Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ nhà bếp – Step Up English

4.3 (85.93%)

27

votes

Có ai đã và đang mơ ước trở thành một Master Chef nổi tiếng thế giới, hay một đầu bếp tài ba của một nhà hàng sang trọng chưa? Đơn giản hơn, chắc hẳn mỗi chúng ta đều cần nấu những bữa ăn cho gia đình, bạn bè hoặc phụ giúp “bếp trưởng” trong các cuộc vui ăn uống. Để có thể cho ra lò những món ăn ngon nhanh và chuẩn nhất, ta cần nắm được tên các dụng cụ nhà bếp để tiện lợi giao tiếp, “chỉ đạo” và lắng nghe trong khi nấu nướng. Vậy nếu cần giao tiếp bằng tiếng Anh thì sao nhỉ? Bài viết sau đây Step Up sẽ cung cấp cho bạn các từ vựng tiếng Anh về dụng cụ nhà bếp thông dụng nhất, hãy cùng xem nhé!

1. Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ phòng bếp

Tạp dề trong tiếng Anh là gì nhỉ ? Hay chiếc nồi được gọi như thế nào ? Có những vật phẩm ngày nào cũng sử dụng nhưng chưa chắc bạn đã biết đâu. Sau đây là 51 từ vựng tiếng Anh về dụng cụ căn phòng nhà bếp ( kitchen amenities ) thường gặp nhất để bạn “ update ” vốn từ vựng nội trợ của mình .
tu-vung-tieng-anh-ve-dung-cu-nha-bep-1

  1. Apron: Tạp dề

  2. Bottle opener: Cái mở chai bia

  3. Bowl: Bát

  4. Broiler: Vỉ sắt để nướng thịt

  5. Burner: Bật lửa

  6. Carving knife: Dao thái thịt

  7. Chopping board: Thớt

  8. Chopsticks: Đũa

  9. Colander: Cái rổ

  10. Corer: Đồ lấy lõi hoa quả

  11. Corkscrew: Cái mở chai rượu

  12. Crockery: Bát đĩa sứ

  13. Cup: Chén

  14. Dessert spoon: Thìa ăn đồ tráng miệng

  15. Fork: Dĩa

  16. Frying pan: Chảo rán

  17. Glass: Cốc thủy tinh

  18. Grater/ cheese grater: Cái nạo

  19. Grill: Vỉ nướng

  20. Jar: Lọ thủy tinh

  21. Jug: Cái bình rót

  22. Kitchen foil: Giấy bạc gói thức ăn

  23. Kitchen roll: Giấy lau bếp

  24. Kitchen scales: Cân thực phẩm

  25. Knife: Dao

  26. Mixing bowl: Bát trộn thức ăn

  27. Mug: Cốc cà phê

  28. Oven cloth: Khăn lót lò

  29. Oven gloves/ oven mitts: Găng tay bắc bếp

  30. Peeler: Dụng cụ bóc vỏ củ quả

  31. Plate: Đĩa

  32. Pot holder: Miếng lót nồi

  33. Pot: Nồi to

  34. ​Rolling pin: Cái cán bột

  35. Saucepan: Cái nồi

  36. Saucer: Đĩa đựng chén

  37. Scouring pad/ scourer: Miếng rửa bát

  38. Sieve: Cái rây

  39. Soup spoon: Thìa ăn súp

  40. Spatula: Dụng cụ trộn bột

  41. Spoon: Thìa

  42. Steamer: Nồi hấp

  43. Tablespoon: Thìa to

  44. Tea towel: Khăn lau chén

  45. Teaspoon: Thìa nhỏ

  46. Tin opener: Cái mở hộp

  47. Tongs: Cái kẹp

  48. Tray: Cái khay, mâm

  49. Washing-up liquid: Nước rửa bát

  50. Whisk: Cái đánh trứng

  51. Wooden spoon: Thìa gỗ

[ FREE ]Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

2. Đoạn hội thoại tiếp xúc về chủ đề vật dụng trong căn phòng nhà bếp

Ngoài từ vựng tiếng Anh về dụng cụ nhà bếp, các mẫu câu tiếng Anh dùng khi nấu nướng sẽ giúp các bạn giao tiếp dễ dàng và thành thạo hơn. Cùng xem hai đoạn hội thoại bên dưới và tưởng tượng ra tình huống để dễ hiểu và dễ nhớ hơn nhé. 

tu-vung-tieng-anh-ve-dung-cu-nha-bep-2

Hội thoại 1 : Cuộc trò chuyện giữa nhà bếp trưởng và phụ bếp

A (Chef): I want everything to be ready in 15 minutes. Is there any problem?  

Tôi muốn mọi thứ chuẩn bị sẵn sàng trong vòng 15 phút nữa. Còn yếu tố gì không ?

B: I found the hopping boards are too old, sir.

Tôi thấy cái thớt này quá cũ để dùng rồi .

A: Really? I will order a new one. By the way, make a list of the bad equipment for me. 

Vậy hả ? Tôi sẽ đặt hàng một chiếc mới. Tiện thể, hãy liệt kê giúp tôi những dụng cụ đã cũ rồi nhé .

B: Yes, Sir. I will check and make a list of them now.

Vâng, tôi sẽ kiểm tra và liệt kê chúng ngay giờ đây .

C: Another thing, sir. We need more kitchen amenities.

Có một yếu tố nữa. Chúng ta cần thêm một số ít dụng cụ nhà bếp .

A: What we need? 

Chúng ta cần gì ?

C: Let’s see. Well, we need 10 vegetable graters, a box of burner, 2 tea towels, 5 colanders and 2 pairs of tongs. 

Để tôi xem nào. Vậy tất cả chúng ta cần 10 cái nạo rau củ, một hộp bật lửa, 2 cái khăn lau chén, 5 chiếc rổ và 2 chiếc kẹp .

D: Sir! And 2 more whisks.

Thêm 2 cái đánh trứng nữa ạ .

A: Fine! I will give the list to the manager now. Now let’s begin to work!

Được rồi. Tôi sẽ đưa list này cho quản trị ngay giờ đây. Giờ thì hãy khởi đầu việc làm ngày hôm nay thôi .

B, C, D: Yes, Sir! 

Vâng, thưa sếp .

Hội thoại 2 : Cuộc trò chuyện giữa mẹ và con khi nấu ăn

A: Hey, honey! Can you give me the kitchen scale? 

Con hoàn toàn có thể lấy cho mẹ cái cân thực phẩm không ?

B: Wait me 10 seconds. I need to find it.

Đợi con 10 giây. Con cần phải đi tìm nó .

A: It’s in the smallest cabinet, next to the fridge.

Nó ở trong cái tủ nhỏ nhất, cạnh tủ lạnh ấy .

B: Ok! Found it. Here you are.

Được rồi con thấy rồi. Của mẹ đây .

A: Thanks.

Cảm ơn con nhé .

B: Do you need anything else? 

Mẹ còn cần gì nữa không ?

A: Hmmm. Can you go to the shop and buy a new spatula? Ah and a scouring pad and 2 trays.

Hmmm. Con hoàn toàn có thể đi ra shop và mua một chiếc thìa trộn bột mới không ? À và một miếng rửa bát và hai cái khay nữa nhé .

B: Got it! 

Được rồi ạ

3. Phương pháp học từ vựng tiếng Anh về dụng cụ căn phòng nhà bếp

Dù là từ vựng tiếng Anh về dụng cụ nhà bếp hay một chủ đề khác thì để học hết những từ vựng này chúng ta cũng cần có thời gian học và áp dụng những phương pháp học để đạt được hiệu quả cao nhất. Phương pháp mà chúng mình muốn giới thiệu cho các bạn trong bài viết này đó là phương pháp học từ vựng qua truyện chêm.

phuong-phap-truyen-chem

Có thể hiểu nôm na rằng, truyện chêm là một đoạn hội thoại, một câu truyện ngắn được viết bằng văn bản tiếng mẹ đẻ nhưng có chèn thêm những từ khoá của ngôn từ cần học theo tỉ lệ thích hợp là 80 : 20. Dựa vào ngữ cảnh và tiếng mẹ đẻ thì những từ vựng cần học sẽ được bẻ khoá nghĩa, sau đó thuận tiện đi vào “ bộ nhớ ” của tất cả chúng ta hơn trải qua câu truyện .
Bây giờ, chúng mình cùng tìm hiểu và khám phá ví dụ dưới đây vận dụng vào việc học từ vựng tiếng Anh về dụng cụ căn phòng nhà bếp để hiểu hơn về phương pháp học này nhé .

Mỗi khi vào bếp, mẹ tôi thường mặc một chiếc apron để tránh dầu mỡ dính vào quần áo. Hôm nay mẹ nấu món mà tôi thích nhất, đó là thịt nướng. Trước khi nấu, mẹ cho thịt lên chopping board và dùng carving knife để thái thịt thành những miếng nhỏ. Sau đó, mẹ sử dụng chiếc broiler để kẹp các miếng thịt lại. Mẹ nướng thịt trên những cục than hồng rực và tất nhiên phải dùng oven mitts để cẩm vỉ nướng, tránh bị bỏng tay. Khi món thịt nướng đã hoàn thành, mẹ dùng chopsticks gắp thịt vào một chiếc plate. Khi ăn xong, tôi rửa các dụng cụ bếp đã dùng bằng washing-up liquid

Với chiêu thức truyện chêm được sử dụng trong đoạn văn trên, những từ vựng tiếng Anh về dụng cụ căn phòng nhà bếp đã được chèn vào. Dựa vào ngữ cảnh, tất cả chúng ta trọn vẹn hoàn toàn có thể đoán nghĩa của chúng. Đó là :

  • Apron : Tạp dề
  • Chopping board : Thớt
  • Carving knife : Dao thái thịt
  • Broiler : Vỉ nướng thịt
  • Oven mitts : Găng tay chống nhiệt
  • Chopsticks : Đôi đũa
  • Plate : Đĩa
  • Washing – Up Liquid : Nước rửa bát

Phương pháp học từ vựng qua truyện chêm cùng với phương pháp âm thanh tương tự và APP Hack Não Pro đã và đang được hàng nghìn học viên của Step Up áp dụng thành công thông qua cuốn sách Hack Não 1500, giúp ghi nhớ từ vựng nhanh hơn 50% .

Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO với phương pháp phát huy năng lực não bộ cùng mọi giác quan, giúp bạn tự học tại nhà nhanh hơn 50% so với phương pháp thông thường. Xem thêm bộ đôivàvới chiêu thức phát huy năng lượng não bộ cùng mọi giác quan, giúp bạn tự học tại nhàso với chiêu thức thường thì .

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh về dụng cụ nhà bếp thông dụng nhất, cùng với các thông tin cơ bản về phương pháp học từ vựng tiếng Anh qua truyện chêm. Để đạt hiệu quả nhất, từ giờ mỗi khi vào bếp, bạn có thể tận dụng thời gian, “một công đôi việc” ôn tập lại từ vựng và sáng tạo ra câu chuyện chêm của riêng mình, chẳng mấy chốc sẽ nhớ hết từ mới ngay thôi! 

 

Comments

Rate this post