ưu điểm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tôi làm một bản đặc biệt cho nó và nhấn mạnh đến các ưu điểm của nó.

I made out a special card for him, emphasizing his strengths.

Bạn đang đọc: ưu điểm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

LDS

Tôi có chú tâm đến ưu điểm của người hôn phối không?

Do I focus on my mate’s good qualities?

jw2019

a) Bạn có thể trình bày ưu điểm nào của Sách kể chuyện Kinh-thánh cho người Việt?

(a) What advantages of the New World Translation can be featured?

jw2019

Về sau, kính này còn có những ưu điểm khác nữa mà Newton chưa nghĩ tới.

In the long run they would have still other advantages which did not occur to Newton.

Literature

Đầu tư và mua lại Greenfield bao gồm cả ưu điểm và nhược điểm.

Greenfield investment and acquisition include both advantages and disadvantages.

WikiMatrix

21 Ai trong chúng ta cũng có ưu điểm và khuyết điểm.

21 We all have strengths and weaknesses.

jw2019

Lúc phỏng vấn anh bảo đó là ưu điểm của nó mà.

At the interview you said it was his strength.

OpenSubtitles2018. v3

Nền tảng của tình yêu là sự thấu hiểu cả ưu điểm lẫn nhược điểm của người kia.

Love is based on a well-rounded knowledge of a person’s strengths and weaknesses.

jw2019

Bohm: Ưu điểm của việc đó là gì?

Bohm: What is the advantage of that?

Literature

Các ưu điểm chính của tự động hóa là: Tăng thông lượng hoặc năng suất.

The main advantages of automation are: Increased throughput or productivity.

WikiMatrix

Ưu điểm: là nó có độ chính xác hoàn hảo và vĩnh cửu.

The advantage of such a calendar is that it is perfectly and perpetually accurate.

WikiMatrix

Đừng quên câu chuyện có rất nhiều ưu điểm mà ảnh đã viết chỉ để cho cô.

Don’t forget that story full of advantages that he wrote just for you!

OpenSubtitles2018. v3

Ưu điểm; Nó dễ tính toán hơn các quy tắc về quyết định ngân sách.

Advantages; It is easier to calculate than other capital budgeting decision rules.

WikiMatrix

Nó có ưu điểm là không bao giờ có lần thứ hai.

It had the virtue of never having been tried.

OpenSubtitles2018. v3

Thay vì vậy, hãy tập trung vào những ưu điểm của người hôn phối (Châm-ngôn 31:29).

( Proverbs 31 : 29 ) Recall the reasons why you fell in love with your mate .

jw2019

Ưu điểm: Thấy mọi sắc thái của nét mặt, giọng nói và cử chỉ.

Advantage: Includes all the subtle nuances of facial expression, tone of voice, and gestures.

jw2019

Tại sao Sa-mu-ên đã đúng khi nhìn thấy ưu điểm mà Sau-lơ có lúc đầu?

Why was Samuel right to see good in Saul initially?

jw2019

Ai cũng có ưu điểm và khuyết điểm.

Everyone has their merits and defects.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta phải tự kiểm điểm mình để tìm ra các ưu điểm và khả năng của mình.

We should evaluate ourselves to find our strengths and abilities.

LDS

Quá trình này có ưu điểm và cả khuyết điểm.

This procedure has advantages and disadvantages.

Tatoeba-2020. 08

Cầu nối: Hãy tập trung vào ưu điểm (2 Cô-rinh-tô 11:6).

(2 Corinthians 11:6) Ask yourself, ‘What are my strengths?’

jw2019

Hãy khai thác những ưu điểm bản thân.

Harness your internal strength.

ted2019

Cô bé xinh xắn, cao ráo, năng động, cùng với rất nhiều ưu điểm khác.

She’s beautiful, tall, athletic, and the list goes on and on.

ted2019

Nó có rất nhiều ưu điểm.

It’s full of advantages.

OpenSubtitles2018. v3

Ưu điểm của Octol là giảm đáng kể kích thước và trọng lượng thuốc nổ cần thiết.

The advantage of Octol is that it significantly reduces the size and weight of the explosive charge required.

WikiMatrix

Rate this post