mỹ thuật trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Alexander học Đại học Witwatersrand, nơi bà có bằng cử nhân và Thạc sĩ Mỹ thuật năm 1982 và 1988.

Alexander attended the University of the Witwatersrand where she obtained a bachelor’s degree and a Master of Arts in Fine Arts in 1982 and 1988.

Bạn đang đọc: mỹ thuật trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

Cậu biết giám đốc Bảo tàng Mỹ thuật không?

Beautiful ? you try to contact that we get no hp

QED

Phòng mỹ thuật cũng đều là của cậu hết sao? Hiện nay thì vẫn là của cha cháu.

What Your business now ? – Still the same as it used to be

QED

Cũng vì giá trị mỹ thuật của Revudeville.

My concern for the aesthetics of Revudeville.

OpenSubtitles2018. v3

Chị đã tốt nghiệp và đang làm giáo viên mỹ thuật.

Come back when I’m the TA .

QED

Mỹ thuật phát triển mạnh ở Ý vào thế kỷ 15.

The fine arts flourished in Italy in the 15th century.

Tatoeba-2020. 08

Đất nước này phong phú về lịch sử và mỹ thuật.

The country is rich in historical and artistic treasures.

jw2019

Em có thể bàn luận về mỹ thuật với mấy ông khách của anh mà

“I’ll be able to talk art with your customers.”

Literature

Sao bố không nói đến môn mỹ thuật?

Why didn’t Dad say art?

ted2019

– Còn em, em biết gì về mỹ thuật không?

“Do you know anything about art?”

Literature

I- Chức năng: Khoa chuyên môn – Đào tạo cơ bản về Mỹ thuật.

Gymnastics: Skills- Techniques- Training.

WikiMatrix

Mẹ con muốn học đại học mỹ thuật.

Your mother wanted to go to art college.

OpenSubtitles2018. v3

Bảo tàng Mỹ thuật Uzbekistan.

Fine Arts Museum of Uzbekistan.

WikiMatrix

Mỹ thuật triều Đường Hội họa Trung Hoa ^ “Earliest landscape mural of Tang Dynasty unearthed”.

Chinese art Chinese painting Tang dynasty art Ming dynasty painting “Earliest landscape mural of Tang Dynasty unearthed”.

WikiMatrix

Và khi chúng tôi gặp nhau ở trường mỹ thuật và yêu nhau năm 1971, tôi ghét rối lắm.

And when we met at art school and fell in love in 1971, I hated puppets.

QED

Ví dụ như, bảo tàng mỹ thuật hay công ty… đứng tên ông cố hoặc mẹ cô ấy.

For instance, grandparents or parents who own a company, or have a museum built in their name ?

QED

của những tác phẩm mỹ thuật hay đồ cổ chưa được phân loại

This is our collection of uncataloged antiquities .

OpenSubtitles2018. v3

Một bà mẹ tại Bắc-Mỹ thuật lại kinh-nghiệm buồn như sau:

A mother in North America related this sad experience:

jw2019

Kinh nghiệm thẩm mỹ bao gồm mối quan hệ giữa người xem và đối tượng mỹ thuật.

The aesthetic experience encompasses the relationship between the viewer and the art object.

WikiMatrix

Năm 2010, cô đã hoàn thành bằng thạc sĩ mỹ thuật tại Đại học Rhodes (với sự khác biệt).

In 2010, she completed her Masters of Fine Art at Rhodes University (with distinction).

WikiMatrix

“Từ nhà chú Hỏa đến Bảo tàng Mỹ thuật”.

“Family Fun at the Fire Department Museum”.

WikiMatrix

Nhiều họa sĩ Wales bị thu hút về các thủ đô mỹ thuật của châu Âu.

Many Welsh painters gravitated towards the art capitals of Europe.

WikiMatrix

Em có thể bàn luận về mỹ thuật với mấy ông khách của anh mà

“””I’ll be able to talk art with your customers.”””

Literature

Rate this post