Act On Là Gì ? Act As, For, On, Out, Up

Phrasal verbs with ACT gồm 5 cụm động từ Act on. Act out, Act up, Act up to và Act upon. Hãy cùng Wow English khám phá ý nghĩa của từng cụm động từ này nhé!

*

Mục lục nội dung

1. Act on

Meaning 1: Act decisively on the basis of information received or deduced. – Hành động quyết đoán dựa trên thông tin nhận được hoặc suy luận được. Example: That detective acted on evidence to find the murderer. – Vị thám tử đó đã suy luận dựa trên các bằng chứng để tìm ra hung thủ.

Bạn đang xem: Act on là gì

Meaning 2: Take action against something. – Hành động chống lại cái gì đó. Example: UNICEF always always stated that we have to act on child abuse. – Quỹ nhi đồng Liên Hợp Quốc luôn khẳng định rằng tất cả chúng ta đều phải hành động để chống lại nạn bạo lực trẻ em.

Meaning 3: Affect something. – Ảnh hưởng đến cái gì Example: Any careless behaviors can act on your project results. – Mọi hành vi bất cẩn đều có thể ảnh hưởng đến kết quả dự án của cậu đấy.

2. Act out

Meaning 1: Perform a scene from a play, a charade or an exercise. – Biểu diễn, thực hiện trong 1 cảnh của một vở kịch, trò đố chữ, bài tập Example: She used to act out two characters in a movie – Cô ấy đã từng diễn 2 vai trong một bộ phim.

Meaning 2: Express one’s feelings through disruptive actions. – Thể hiện cảm xúc bằng hành động gây rối. Example: Every time you’re angry, you always scold at everyone. You shouldn’t act out like that. – Mỗi khi cậu tức giận thì cậu lại quát mắng mọi người. Cậu không nên hành động như vậy nữa.

Xem thêm: Chính Xác Thì Lập Trình Hệ Thống Là Gì ? Ngôn Ngữ Lập Trình Phổ Biến Nhất

Meaning 3: Express ideas or desires through actions rather than words. – Thể hiện ý tưởng, mong muốn bằng hành động hơn là lời nói. Example: You had better act out rather than forcing everyone to follow your words. – Tốt hơn hết là anh nên hành động hơn là ép buộc mọi người làm theo lời nói của anh.

3. Act up

Meaning: Misbehave; cause trouble – Hành vi sai trái, gây rắc rối. Example: She has started to act up since she was shocked by her parents’ divorce. – Cô bé bắt đầu có những hành vi không đúng từ khi cô bị sốc vì bố mẹ ly hôn.

4. Act up to

Meaning: Equal in action; fulfill in practice. – Bình đẳng trong hành động Example: They always act up to treating their children. – Họ luôn bình đẳng trong việc đối xử với con cái.

Xem thêm: Ý Nghĩa Thành Ngữ Máu Chảy Ruột Mềm Nghĩa Là Gì ? Máu Chảy Ruột Mềm Là Gì

Xem thêm: Đặt máy tạo nhịp tim Pacemaker

5. Act upon

Meaning: Take action on the basis of information received or deduced. – hành động dựa trên thông tin nhận được hoặc suy luận được. Example: We have to act upon the report immediately when we gather enough information. – Chúng ta sẽ làm bản báo ngay khi thu thập đủ thông tin.

Như vậy, Wow English vừa gửi bạn 5 phrasal verbs with ACT. Hi vọng rằng những cụm động từ với ACT này giúp bạn bổ sung thêm vốn từ vựng và tự tin hơn khi làm các bài thi cũng như trong giao tiếp thực tế nhé!

Hãy để Wow Englishlà nơi học tiếng anh giao tiếp cuối cùng của bạn, với bảo hiểmchuẩn đầu ra bằng hợp đồng kèm thẻ bảo hành kiến thức trọn đời!

Rate this post