìm kiếm cẩn thận sẽ sớm mang chiếc lò xo được ẩn giấu ra ánh sáng

” A careful search soon brought to light the hidden spring. “

OpenSubtitles2018. v3

Lò xo giường!

Bedsprings!

OpenSubtitles2018. v3

Các lò xo được cung cấp nước cho mọi người đi du lịch đường Mòn Mormon.

The springs provided water for people traveling the Mormon Trail.

WikiMatrix

Y như sưng sa nhảy trên lò xo vậy.

That’s just like Jell-O on springs.

OpenSubtitles2018. v3

Bật lò xo!

Trampoline!

OpenSubtitles2018. v3

Có phải nó được gắn lò xo không?

Is it spring-loaded?

OpenSubtitles2018. v3

Kéo dùng lò xo tiếp tục được sử dụng ở châu Âu cho đến thế kỷ thứ 16.

Spring scissors continued to be used in Europe until the 16th century.

WikiMatrix

Nhà tớ cũng có máy làm sữa chua đông lạnh và bạt nhún lò xo nữa.

We have a frozen yogurt machine and a trampoline.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post