va vào trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ở đây tôi làm cho nhân vật này va vào tường liên tục.

I’ve made him run into a wall here, over and over again.

Bạn đang đọc: va vào trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

ted2019

va vào bức tượng, trúng vào bàn chân bằng sắt và đất sét và đập vỡ chúng.

It struck the statue on its feet of iron and clay and smashed them.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi nghĩ đó là một con chim, nó va vào cửa sổ.

I think it was a bird that just hit the window.

OpenSubtitles2018. v3

Bà chưa bao giờ va vào chân đèn hay đập vào một cây nến.

She never walked into a sconce or knocked over a candle.

Literature

NGÀY 14 THÁNG 4: Khoảng 11g40 tối, tàu Titanic va vào một tảng băng trôi.

APRIL 14: At about 11:40 p.m., the Titanic collides with an iceberg.

jw2019

(1 Cô-rinh-tô 13:1) Chập chỏa, tức chũm chọe, phát ra tiếng chan chát khi va vào nhau.

( 1 Corinthians 13 : 1 ) A clashing cymbal produces a harsh noise .

jw2019

Anh có thể va vào tôi bất cứ hôm nào, Cisco.

You can bump into me any day, Cisco.

OpenSubtitles2018. v3

Một lần nữa, chúng ta lại va vào bức tường tài chính.

Once again, we have hit a financial wall.

OpenSubtitles2018. v3

Va vào nhau và làm rơi sách quá bạo lực phải không?

Is this colliding and book – dropping too violent ?

QED

13 Đức Giê-hô-va vào vị trí tố cáo;

13 Jehovah is taking his position to accuse;

jw2019

Ông chủ đã va vào anh khi anh đang cạo râu

My boss pushed me while I was shaving

opensubtitles2

Sự nhịn nhục của Đức Giê-hô-va vào thời trước Nước Lụt

Jehovah’s Long-Suffering Before the Flood

jw2019

Họ ước tính trong vài giờ nữa, nó va vào và phả hủy Trái Đất.

They estimate only hours left before its devastating impact.

OpenSubtitles2018. v3

Sau khi học Kinh Thánh, anh đã trở thành Nhân Chứng Giê-hô-va vào năm 2000.

He became one of Jehovah’s Witnesses in the year 2000, after studying the Bible with the Witnesses.

jw2019

Ông ấy là một Học Viên Kinh-thánh, tên gọi Nhân-chứng Giê-hô-va vào thời đó.

He was a Bible Student, as Jehovah’s Witnesses were then called.

jw2019

Chắc là tôi chỉ va vào thứ gì đó mà không nhận ra thôi.

I probably just bumped into something without realizing it, that’s all.

OpenSubtitles2018. v3

Apophis sẽ va vào chúng ta.

Apophis is going to hit us .

QED

Vợ chồng tôi làm báp-têm để trở thành Nhân Chứng Giê-hô-va vào năm 1968.

MY HUSBAND and I were baptized as Jehovah’s Witnesses in 1968.

jw2019

Sử lý nó, 2 thằng sẽ tự va vào nhau.

Two-mil lead.

OpenSubtitles2018. v3

Ai trở thành dân mới của Đức Giê-hô-va vào thế kỷ thứ nhất?

Who became Jehovah’s new people in the first century?

jw2019

Tôi nói là tôi va vào cái cửa.

I said I walked into a door.

OpenSubtitles2018. v3

Ông chủ đã va vào anh khi anh đang cạo râu.

My boss pushed me while I was shaving.

OpenSubtitles2018. v3

Rutherford, người giám sát công việc của Nhân Chứng Giê-hô-va vào thời đó.

Rutherford, who was overseeing the work of Jehovah’s Witnesses at that time.

jw2019

Cẩn thận không khéo sọ của anh vỡ tung như bị va vào thùng xăng

This snaps your head back

opensubtitles2

Con người ta va vào nhau giống như bóng nảy vậy.

It’s like physics bouncing off each other like pin balls.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post