căn cứ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chiếc máy bay hạ cánh tại căn cứ bên trong lãnh thổ Thái Lan.

The plane returned to its base inside Thailand.

Bạn đang đọc: căn cứ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

Explorer 36 được phóng vào ngày 11 tháng 1 năm 1968 từ Căn cứ không quân Vandenberg, với tên lửa Delta.

Explorer 36 was launched on January 11, 1968 from Vandenberg Air Force Base, with Delta rocket.

WikiMatrix

Nếu không có bằng chứng vững chắc, chẳng phải niềm tin ấy là vô căn cứ sao?

Without solid proof, would not such a belief amount to blind faith ?

jw2019

Bỉ buộc phải sử dụng các căn cứ duy nhất còn lại của mình tại Nieuport và Ostend.

The Belgians were forced to use the only harbours left to them, at Nieuport and Ostend.

WikiMatrix

Trong các năm 1940 và 1941, chiếc tàu khu trục đặt căn cứ tại San Diego.

In 1940 and 1941, the destroyer was based at San Diego.

WikiMatrix

Sự dâng mình của chúng ta cho Đức Giê-hô-va nên căn cứ trên điều gì?

On what should our dedication to Jehovah be based?

jw2019

Nỗi lo của ngài chẳng có căn cứ nào cả.

Your concern’s hardly warranted .

OpenSubtitles2018. v3

Mặt trăng có căn cứ… cùng dảy trong 30 phút.

The moon with the rebel base will be in range in 30 minutes.

OpenSubtitles2018. v3

Con người tôi hoàn toàn chống lại sự phân rẽ này căn cứ trên chủng tộc.

Everything in me rebelled against this separation on the basis of race.

jw2019

Giáo-dục con cái căn cứ vào Kinh-thánh sẽ mang lại những lợi-ích rõ-rệt.

Instruction based on the Bible has definite advantages.

jw2019

Talbot nói ngài nên xem cái này dời đến căn cứ

Talbot wanted you to see this, sir .

OpenSubtitles2018. v3

Kết quả này gia hạn hợp đồng thuê mướn căn cứ của Mỹ tại Philippines.

This would have extended the lease of the American bases in the Philippines.

WikiMatrix

Từ tháng 12 năm 1941, nó là soái hạm của Hạm đội 4 đặt căn cứ tại Truk.

From December 1941, flagship of the Fourth Fleet based at Truk.

WikiMatrix

California, là Căn cứ Xám số 1.

California, this is Gray Base One.

OpenSubtitles2018. v3

Trở về căn cứ.

Returning to base.

OpenSubtitles2018. v3

Quay về căn cứ đi, tôi phải tới gặp Tổng thống.

Return to base, I will go see the President.

OpenSubtitles2018. v3

Anh đã vượt qua khu vực cấm của căn cứ quân sự.

You have entered the prohibited zone of the military base

OpenSubtitles2018. v3

Cách căn cứ bao xa nữa?

How far to base?

OpenSubtitles2018. v3

California, đây là căn cứ Xám số 1.

California, this is Gray Base One.

OpenSubtitles2018. v3

Vào ngày 15 tháng 8, nó chuyển căn cứ cảng nhà đến Boston và Provincetown.

On 15 August, the warship shifted her base to Boston and Provincetown.

WikiMatrix

Tôi còn không biết là ai hay căn cứ hoạt động ở đâu nữa.

I don’t even know who he is or where he bases his operation.

OpenSubtitles2018. v3

Thẩm phán bác bỏ toàn bộ những nỗi sợ đó, nói rằng chúng không có căn cứ.

The judge dismissed all those fears, saying that they weren’t supported by any facts.

ted2019

Chiếc áo ngực và những tình tiết liên quan tới nó là vô căn cứ

The camisole and any evidence connected to it are inadmissible.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là một Căn cứ Hoạt động Quân sự trong địa hình đô thị.

It’s a Military Operations on Urbanized Terrain site.

ted2019

Chúng tôi cần quay về căn cứ, chuẩn bị lại rồi quay lại đây sau.

We need to come back to base, rearm and regroup and then we can go back out.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post