ô tô trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Người ta ước tính rằng khoảng 30-40 ô tô đã bị chìm trong hồ theo thời gian.

It is estimated that 30-40 vehicles have sunk into the lake over the years.

Bạn đang đọc: ô tô trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

Ta đang cầm đèn chạy trước ô đây nhỉ?

Oh, well, we’re getting a little ahead of ourselves, aren’t we?

OpenSubtitles2018. v3

Câu trả lời là cho phép ô tô đi vào phần đường đó một cách an toàn.

The answer is to enable cars to come in from that side road safely.

QED

Công nghiệp ô tô Hàn Quốc Công nghiệp ô tô Liên Xô Automobiles Made in North Korea.

Automobiles Made in North Korea.

WikiMatrix

Viễn thông, ngành công nghiệp ô tô và các ngành công nghiệp dược phẩm cũng quan trọng.

Telecommunications, the automotive industry and the pharmaceutical industries are also of great importance.

WikiMatrix

Có vẻ ô tô của cưng cần phải rửa đấy

It appears that your car needs a wash.

OpenSubtitles2018. v3

Ô tô, mình nhìn thấy ô tô.

I see cars.

OpenSubtitles2018. v3

Cả vệ tinh, truyền hình cáp, điện thoại lởm, ô.

Also satellite, cable TV, drop phone, car.

OpenSubtitles2018. v3

Cậu ấy có ô tô kìa!

She has a car!

OpenSubtitles2018. v3

Và tôi biết ông là vì buổi triển lãm ô tô.

I understand that you’re in town for the big show.

OpenSubtitles2018. v3

Khi anh ta vừa mới nhảy ra đường có 1 chiếc ô tô nhỏ ở đâu chạy đến…

He’s peeling out, he’s just about to the street when this little car comes out of nowhere…

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên, công ty ô tô điện tiên phong của Israel là Better Place đóng cửa vào năm 2013.

However, Israel’s trailblazing electric car company Better Place shut down in 2013.

WikiMatrix

Rất nhiều khí metan đã thoát ra, Tương đương nửa triệu xe ô tô trên đường.

So much methane gas was released, it was the equivalent of putting half a million cars on the road.

ted2019

Vậy thì 5 điều kỳ diệu cần cho ngành ô tô tự động là gì?

So what are the five miracles needed for autonomous vehicles?

ted2019

Chúng tôi ngồi trong một chiếc ô tô trên đại lộ Paulista ở São Paulo.

We sat in a car on the Avenue Paulista in São Paulo, together.

QED

Gia đình cô làm kinh doanh cho thuê ô tô.

They are driving a rented automobile.

WikiMatrix

1927) 1994 – Ayrton Senna, vận động viên đua xe ô tô người Brasil (s.

1924) 1994 – Ayrton Senna, Brazilian race car driver (b.

WikiMatrix

Ô tô mới có mùi gì? “, ai biết câu trả lời?

” what does a new car smell like? “, who knows the answer?

QED

Trạm 14, Tổ 29, ô tô tông người đi bộ.

Station 14, Card 29, auto versus pedestrian.

OpenSubtitles2018. v3

Quảng cáo mẫu ô tô bị tạm dừng ở cấp chiến dịch.

Model Automotive ads are paused at the campaign level.

support.google

Tìm lời giải cho các mặt hàng không phải ô tô.

Seeking solutions for non – auto sectors .

QED

Tại Hoa Kỳ, các vụ tai nạn ô tô do lái xe mất tập trung đang gia tăng.

In the United States, automobile crashes due to distracted driving are increasing.

WikiMatrix

Tìm thấy các thẻ tên bỏ đi, sơn ô tô, chất pha loãng.

Discarded tags, auto paint, paint thinner.

OpenSubtitles2018. v3

Ông ấy chết trước khi anh 15 tuổi, nhưng là trong tai nạn ô tô.

He died before you were 15, but in a car crash.

OpenSubtitles2018. v3

Năm 2007, thành phố có năng lực sản xuất 1 triệu ô tô và 8,6 triệu mô tô mỗi năm.

In 2007, it had an annual output capacity of 1 million cars and 8.6 million motorcycles.

WikiMatrix

Rate this post