cá chép trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

“… cừu non và mễn và cá chép trống và khỉ tay dài…

“… the lambs and sloths and carp and anchovies and orangutans…

Bạn đang đọc: cá chép trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Tôi rất tiếc, cá chép.

I’m sorry, carp.

OpenSubtitles2018. v3

Albulichthys albuloides là một loài cá chép được tìm thấy ở Đông Nam Á.

Albulichthys albuloides is a cyprinid fish found in Southeast Asia.

WikiMatrix

Súp cá (rybí polévka) được làm từ cá chép là một món ăn Giáng Sinh truyền thống.

Fish soup (rybí polévka) made with carp is a traditional Christmas dish.

WikiMatrix

Bánh của ông cái gì, đồ cá chép lãng trí!

It’s not your pudding, you Alzheimer’s lout!

OpenSubtitles2018. v3

cá chép, tinca, và cá chó, tha hồ câu cá

There are carp, tench and pike in the lake, for coarse fishing.

OpenSubtitles2018. v3

Cá chép trong hồ thà chết chìm còn hơn ngửi nó.

The carp in the aquarium would rather drown than smell it

OpenSubtitles2018. v3

Trước đây ở Llanthony, Gloucester, có lươn nướng và cá chép trong món bánh cho Henry VIII.

In 1530 the prior of Llanthony at Gloucester sent “cheise carp and baked lampreys” to Henry VIII at Windsor.

WikiMatrix

Trên thực tế chúng có quan hệ họ hàng rất gần với cá chép (Cyprinus carpio).

They are actually very close relatives of the common carp (Cyprinus carpio).

WikiMatrix

Câu cá chép là việc thực hành câu các loại cá chép.

Songwriting is like catching butterflies.

WikiMatrix

Sau một vài thế hệ sẽ không còn giống cái, không còn cá chép nữa.

In a few generations, there’ll be no females left, no more carp.

ted2019

Người da trắng (bao gồm cá chép) chiếm 94%, người da đen là 3%, người Amerindian 1%, và người Hoa là 1%.

White people (includes mestizo) make up 94%, 3% are black people, 1% are Amerindians, and 1% are Chinese.

WikiMatrix

Chúng thuộc 120 chi và 40 họ với hai nhóm chính là cá chép da trơn.

They belong to 120 genera and 40 families with the two major groups being cyprinids and catfish.

WikiMatrix

Cá chép mè hoa có tốc độ tăng trưởng nhanh, làm cho nó là loài cá nuôi sinh lợi.

The bighead carp has a very fast growth rate, which makes it a lucrative aquaculture fish.

WikiMatrix

Cá — hầu hết là cá hồi chấm (pstruh) và cá chép (kapr) — được ăn phổ biến vào Giáng Sinh.

Fish—mostly trout (pstruh) and carp (kapr)—is commonly eaten at Christmas.

WikiMatrix

Yanagawa nabe và dojō nabe – một món lẩu nabemono nấu với một loại cá chép trong một cái nồi.

Yanagawa nabe and dojō nabe – a nabemono dish of loach cooked in a pot.

WikiMatrix

Bộ Cá chép mỡ (Characiformes) Loài lớn nhất bộ là một loài cá nước ngọt châu Phi, Cá hổ goliath (Hydrocynus goliath).

Characins ( Characiformes ) The largest species is the African freshwater fish, the giant tigerfish ( Hydrocynus goliath ) .

WikiMatrix

Amblyrhynchichthys là một chi nhỏ trong họ Cá chép (Cyprinidae), chỉ chứa 2 loài cá nước ngọt ttrong khu vực Đông Nam Á.

Amblyrhynchichthys is a small genus of cyprinid fish containing only two Southeast Asian species.

WikiMatrix

Là loài cá đẻ trứng nên một con cá chép cái trưởng thành có thể đẻ tới 300.000 trứng trong một lần đẻ.

An egg-layer, a typical adult female can lay 300,000 eggs in a single spawn .

WikiMatrix

Em không phải kém cỏi như ai đó chỉ muốn dựa vào tiền của người khác để được cá chép hóa rồng đâu.

I don’t want to seem like I’ve turned my life around in the eyes of others.

OpenSubtitles2018. v3

Cá chép gương là đột biến đầu tiên của cá chép thông thường, do hai gen thay thế, S allele và N allele.

The mirror carp was the first mutation of common carp, owing to two alternative genes, the S and the N alleles.

WikiMatrix

Vào ngày St Martin (11 tháng 11) Martinigans (ngỗng St Martin) thường được chuẩn bị, và cá chép là món ăn điển hình trong Giáng Sinh.

On St Martin’s Day (November 11) a Martinigans (St Martin’s goose) is often prepared, and carp is a typical Christmas dish.

WikiMatrix

Nó chịu được nước có hàm lượng ôxy thấp, thậm chí còn thấy tại các vùng nước mà cá chép cũng không sống nổi.

It tolerates water with a low oxygen concentration, being found in waters where even the carp cannot survive.

WikiMatrix

Yushka: súp trong, được làm từ các loại cá khác nhau: chẳng hạn như cá chép, vền, cá da trơn, hoặc thậm chí ruffe.

Yushka: clear soup, made from various types of fish such as carp, bream, wels catfish, or even ruffe.

WikiMatrix

Valencia hispanica hay Cá chép răng Valencia là một loài cá nước ngọt trong họ Valenciidae đặc hữu cho cộng đồng Valencia, Tây Ban Nha.

The Valencia hispanica or Valencia toothcarp (samaruc in Valencian) is a species of freshwater fish in the Valenciidae family endemic to the south of Catalonia and the Valencian Community, Spain.

WikiMatrix

Rate this post