trà trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Cuốn tiểu thuyết thứ tư của Pam Chun Tên trộm trà hoàn hảo đã được xuất bản vào năm 2014.

Pam Chun’s fourth novel THE PERFECT TEA THIEF was published in 2014.

Bạn đang đọc: trà trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

Khi cháu dậy, ta sẽ dùng trà cùng nhau trước khi chúng ta khởi hành.

When you wake, we’ll have tea together before we start the engines.

OpenSubtitles2018. v3

Tìm thấy một phòng thẩm vấn có trà dành cho hai người.

Found an interrogation room set up with tea for two.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi chuẩn bị đến tiệc trà của Akmid

I want that ready for Achmed’s tea party.

OpenSubtitles2018. v3

Trong khi đó, cuộc chinh phục các khu vực mới trên thế giới, đặc biệt là châu Phi cận Sahara, châu Á mang lại nguồn tài nguyên thiên nhiên quý giá như cao su, kim cương và than và giúp đầu tư và thương mại nhiên liệu giữa các cường quốc châu Âu, các thuộc địa của họ và Hoa Kỳ: Cư dân của London có thể gọi bằng điện thoại, nhấm nháp trà buổi sáng, các sản phẩm khác nhau trên thế giới, và mong đợi sớm giao hàng ngay trước cửa nhà mình.

The conquest of new parts of the globe, notably sub-Saharan Africa, by Europeans yielded valuable natural resources such as rubber, diamonds and coal and helped fuel trade and investment between the European imperial powers, their colonies and the United States: The inhabitant of London could order by telephone, sipping his morning tea, the various products of the whole earth, and reasonably expect their early delivery upon his doorstep.

WikiMatrix

Thành, châm trà!

DRAGON, I said pour me some tea

OpenSubtitles2018. v3

Con uống trà hay là gì?

Do you want some tea or something?

OpenSubtitles2018. v3

Ông ta hàng ngày thức dậy lúc 5 giờ luyện công phu và uống trà

Remember, he needs his tea everyday before training at 5am

OpenSubtitles2018. v3

Bây giờ, câu hỏi chúng tôi đưa ra là xét về kết quả thu được, xét về số lượng câu đố được giải đáp, nếu là người cầm lái liệu bạn sẽ giải được nhiều câu đố hơn, bởi vì bạn là người nắm quyền kiểm soát, bạn có thể quyết định cốc trà nào mình sẽ chọn, hay là tốt hơn hết, nếu tính theo số lượng câu đố giải được?

Now, the question we’re asking here is, in terms of the outcome — and it comes in the number of puzzles solved — will you in the driver’s seat end up solving more puzzles because you are in control, you could decide which tea you would choose, or would you be better off, in terms of the number of puzzles solved?

QED

Chất polyphenol chính có trong trà xanh là epigallocatechin gallate ( EGCG ) .

The main polyphenol in green tea is epigallocatechin gallate ( EGCG ) .

EVBNews

Ta có thuốc phiện, trà và thuốc súng.

We have opium, tea and powder.

OpenSubtitles2018. v3

Nhà nghiên cứu lịch sử đại trà Alison Weir tin rằng sự kiện trong bức thư về cơ bản là có thực, khi sử dụng lá thư để lập luận rằng Isabella không phạm tội giết Edward.

The popular historian Alison Weir believes the events in the letter to be essentially true, using the letter to argue that Isabella was innocent of murdering Edward .

WikiMatrix

Cứ trà trộn vào đã.

Just blend in.

OpenSubtitles2018. v3

Trà xanh và bánh gạo với rau cho chị.

Grilled green tea mountain roots, and the rice cakes with vegetables.

QED

Một tên gọi phổ biến cho trà ở Ai Cập là “bổn phận” (trong tiếng Ả Rập là “wa-jeb” hoặc “wa-geb”), vì phục vụ trà cho khách được coi là bổn phận.

A common nickname for tea in Egypt is “duty” (pronounced in Arabic as “wa-jeb” or “wa-geb”), as serving tea to a visitor is considered a duty, while anything beyond is a nicety.

WikiMatrix

Tôi nghĩ cô sẽ muốn một tách trà

I thought you might like a spot of tea.

OpenSubtitles2018. v3

Và kêu Martha pha trà. LEAH:

And tell Martha to prepare for tea.

OpenSubtitles2018. v3

Baba và chú Rahim Khan đang uống trà, vừa nghe tin tức bị nhiễu trên radio.

Baba and Rahim Khan were drinking tea and listening to the news crackling on the radio.

Literature

À, tôi mời ông uống trà được không?

Well, would you care for a cup of tea?

OpenSubtitles2018. v3

Cảm ơn vì tách trà

Thanks for the tea

opensubtitles2

Vì gyokuro thường được ủ ở nhiệt độ thấp như vậy, nên các nguồn tư liệu có thể đề nghị hâm nóng cả ấm và cốc để duy trì sự ấm áp của trà khi thưởng thức.

Since gyokuro is typically steeped at such a low temperature, sources may recommend preheating both the pot and cup to maintain the warmth of the tea as one drinks it.

WikiMatrix

Sao chiều nay anh không tới uống trà?

Why don’t you come up for tea this afternoon?

OpenSubtitles2018. v3

Trà xanh cũng có thể bảo vệ gan khỏi tác hại của các chất độc như rượu bia .

Green tea also seems to protect the liver from the damaging effects of toxic substances such as alcohol .

EVBNews

Đối với trà Ả Rập là thức uống khách sạn để phục vụ khách.

For Arabs tea is a hospitality drink that is served to guests.

WikiMatrix

Tớ không tìm được rễ gừng làm trà. Nhưng tớ tìm thấy một bản đồ.

I couldn’t find any ginger root for the tea, but I found a map.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post