trở về nhà trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chúng ta trở về nhà vui vẻ, thỏa lòng và được xây dựng về thiêng liêng.

We return home with rejoicing, satisfied and built up spiritually.

Bạn đang đọc: trở về nhà trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

jw2019

Như vậy, người ấy đã bắt đầu cuộc hành trình trở về nhà.

Thus, he started his journey back home.

LDS

Một tối cậu trở về nhà, bị vợ phang bằng gậy bóng chày.

You get home one night, your wife hits you with a baseball bat.

OpenSubtitles2018. v3

Ông trở về nhà vào năm 1826 rồi gia nhập University College London vào năm 1829.

He returned to home instruction (1826) prior to entering University College London in 1829.

WikiMatrix

Tới lúc tôi trở về nhà rồi.

Time for me to go back home.

OpenSubtitles2018. v3

“Tôi trở về nhà và không thể nghĩ tới một điều gì khác nữa.

“I went home, and I could think of nothing else.

LDS

Khi trở về nhà Bố thấy lửa đã tắt.

When Pa came home he found the fire out.

Literature

Rõ ràng, tôi cần phải trở về nhà từ TED.

Clearly, I need to walk home from TED.

QED

Anh được trở về nhà với Claire.

You get to go home to Claire.

OpenSubtitles2018. v3

Sau đó mọi người quay trở về nhà ngoại trừ Suneo.

It seems there are other people coming after us besides Trunks.

WikiMatrix

Cậu trở về nhà thì thấy nhà đã cháy trụi.

He returned to find his home burnt to the ground.

OpenSubtitles2018. v3

Cuộc Hành Trình Kỳ Diệu Trở Về Nhà của Các Em

Your Wonderful Journey Home

LDS

Và hắn trở về nhà với người vợ không thể nhìn nổi hắn.

And he returned home to a wife who could not bear the sight of him.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta sẽ trở về nhà.

We’re going home.

OpenSubtitles2018. v3

Rồi em trở về nhà mà không thèm nhìn vào mặt anh

You know, and then you come home, and you don’t even look at me.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu nó trở về nhà mà vẫn trong tình trạng chưa kết hôn…

If she were to arrive home unmarried still…

OpenSubtitles2018. v3

Cầu xin cho mỗi người chúng ta trở về nhà an toàn.

May each of us go safely to our homes.

LDS

Nào em chúng ta hãy trở về nhà

Come on, let’s go home.

QED

Hachi, ông bạn Parker không bao giờ còn trở về nhà.

Hachi, my friend, Parker is never coming home.

OpenSubtitles2018. v3

Có một người anh hùng, Odysseus, đang trở về nhà sau cuộc triến thành Ngựa Gỗ.

There was this hero, Odysseus, who’s heading back home after the Trojan War.

QED

Nó sẽ được trở về nhà.

She can come home.

OpenSubtitles2018. v3

Khi Laura trở về nhà vào Thứ Bảy sau đó, cô đã mua được chiếc mũ mới.

When Laura came home next Saturday she brought her new hat, after all.

Literature

Bắt đầu từ nhà rồi lại trở về nhà

Start at home and return home

OpenSubtitles2018. v3

Đột nhiên, Alexander bất ngờ trở về nhà mình ở Mexico.

Suddenly, Alexander unexpectedly returns to his home in Mexico.

WikiMatrix

Chúng tôi lại khởi theo hướng Toulouse, và một số người cho rằng chúng tôi trở về nhà.

We set off again in the direction of Toulouse, and some of us think we are going home.

Literature

Rate this post