năn nỉ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tôi phải năn nỉ cô làm ơn lại đây, cô Gia Sư.

I must beg of you to please come here, Miss Governess.

Bạn đang đọc: năn nỉ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Tôi năn nỉ đấy.

I insist.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng bây giờ tôi thấy có lý do để hắn năn nỉ tặng tôi khẩu súng đó.

But now I figure is how he might admire to give me that rifle.

OpenSubtitles2018. v3

Takeko, đi mà! Takeko, đi mà, tôi năn nỉ cô đó.

Takeko, please, I’m begging you [ Taiwan dialect ]

QED

Đi thôi, đừng năn nỉ

Let’s leave, don’t beg him

OpenSubtitles2018. v3

Hôm nay có một nơi năn nỉ chị bắt buộc phải tham gia đấy.

Someone is begging for my company today.

OpenSubtitles2018. v3

Ông năn nỉ làm tôi ngạc nhiên: “Xin mời bà ngồi.

“Please, take a seat,” he insisted, quite to my surprise.

jw2019

Năn nỉ anh ấy mua cho cái gì đắt tiền ấy.

Beg him to buy you something expensive.

QED

Cô ấy đang năn nỉ

She insists.

OpenSubtitles2018. v3

Năn nỉ mà.

Just tell me.

OpenSubtitles2018. v3

Grace năn nỉ: – Đừng đi, Mary.

Grace begged, “Don’t go away, Mary, why?

Literature

Anh năn nỉ em mà.

Will you do that ?

OpenSubtitles2018. v3

Sao chúng mày không năn nỉ Serizawa giúp đỡ?

Why don’t you guys beg Serizawa for help?

OpenSubtitles2018. v3

Tôi năn nỉ mà.

I insist.

OpenSubtitles2018. v3

Anh buộc tôi vào cột buồm, và tôi sẽ cầu xin và năn nỉ.

You tie me to the mast, and I’m going to beg and plead.

QED

Thế thì mình sẽ tránh được vài rắc rối, vì mình sẽ phải năn nỉ chị mình.

That would save me such a hassle, because I was gonna beg my sister.

OpenSubtitles2018. v3

Em rất xin lỗi, nhưng em phải năn nỉ anh cụng cái này nào.

I am very sorry, but I’m going to have to insist that you bump this.

OpenSubtitles2018. v3

Khi tôi đi, Frank đã năn nỉ tôi ở lại.

When I left, Frank begged me to stay.

OpenSubtitles2018. v3

Hai đứa chúng tôi năn nỉ xin bố cho xem truyện tranh sau bữa ăn tối.

Both of us begging the comics off our father after dinner.

Literature

Tôi năn nỉ ổng đi rước bác sĩ, nhưng ổng té trên ghế dài và mê man.

I begged him to go for the doctor, but he fell on the couch and passed out.

OpenSubtitles2018. v3

“Coi kìa,” Irene nói một cách năn nỉ, “tôi nghĩ ông cảm phiền về vấn đề chứ.”

“Look,” Irene said pleadingly to Mason, “I think you’re being unduly disturbed about this.”

Literature

Con năn nỉ đó.

I beg you.

OpenSubtitles2018. v3

Ko, em năn nỉ đó.

No, I insist.

OpenSubtitles2018. v3

Kể cả ông ấy từ chối, cũng vẫn phải năn nỉ.

If he refuses, keep asking.

OpenSubtitles2018. v3

Michelangelo miễn cưỡng nhận lời vẽ trần Nhà nguyện Sistine khi Giáo hoàng Julius II năn nỉ

Michelangelo was reluctant to accept the commission to paint the Sistine chapel, but Pope Julius II insisted.

QED

Rate this post