tắc kè trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tôi đã muốn có thể đổi màu như tắc kè hoa.

I wanted to blend in like a chameleon.

Bạn đang đọc: tắc kè trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

QED

Con tắc kè hoa nhỏ nhất thế giới được phát hiện gần đây ở Madagascar.

The world’s smallest chameleon was recently discovered in Madagascar.

jw2019

và trên đó có cả một con tắc kè.

It’s got a gecko on it.

OpenSubtitles2018. v3

Bạn biết đấy, chân của tắc kè, xoăn và không xoăn như những ngón tay của Michael Moschen.

You know, the toes of the gecko, curling and uncurling like the fingers of Michael Moschen.

ted2019

Nó thay đổi màu sắc như tắc kè hoa.

It changed colours like the chameleon.

OpenSubtitles2018. v3

Một chú tắc kè đang thè lưỡi kiếm mồi .

A gecko snapped its tongue in and out .

EVBNews

Cậu ấy đúng là một con tắc kè hoa.

He really is a chameleon.

OpenSubtitles2018. v3

Trông cô ta cũng hơi giống tắc kè.

She was some chameleon then.

OpenSubtitles2018. v3

Giống như, bạn gọi những ngón chân của tắc kè là gì?

Like the, what do you call those toes of the gecko?

ted2019

Basil như tắc kè vậy.

Basil is a chameleon of sorts.

OpenSubtitles2018. v3

Nó thường được gọi là Tắc kè đuôi dày.

Therefore it is called a constant load hanger.

WikiMatrix

Những con tắc kè này là một phần của nhóm Phelsuma, bao gồm hơn 70 loài và phân loài.

These geckos are part of the Phelsuma group, which consists of in excess of 70 species and subspecies.

WikiMatrix

Trừ khi họ có thể là những con tắc kè hoa.

Except for maybe chameleons.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng thường được gọi là tắc kè khổng lồ Madagascar, do kích thước lớn của chúng.

They are commonly referred to as the Madagascar giant day gecko, due to their large size.

WikiMatrix

Như tắc kè vậy.

A chameleon of sorts.

OpenSubtitles2018. v3

Vượn cáo và tắc kè là hai loài vật được tìm thấy ở Madagascar.

Lemurs and chameleons are two animals found in Madagascar.

LDS

Một con tắc kè đuôi lá ( leaf-tailed gecko ) hóa trang như địa y.

A leaf-tailed gecko masquerading as lichen .

OpenSubtitles2018. v3

Không may là. Con tắc kè 6 foot của anh điều đó không được

Unfortunately, my six-foot chameleon, it isn’t.

OpenSubtitles2018. v3

Con tắc kè chân màng ( Web-footed geckos ) cũng dùng một thủ thuật tương tự.

Web-footed geckos use a similar trick.

OpenSubtitles2018. v3

Giống như con tắc kè?

Like a chameleon?

OpenSubtitles2018. v3

Sau đó chúng ta sẽ hướng vào nội thành Ollantaytambo, tìm kiếm loài tắc kè có chân phụ.

Then we travel inward to Ollantaytambo in search of some geckos who have an extra leg.

OpenSubtitles2018. v3

Tắc kè và những người bạn, Alfie.

The gecko and his sidekick, Alfie.

OpenSubtitles2018. v3

Loài tắc kè này dài chừng 8,3 xentimét (3,3 in) từ mõm tới huyệt (SVL).

This gecko reaches about 8.3 centimetres (3.3 in) in snout-to-vent length (SVL).

WikiMatrix

Rate this post