tủi thân trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tủi thân cho cánh tay anh ta.

A shame about his arm.

Bạn đang đọc: tủi thân trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Những lúc như thế, tôi có khuynh hướng tự cô lập, khóc và tủi thân”.

At such moments, I am inclined to isolate myself and give way to weeping and feelings of self-pity.”

jw2019

Họ có thể sẽ rơi lệ và cảm thấy tủi thân nữa.

Tears fall, and self-pity may sometimes surface.

jw2019

Nếu bạn tuổi Mùi, đừng tủi thân nhé.

If you are a Goat, please don’t feel bad.

ted2019

Đừng tủi thân. Chúng ta cùng chung cảnh ngộ mà.

Don’t feel sorry for yourself. We’re all in the same boat.

tatoeba

Suốt cả năm, mình chỉ ăn một mình và khóc tủi thân”.—Haley, 18 tuổi.

For the whole year, I cried and ate alone. ” — Haley, 18 .

jw2019

Chúng ta chớ bao giờ tủi thân tủi phận.

We must never feel sorry for ourselves.

jw2019

Ông không cảm thấy tủi thân hoặc đâm ra phàn nàn liên tục.

He did not pity himself or become a chronic complainer.

jw2019

Em hứa em sẽ không tủi thân nữa đâu.

I promise you I’ll never lose myself to self-pity again.

OpenSubtitles2018. v3

Vậy anh cảm thấy tủi thân à?

So you feel sorry for yourself?

OpenSubtitles2018. v3

8 Hơn nữa, một người vợ không nên âm thầm chịu khổ để rồi sinh ra tủi thân.

8 Further, a wife should guard against suffering in silence as a display of self-pity.

jw2019

Ông trông bảnh đấy làm tôi thấy tủi thân.

You look well, and I feel poor.

OpenSubtitles2018. v3

Một nữ tín đồ khác không rơi vào trạng thái tủi thân khi chồng chị mất.

(James 1:27) Another Christian woman did not yield to self-pity when her husband died.

jw2019

Em đừng trở nên cay đắng và tủi thân.

Don’t become bitter and feel sorry for yourself.

jw2019

Nhưng cũng tủi thân bởi vì, dù sao, tôi cũng là một phụ nữ.

but it hurts because, above all, I’m a woman.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi tìm được niềm vui trong việc phụng sự Đức Giê-hô-va mà không cảm thấy tủi thân.

I have learned to enjoy serving Jehovah without feelings of self-pity.

jw2019

Thay vì rơi vào trạng thái tủi thân, ông cương quyết tiến lên trong việc phụng sự Đức Chúa Trời.

Rather than succumbing to self-pity, he was determined to press on with his service to God.

jw2019

Họ rút mình vào sự tủi thân, họ đổ lỗi cho mọi người, họ trở nên cay đắng và… khuất phục”.

“They indulge in self-pity, they blame everybody, they become bitter and. .. fold up.”

jw2019

(Châm-ngôn 13:12) Những vấn đề khó khăn trong đời sống có thể khiến chúng ta đâm ra nản lòng hoặc tủi thân.

(Proverbs 13:12) Problems and difficulties in life might throw us into the trap of despondency or self-pity.

jw2019

Đôi khi tôi cảm thấy tủi thân vì những trẻ khác không phải làm việc vất vả như anh em chúng tôi.

At times, I felt sorry for myself because other youngsters didn’t have to work as hard as we did.

jw2019

Em càng ở nhà, thì càng cảm thấy tủi thân hơn là em có thể cảm nhận toàn bộ cuộc sống trước mắt.

Well, I was at home, feeling more self-pity than I have in my entire life when it hit me.

OpenSubtitles2018. v3

Đêm trước đó, anh Bảo đã đánh tôi khi tôi cố bảo vệ quan điểm của mình, tôi thấy buồn cũng như tủi thân.

The night before, Steve had hit me as I had tried to prove a point, and I was feeling sad and sorry for myself.

jw2019

Khi Phao-lô và Si-la bị nhốt trong ngục tối, họ không dùng thì giờ đó để than thân trách phận hay tủi thân.

When Paul and Silas were in the inner prison, they did not use that time to complain about their lot in life or to feel sorry for themselves.

jw2019

Nhưng một số người trong chúng ta có thể dễ trở nên nản chí, hay tủi thân, hơn những người khác vì gặp phải nhiều chuyện bi thảm.

Some of us may be more prone to discouragement —perhaps even with a degree of self-pity— than others because of having lived through tragic experiences.

jw2019

Rate this post