trong suốt thời gian qua in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

Mọi người đều biết là cô đã luôn ở bên mẹ chồng trong suốt thời gian qua.

Everyone knows you were here all the time for your mother-in-law.

Bạn đang đọc: trong suốt thời gian qua in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

jw2019

Anh đã làm gì trong suốt thời gian qua?

Uh, what have you been doing with your whole life?

OpenSubtitles2018. v3

Do thầy phải cô đơn một mình trong suốt thời gian qua đó.

That’s because I’ve been living alone for a long time now.

OpenSubtitles2018. v3

Em không biết anh đã làm thế nào trong suốt thời gian qua.

I don’t know how you’ve done this on your own for all this time.

OpenSubtitles2018. v3

Có vẻ ông ở một mình trong suốt thời gian qua.

It seems he was alone the whole time.

OpenSubtitles2018. v3

Tại sao trong suốt thời gian qua ông không nói lên điều đó?

How could you let me believe all this time that my father betrayed us?

OpenSubtitles2018. v3

Ông ấy là người luôn ở bên tôi trong suốt thời gian qua.

He’s the only person who has always been there.

OpenSubtitles2018. v3

Bởi vì chúng ta đã là bạn trong suốt thời gian qua.

Because you’ve been a real friend through this all .

QED

Tôi có cảm giác cô rất tận tình với tôi trong suốt thời gian qua

Feels like you’ ve been the cleanup crew for me the whole time I’ ve been in here

opensubtitles2

Có vẻ ông ở một mình trong suốt thời gian qua

It seems he was alone the whole time

opensubtitles2

Na’Vi đã dùng một chiến thuật y hệt trong suốt thời gian qua và chưa ai có vẻ như có thể chống lại nó.

Na’Vi was running the same strategy the whole time and no one seemed to be able to counter it.

OpenSubtitles2018. v3

sao ông không nói cho tôi biết ông thực sự là ai thay vào đó lại là một vi giáo sư trong suốt thời gian qua?

Why didn’t you just tell me who you really were… instead of posing as my professor this whole time?

OpenSubtitles2018. v3

Max hỏi làm thế nào mà ông biết điều đó, Jimmy cởi bỏ đôi giày, bật mí rằng ông là Abraham trong suốt thời gian qua.

Max asks how he knew about that, and Jimmy takes off his shoes to reveal that he is actually Abraham .

WikiMatrix

Chị ấy ở bên trong Anita suốt thời gian qua.

She’s been inside Anita the whole time.

OpenSubtitles2018. v3

Trong suốt thời gian qua những giám đốc của Hội Tháp Canh (Watch Tower Society) và những người khác, được xức dầu, có khả năng thiêng liêng và hợp tác chặt chẽ với họ, phục vụ với tư cách một Hội đồng Lãnh đạo Trung ương cho các Nhân-chứng Giê-hô-va.

Through the years the directors of the Watch Tower Society and other closely associated, spiritually qualified, anointed men have been serving as a governing body for Jehovah’s Witnesses.

jw2019

Ông ấy ở trong thành phố suốt thời gian qua sao?

He’s been in town this whole time?

OpenSubtitles2018. v3

Trạm Không quân Wallace báo cáo gió giật lên tới 190 km/giờ trong suốt quãng thời gian Faye đi qua.

Wallace Air Station reported gusts to 100 knots (190 km/h) during the passage of Faye.

WikiMatrix

Với ta, khi nhìn vào một cây Redwood nó có vẻ bất động và rồi Redwood cứ giữ tư thế đó, vươn thẳng lên không gian, tự kiến tạo mình và làm đầy không gian Redwood trong suốt thời gian Redwood, qua nhiều ngàn năm.

To us, when we look at a Redwood tree, it seems to be motionless and still, and yet Redwoods are constantly in motion, moving upward into space, articulating themselves and filling Redwood space over Redwood time, over thousands of years .

QED

22 Chúa vườn bèn nói với hắn: Chớ khuyên dạy ta; ta biết nơi đây là phần đất xấu, vậy nên ta đã bảo ngươi rằng: Ta đã chăm bón nó trong suốt thời gian dài qua, và như ngươi đã thấy, nay nó đã kết nhiều trái.

22 And the Lord of the vineyard said unto him: Counsel me not; I knew that it was a poor spot of ground; wherefore, I said unto thee, I have nourished it this long time, and thou beholdest that it hath brought forth much fruit.

LDS

Mỗi tập phim diễn ra trong suốt một giờ, với thời gian tiếp tục trôi qua trong lúc đang chiếu quảng cáo.

Each episode takes place over the course of one hour, with time continuing to elapse during the commercial breaks.

WikiMatrix

Trong suốt 620 triệu năm qua, thời gian quay của trái đất (chiều dài một ngày) đã tăng từ 21,9 giờ lên 24 giờ; trong giai đoạn này Trái đất đã mất 17% năng lượng quay của nó.

During the last 620 million years the period of rotation of the earth (length of a day) has increased from 21.9 hours to 24 hours; in this period the Earth has lost 17% of its rotational energy.

WikiMatrix

Bà và Kurosawa liên tục mâu thuẫn trong suốt thời gian này, và thông qua những lần tranh luận này, hai người, một cách nghịch lý, trở nên gần gũi với nhau.

She and Kurosawa were constantly at loggerheads, and it was through these arguments that the two, paradoxically, became close.

WikiMatrix

Theo như tục lệ bà duy trì định kì trong suốt thời gian góa bụa, Victoria trải qua Giáng sinh năm 1900 tại Osborne House trên Đảo Wight.

Following a custom she maintained throughout her widowhood, Victoria spent the Christmas of 1900 at Osborne House on the Isle of Wight.

WikiMatrix

Rate this post