thành lập trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Đến năm 1419, Charles đã thành lập tòa án của riêng mình tại Bourges và Paruity ở Poitiers.

By 1419, Charles had established his own court in Bourges and a Parlement in Poitiers.

Bạn đang đọc: thành lập trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

Thành lập đế quốc và vệ quân.

Establishment of the empire and imperial guard.

WikiMatrix

Mindan có quan hệ với Đại Hàn Dân Quốc và được thành lập vào năm 1946 tại Tokyo.

Mindan has ties to South Korea and was established in 1946 in Tokyo, Japan.

WikiMatrix

Việc thành lập viện bảo tàng này đã được Quốc hội Pháp thông qua vào ngày 9 tháng 10 năm 2007.

The establishment of this museum was approved by the French Parliament on 9 October 2007.

WikiMatrix

Độc lập chính thức được thiết lập vào 25 tháng 6 năm 1975, nhân kỷ niệm 13 năm thành lập của FRELIMO.

Formal independence was set for June 25, 1975, the 13th anniversary of the founding of FRELIMO.

WikiMatrix

Do đó đã có nhiều hội-thánh mới được thành lập và nhiều giám-thị được bổ-nhiệm.

This resulted in new congregations being formed and overseers being appointed.

jw2019

Dassault Systèmes được thành lập năm 1981 để phát triển và tiếp thị chương trình CAD của Dassault, CATIA.

Dassault Systèmes was established in 1981 to develop and market Dassault’s CAD program, CATIA.

WikiMatrix

Nó được thành lập tại Bắc Kinh vào tháng 7 năm 2005.

It was established in Beijing in July 2005.

WikiMatrix

Năm 1973, hai khu bảo tồn đã được thành lập.

In 1977, the two stations were sold.

WikiMatrix

Northern Football Alliance được thành lập năm 1890, chỉ có 1 hạng đấu gồm 7 đội.

The Northern Football Alliance was founded in 1890 as a single league, with a membership of seven teams.

WikiMatrix

Nhiều hội thánh mới đã được thành lập.

Many new congregations have been formed.

jw2019

Được thành lập ngày 8 tháng 12 năm 1744, nó là thủ phủ của tỉnh và vùng Atacama Copiapo.

Founded on December 8, 1744, it is the capital of Copiapó Province and Atacama Region.

WikiMatrix

Sự thành lập và phát triển của các Học Viện Viên

Birth and Growth of the Collegiants

jw2019

Xét cho cùng, hội thánh mới được thành lập chưa đầy một năm!

After all, the congregation had existed for less than a year!

jw2019

Ân xá Quốc tế được ông Peter Benenson, một luật sư người Anh, thành lập năm 1961.

Amnesty International is a human rights organization that was established by Peter Benenson, a British lawyer and human rights activist, in 1961.

WikiMatrix

Vào những năm 1850, một công trình luyện kim đồng lớn được thành lập tại Burwood, gần Merewether.

In the 1850s, a major copper smelting works was established at Burwood, near Merewether.

WikiMatrix

Chính vì thế chúng tôi thành lập lực lượng đặc nhiệm này:

Which is why we’ve assembled this task force:

OpenSubtitles2018. v3

Trang trại Tự do được thành lập năm 1980 bởi người tự do chủ nghĩa Leo Kane.

Liberty ranch was founded in 1980 by libertarian leo kane.

OpenSubtitles2018. v3

Năm 1891, Marysville được thành lập và chào đón đoàn tàu Great Northern Railway.

In 1891, Marysville was incorporated and welcomed the completed Great Northern Railway.

WikiMatrix

Ban đầu, Budapest có 10 quận sau khi thành lập bằng cách thống nhất ba thành phố năm 1873.

Originally Budapest had 10 districts after coming into existence upon the unification of the three cities in 1873.

WikiMatrix

Mueang Tra (hay Kra) được thành lập vào thời kỳ Ayutthaya làm thành phố cấp 4 thuộc Chumphon.

Mueang Tra (or Kra) was established in Ayutthaya era as a fourth class city under Chumphon.

WikiMatrix

Alberta và Saskatchewan được thành lập vào ngày 1 tháng 9 năm 1905 theo các đạo luật của Quốc hội Canada.

Alberta and Saskatchewan were established September 1, 1905, by Acts of the Canadian Parliament.

WikiMatrix

Chúng tôi đã thành lập một cuộc thi và lựa chọn ra một đội thiết kế.

We did a design competition, selected a design team .

QED

Thế chỉ tổ thành lập dị, chứ đùa?

That just makes you a geek, right?

ted2019

CRP USA được thành lập tại Mỹ vào năm 2008.

CRP USA was founded in USA in 2008.

WikiMatrix

Rate this post