nha khoa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tôi sẽ cho Garcia kiểm tra hồ sơ nha khoa với các vụ khác.

I’ve got garcia checking dental Records against other cases.

Bạn đang đọc: nha khoa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Richard, đây là tiến sĩ Pincus… bác sĩ nha khoa mà em đã kể với anh ấy.

Richard, this is Dr. Pincus, that dentist that I told you about in the building.

OpenSubtitles2018. v3

Họ đang nói chuyện về lần cuối đi nha khoa của bà mẹ.

They’re talking about Mom’s last trip to the dentist.

OpenSubtitles2018. v3

Kẽm photphat được hình thành từ xi măng kẽm photphat và được sử dụng trong nha khoa.

Zinc phosphate is formed from zinc phosphate cement and used in dentistry.

WikiMatrix

Tôi chỉ mong bác sĩ nha khoa xuất hiện ngay trước cổng mình.

I just keep hoping that a dentist shows up at our gates.

OpenSubtitles2018. v3

Hồ sơ nha khoa đang đến Garcia.

Dental records are on their way to Garcia.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là một hợp chất nha khoa mà chúng tôi dùng để tạo ra ủng

It was a dental compound that we used to make these boots.

ted2019

Sàn nhà, chỉ nha khoa, cả ” ba con sói “.

Floor space, dental floss, even condoms.

OpenSubtitles2018. v3

Cái đó giải thích tại sao anh luôn bị cương khi anh xài chỉ nha khoa đấy nhỉ.

That explains why I always get an erection when I floss.

OpenSubtitles2018. v3

Cách tốt nhất để ngăn chặn nó là chải răng và dùng chỉ nha khoa thường xuyên .

The best way to prevent it is to brush and floss your teeth regularly .

EVBNews

Nha khoa.

Dentist.

OpenSubtitles2018. v3

Khám phá này khẳng định rằng công thức nha khoa của taxon này là 2.1.3.2.

This discovery confirmed that the dental formula of this taxon is 2.1.3.2.

WikiMatrix

Không, cô ta có bảo hiểm nha khoa mà.

No, she had dental insurance.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi học kỹ thuật viên nha khoa.

I was a dentistry major.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng răng khôn không phải lúc nào cũng làm lợi cho các bác sĩ phẫu thuật nha khoa .

But wisdom teeth weren’t always a cash crop for oral surgeons .

EVBNews

Nghĩ đến nó như phẫu thuật nha khoa.

Think of it like dental surgery.

OpenSubtitles2018. v3

Trở về từ đầu, cha cổ và tôi cùng nhau làm một phòng khám nha khoa.

Back home, her father and I ran a dental practice together.

OpenSubtitles2018. v3

Anh thậm chí không nghĩ là cô ấy làm trong ngành nha khoa.

I don’t even think she’s a member of the dental profession.

OpenSubtitles2018. v3

Không có nhiều thứ thú vị, lôi cuốn trong nha khoa.

Not a lot of cool, sexy stuff happening in dentistry.

ted2019

Anh Keith kể: “Tôi trở thành Nhân Chứng Giê-hô-va khi vừa tốt nghiệp nha khoa.

“I became one of Jehovah’s Witnesses just as I was completing dental school,” Keith relates.

jw2019

Tôi nghiên cứu về nha khoa ở vùng này, cả thú y, và làm thuốc nữa.

I practice dentistry in the Nation.

OpenSubtitles2018. v3

Nha khoa ư ?

Got Medicare?

WikiMatrix

Ta cần phải xem lại hồ sơ nha khoa của Joe Goodensnake

We need to take a look at Joe Goodensnake’s dental records.

OpenSubtitles2018. v3

Vậy cho em xin chỉ nha khoa?

Can I have some floss?

OpenSubtitles2018. v3

Tôi yêu cầu anh ấy đến nhà xác… và nhận dạng xác theo hồ sơ nha khoa.

I asked him to go to the funeral home and make an I.D. from dental records.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post