range tiếng Anh là gì?

range tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng range trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ range tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm range tiếng Anh
range
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ range

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: range tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

range tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ range trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ range tiếng Anh nghĩa là gì.

range /reindʤ/

* danh từ
– dãy, hàng
=a range of mountains+ dãy núi
=in range with my house+ cùng một dãy nhà với tôi
– phạm vị, lĩnh vực; trình độ
=range of knowledge+ phạm vi (trình độ) hiểu biết
=range of action+ phạm vi hoạt động
=within my range+ vừa với trình độ của tôi
– loại
=a range of colours+ đủ các màu
=a wide range of prices+ đủ loại giá
– (quân sự) tầm, tầm đạn; (không) tầm bay xa; (rađiô) tầm truyền đạt
=within range+ ở trong tầm đạn
=an airplane out of range+ một máy bay ở người tầm đạn
– sân tập bắn
– lò bếp
– (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bâi cỏ rộng (để thả súc vật)
– vùng
=a wide range of meadows+ một vùng đồng cỏ mênh mông

* ngoại động từ
– sắp hàng; sắp xếp có thứ tự
– xếp loại
– đứng về phía
=to range onself with someone+ đứng về phía ai
– đi khắp; đi dọc theo (bờ sông)
=to range the woods+ đi khắp rừng
– (quân sự) bắn để tính tầm xa (của một mục tiêu)
=to range a gun on an enemy ship+ bắn đại bác để tính tầm xa của một tàu địch

* nội động từ
– cùng một dãy với, nằm dọc theo
=our house ranges with the next building+ nhà chúng tôi cùng một dãy với toà nhà bên cạnh
=island that ranges along the mainland+ đảo nằm dọc theo đất liền
– đi khắp
=to range over the country+ đi khắp nước
– lên xuông giữa hai mức
=prices ranged between 40d and 45d+ giá lên xuống từ 40 đến 45 đồng
=temperature ranging from ten thirtythree degrees+ độ nhiệt lên xuống từ mười đến ba mươi ba độ
– được thấy trong một vùng (cây, thú vật); được xếp vào loại
= Gorki ranges with (among) the great writers+ Góoc-ki được xếp vào loại các nhà văn lớn
– (quân sự) bắn xa được (đạn)
=the gun ranges over ten kilometers+ khẩu đại bác ấy bắn xa trên mười kilômet
=the bullet ranged wide of the objective+ viên đạn đã đi chệch xa mục tiêu

range
– (thống kê) khoảng biến thiên giao độ, hàng, phạm vi; miền (giá trị), dải // sắp xếp
– r. of definition (logic học) miền xác định
– r. of a function miền giá trị của một hàm
– r. of points hàng điểm
– r. of projectile tầm bắn của đạn
– r. of a transformation miền giá trị của một phép biến đổi
– r. of a variable miền biến thiên của một biến số
– acceptable quality r. miền chất lượng chấp nhận được
– fixed r. (máy tính) miền cố định
– frequency r. dải tần số
– interquartile r. (thống kê) khoảng tứ phân vi
– projective r.s of points hàng điểm xạ ảnh
– semi-interquartile r. nửa khoảng tứ phân vị
– scale r. dải thang

Thuật ngữ liên quan tới range

Xem thêm: Gói TCP: Gói Tin Packet: 1 Packet là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của range trong tiếng Anh

range có nghĩa là: range /reindʤ/* danh từ- dãy, hàng=a range of mountains+ dãy núi=in range with my house+ cùng một dãy nhà với tôi- phạm vị, lĩnh vực; trình độ=range of knowledge+ phạm vi (trình độ) hiểu biết=range of action+ phạm vi hoạt động=within my range+ vừa với trình độ của tôi- loại=a range of colours+ đủ các màu=a wide range of prices+ đủ loại giá- (quân sự) tầm, tầm đạn; (không) tầm bay xa; (rađiô) tầm truyền đạt=within range+ ở trong tầm đạn=an airplane out of range+ một máy bay ở người tầm đạn- sân tập bắn- lò bếp- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bâi cỏ rộng (để thả súc vật)- vùng=a wide range of meadows+ một vùng đồng cỏ mênh mông* ngoại động từ- sắp hàng; sắp xếp có thứ tự- xếp loại- đứng về phía=to range onself with someone+ đứng về phía ai- đi khắp; đi dọc theo (bờ sông)=to range the woods+ đi khắp rừng- (quân sự) bắn để tính tầm xa (của một mục tiêu)=to range a gun on an enemy ship+ bắn đại bác để tính tầm xa của một tàu địch* nội động từ- cùng một dãy với, nằm dọc theo=our house ranges with the next building+ nhà chúng tôi cùng một dãy với toà nhà bên cạnh=island that ranges along the mainland+ đảo nằm dọc theo đất liền- đi khắp=to range over the country+ đi khắp nước- lên xuông giữa hai mức=prices ranged between 40d and 45d+ giá lên xuống từ 40 đến 45 đồng=temperature ranging from ten thirtythree degrees+ độ nhiệt lên xuống từ mười đến ba mươi ba độ- được thấy trong một vùng (cây, thú vật); được xếp vào loại= Gorki ranges with (among) the great writers+ Góoc-ki được xếp vào loại các nhà văn lớn- (quân sự) bắn xa được (đạn)=the gun ranges over ten kilometers+ khẩu đại bác ấy bắn xa trên mười kilômet=the bullet ranged wide of the objective+ viên đạn đã đi chệch xa mục tiêurange- (thống kê) khoảng biến thiên giao độ, hàng, phạm vi; miền (giá trị), dải // sắp xếp- r. of definition (logic học) miền xác định- r. of a function miền giá trị của một hàm- r. of points hàng điểm- r. of projectile tầm bắn của đạn- r. of a transformation miền giá trị của một phép biến đổi- r. of a variable miền biến thiên của một biến số- acceptable quality r. miền chất lượng chấp nhận được- fixed r. (máy tính) miền cố định- frequency r. dải tần số- interquartile r. (thống kê) khoảng tứ phân vi- projective r.s of points hàng điểm xạ ảnh- semi-interquartile r. nửa khoảng tứ phân vị- scale r. dải thang

Đây là cách dùng range tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ range tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

range /reindʤ/* danh từ- dãy tiếng Anh là gì?
hàng=a range of mountains+ dãy núi=in range with my house+ cùng một dãy nhà với tôi- phạm vị tiếng Anh là gì?
lĩnh vực tiếng Anh là gì?
trình độ=range of knowledge+ phạm vi (trình độ) hiểu biết=range of action+ phạm vi hoạt động=within my range+ vừa với trình độ của tôi- loại=a range of colours+ đủ các màu=a wide range of prices+ đủ loại giá- (quân sự) tầm tiếng Anh là gì?
tầm đạn tiếng Anh là gì?
(không) tầm bay xa tiếng Anh là gì?
(rađiô) tầm truyền đạt=within range+ ở trong tầm đạn=an airplane out of range+ một máy bay ở người tầm đạn- sân tập bắn- lò bếp- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?
nghĩa Mỹ) bâi cỏ rộng (để thả súc vật)- vùng=a wide range of meadows+ một vùng đồng cỏ mênh mông* ngoại động từ- sắp hàng tiếng Anh là gì?
sắp xếp có thứ tự- xếp loại- đứng về phía=to range onself with someone+ đứng về phía ai- đi khắp tiếng Anh là gì?
đi dọc theo (bờ sông)=to range the woods+ đi khắp rừng- (quân sự) bắn để tính tầm xa (của một mục tiêu)=to range a gun on an enemy ship+ bắn đại bác để tính tầm xa của một tàu địch* nội động từ- cùng một dãy với tiếng Anh là gì?
nằm dọc theo=our house ranges with the next building+ nhà chúng tôi cùng một dãy với toà nhà bên cạnh=island that ranges along the mainland+ đảo nằm dọc theo đất liền- đi khắp=to range over the country+ đi khắp nước- lên xuông giữa hai mức=prices ranged between 40d and 45d+ giá lên xuống từ 40 đến 45 đồng=temperature ranging from ten thirtythree degrees+ độ nhiệt lên xuống từ mười đến ba mươi ba độ- được thấy trong một vùng (cây tiếng Anh là gì?
thú vật) tiếng Anh là gì?
được xếp vào loại= Gorki ranges with (among) the great writers+ Góoc-ki được xếp vào loại các nhà văn lớn- (quân sự) bắn xa được (đạn)=the gun ranges over ten kilometers+ khẩu đại bác ấy bắn xa trên mười kilômet=the bullet ranged wide of the objective+ viên đạn đã đi chệch xa mục tiêurange- (thống kê) khoảng biến thiên giao độ tiếng Anh là gì?
hàng tiếng Anh là gì?
phạm vi tiếng Anh là gì?
miền (giá trị) tiếng Anh là gì?
dải // sắp xếp- r. of definition (logic học) miền xác định- r. of a function miền giá trị của một hàm- r. of points hàng điểm- r. of projectile tầm bắn của đạn- r. of a transformation miền giá trị của một phép biến đổi- r. of a variable miền biến thiên của một biến số- acceptable quality r. miền chất lượng chấp nhận được- fixed r. (máy tính) miền cố định- frequency r. dải tần số- interquartile r. (thống kê) khoảng tứ phân vi- projective r.s of points hàng điểm xạ ảnh- semi-interquartile r. nửa khoảng tứ phân vị- scale r. dải thang

Source: https://blogchiase247.net
Category: Hỏi Đáp

Rate this post