to make a difference trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

I wanted to make a difference and believed individuals could make a difference in society.

Tôi tin rằng cá thể tôi hoàn toàn có thể tạo nên một sự độc lạ cho xã hội .

Bạn đang đọc: to make a difference trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Literature

I was starting to make a difference.

Em đã bắt đầu làm nên sự khác biệt.

OpenSubtitles2018. v3

You may have the chance to make a difference.

Quý vị hoàn toàn có thể có thời cơ tạo ra ảnh hưởng tác động đặc biệt quan trọng .

QED

We’re born to make a difference.

Chúng ta được sinh ra để tạo sự khác biệt.

ted2019

But this is not enough to make a difference, right?

Nhưng điều này chưa đủ để tạo ra sự khác biệt, phải không?

ted2019

That you’re going to make a difference in the world.

Rằng cậu sẽ đem tới điều khác biệt cho thế giới này.

OpenSubtitles2018. v3

Thankfully, the Lord teaches us how to be fruitful, how to make a difference.

May mắn thay, Chúa dạy chúng ta cách để được hữu dụng, cách để tạo ra một sự khác biệt.

LDS

I guess I just wanted to make a difference

Tôi nghĩ tôi chỉ muốn tạo ra khác biệt

opensubtitles2

There is no greater way to make a difference in the lives of honesthearted ones!

Đây là cách tốt nhất để tác động đến đời sống của những người có lòng thành!

jw2019

You run not to make a difference, but to make demands.

Bà không tạo ra được sự đổi thay nào, mà chỉ tạo ra những yêu cầu.

OpenSubtitles2018. v3

I just want my work to make a difference.

Tớ chỉ muốn phát minh của tớ tạo nên sự khác biệt.

OpenSubtitles2018. v3

I wanted to make a difference.

” Tôi đã muốn tạo ra một sự khác biệt. “

OpenSubtitles2018. v3

” Yeah, I want to make a difference. ”

” Vâng, tôi muốn tạo ra sự đổi khác. ”

QED

I’m trying to make a difference, Peter, the best way I know how.

Anh đang cố tạo ra sự khác biệt, Peter, cách tốt nhất mà anh biết làm.

OpenSubtitles2018. v3

You’re always saying you want to make a difference?

Con luôn nói con muốn tạo ra một sự thay đổi?

OpenSubtitles2018. v3

If you desire to make a difference in the world, you must be different from the world.

Nếu muốn tạo ra điều khác biệt trên thế gian, các em phải khác với thế gian.

LDS

What can I do to make a difference today?

Hôm nay tôi làm gì để tạo nên sự khác biệt?

Literature

I’m going to do something to make a difference.

Tôi định làm thứ gì đó tạo nên sự độc lạ .

QED

How might we use that data to make a difference?

Làm cách nào để tạo nên sự khác biệt nhờ vào những dữ liệu đó?

ted2019

I guess I just wanted to make a difference.

Tôi nghĩ tôi chỉ muốn tạo ra khác biệt.

OpenSubtitles2018. v3

It was her great desire to make a difference in the world.

Bà vô cùng ước ao tạo ra một điều khác biệt trên thế giới.

LDS

I was fired up; I was ready to make a difference.

Đầy nhiệt huyết, tôi sẵn sàng làm nên sự khác biệt.

ted2019

I wanted to make a difference.

Tôi muốn tạo sự khác biệt.

OpenSubtitles2018. v3

I’d like to make a difference, to do something that’s positive.”

Tôi muốn tạo ra sự khác biệt, làm một thứ gì đó thực sự tốt”

ted2019

I want to make a difference.

Tôi muốn tạo ra sự khác biệt.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post