vi khuẩn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Erythromycin lần đầu tiên được phân lập vào năm 1952 từ chủng vi khuẩn Saccharopolyspora erythraea.

Erythromycin was first isolated in 1952 from the bacteria Saccharopolyspora erythraea.

Bạn đang đọc: vi khuẩn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

Tất cả mọi người ngồi đây cũng đang trao đổi vi khuẩn cho nhau.

So all of you right now are sharing your microbes with one another.

QED

Có hàng tỉ vi khuẩn.

There are billions of bacteria.

ted2019

Vi khuẩn đi vào phổi, lan tới tim.

Bacteria gets into the lungs, spreads to the heart.

OpenSubtitles2018. v3

Nó giống một cái hầm cầu đầy vi khuẩn hơn.

It’s more like a cesspool of living bacteria.

OpenSubtitles2018. v3

Bệnh leptospirosis là một bệnh do vi khuẩn gây bệnh cho người và động vật .

Leptospirosis is a bacterial disease that affects humans and animals .

EVBNews

Những con bọ nước này có vi khuẩn có thể lây từ người sang người.

These water striders have bacteria that can spread from person to person.

WikiMatrix

Các nội bào tử sẽ chứa DNA của vi khuẩn, ribosome và một lượng lớn axit dipicolinic.

The endospore consists of the bacterium’s DNA, ribosomes and large amounts of dipicolinic acid .

WikiMatrix

Vi khuẩn nhỏ nhất to khoảng 200 nano mét.

The smallest bacteria is about 200 nanometers.

QED

Clostridium perfringens * có thể gây ra mấy vết bầm… Một loại vi khuẩn gây ngộ độc thực phẩm.

Clostridium perfringens could cause the bruises, the schistocytes, the anemia.

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên, cũng có những nguy cơ lây nhiễm do vi khuẩn trong miệng người.

However, there are also infection risks due to bacteria in the human mouth.

WikiMatrix

Chúng ta đã nghe nói 1 số vi khuẩn ăn dầu?

We heard that bacteria eat oil?

ted2019

Phương pháp này không những giết được vi khuẩn mà còn làm cân bằng độ pH của da .

It achieves this by killing bacteria as well as balancing the skin’s pH level .

EVBNews

Đây không phải là loại vi khuẩn biết bay.

It wasn’t flying microbes.

ted2019

Vi khuẩn bám vào da bởi da nhờn và ấm .

Bacteria are attracted to face because it is oily and warm .

EVBNews

Những gói hàng bị hư có thể cho phép vi khuẩn độc hại vào trong thực phẩm.

Damaged packages can allow poisonous bacteria to enter the food.

jw2019

Nó có thể truyền vi-rút, vi khuẩn hay ký sinh trùng.

There is the risk of transmitting viruses, bacteria, or parasites.

jw2019

Dạng do vi khuẩn tạo ra là ( R ) -Etyl axetat.

The form produced by bacteria is (R)-acetoin.

WikiMatrix

Nó được sản xuất từ vi khuẩn Streptomyces parvullus.

It is produced from bacteria Streptomyces parvullus.

WikiMatrix

Vi khuẩn.

Bacteria.

OpenSubtitles2018. v3

Vậy, một bức ảnh cuối về san hô và vi khuẩn mạnh khỏe trên nó.

So, one final image of a coral and its healthy bacteria.

ted2019

Acyclovir (Zovirax), trị bệnh herpes (mụn giộp ở da do vi khuẩn).

Acyclovir (Zovirax), for viral herpes.

WikiMatrix

Nhưng nếu chúng ta — (Cười) chúng ta cần phải làm gì đó với vi khuẩn.

But if we are — (Laughter) we’re going to need something to do with the bacteria.

ted2019

Rửa tay của bạn có thể ngăn chặn vi khuẩn lây lan .

Washing your hands can stop bacteria from spreading .

EVBNews

Rate this post