cha mẹ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Con tự hỏi con có gì từ cha mẹ nữa.

I wonder what else of yours I have.

Bạn đang đọc: cha mẹ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Đức Chúa Trời đòi hỏi con cái phải vâng lời cha mẹ (Ê-phê-sô 6:1-3).

(Ephesians 6:1-3) He expects parents to instruct and correct their children.

jw2019

Trách nhiệm cha mẹ

Parental Responsibility

jw2019

Cha mẹ tôi chạy đến từ chỗ cắm trại.

My parents came running from the camp.

LDS

Lý do cha mẹ không cho phép

Why Parents Might Say No

jw2019

Suốt cuộc đời, tôi sẽ luôn cần cha mẹ hướng dẫn”.

My parents will be a guiding force in my life for as long as I live.”

jw2019

CHA MẸ có thể là một nguồn khích lệ, nâng đỡ và khuyên bảo quý giá.

OUR parentsour father and mother— can be a valuable source of encouragement, support, and counsel.

jw2019

Hãy nói chuyện với cha mẹ hoặc một người lớn đáng tin cậy.

Confide in a parent or another trusted adult.

jw2019

Cha mẹ đưa ngài đến Giê-ru-sa-lem để dự Lễ Vượt Qua.

His parents took him to Jerusalem for the Passover.

jw2019

Bốn năm trước khi tôi sinh ra, cha mẹ tôi đã gặp các giáo sĩ đạo Mặc Môn.

Four years before I was born, my parents met Mormon missionaries.

jw2019

(b) Làm thế nào bậc cha mẹ ấy giữ cho mình mạnh mẽ về thiêng liêng?

(b) How did the parents stay spiritually strong?

jw2019

Cha mẹ luôn luôn lo lắng cho bạn.

Your parents never stop being a mother and a father.

jw2019

9 Cha mẹ cần phải nhịn nhục nếu muốn thành công trong việc nuôi nấng con cái.

9 Parents need to be long-suffering if they are to be successful in rearing their children.

jw2019

Trong thời chiến, cha mẹ em theo Quân Kháng chiến.

During the war, my parents worked for the Resistance.

OpenSubtitles2018. v3

Đất nước co cha mẹ cậu dựng xây nên và cậu sinh ra ở đấy.

The country your mother and father built, that you were born into.

OpenSubtitles2018. v3

Cha mẹ tôi rất vui mừng khi được xem phim “Hình ảnh về sự sáng tạo” (Anh ngữ).

When my parents saw the “Photo-Drama of Creation,” they were thrilled.

jw2019

7, 8. (a) Đức Giê-hô-va đòi hỏi điều gì nơi các bậc cha mẹ?

7-8. (a) What did Jehovah command parents to do?

jw2019

Vì còn trẻ nên bạn không có khả năng giải quyết những trận cãi vã của cha mẹ.

As a youth, you’re simply not qualified to solve your parents’ disputes.

jw2019

Đó đâu phải là cách làm của cha mẹ, con yêu.

That’s not how parenting works, sweetheart.

OpenSubtitles2018. v3

Con cái có thể học được gì khi nghe cha mẹ cầu nguyện?

What may children learn from listening to their parents’ prayers?

jw2019

□ Vài bài học nào được dạy dỗ tốt nhất qua gương của cha mẹ?

□ What are some lessons that are best taught by parental example?

jw2019

Cha mẹ của Lexi đã rất sợ cô bé sẽ không sống nổi .

Lexi ‘s parents were very scared she would not survive .

EVBNews

Các bậc cha mẹ thường khuyên bảo con mình.

Parents counsel their children regularly.

jw2019

DÀNH CHO BẬC CHA MẸ

A NOTE TO PARENTS

jw2019

Cha mẹ cô đã chọn trường này vì họ muốn cô có một tuổi thơ thật bình dị.

Her parents chose the school because they wanted her to have as ordinary a childhood as possible.

WikiMatrix

Rate this post