cây trúc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Cây trúc đào như san hô đỏ

Oleander: coral

Bạn đang đọc: cây trúc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

ted2019

Cây cấu trúc này có thể có tới 127 cấp.

This tree of subdivisions may have up to 127 levels.

WikiMatrix

Cây octree là một cấu trúc dữ liệu dạng cây mà mỗi nút trong có chính xác tám con.

An octree is a tree data structure in which each internal node has exactly eight children.

WikiMatrix

Mưa gió mùa nhiều nhất là tại Dhofar và các dãy núi khiến thực vật phát triển um tùm hơn vào mùa hè; dừa mọc nhiều tại các đồng bằng duyên hải của Dhofar và nhũ hương được sản xuất trên các vùng đồi, với nhiều cây trúc đào và các loài keo.

The greater monsoon rainfall in Dhofar and the mountains makes the growth there more luxuriant during summer; coconut palms grow plentifully in the coastal plains of Dhofar and frankincense is produced in the hills, with abundant oleander and varieties of acacia.

WikiMatrix

Mỗi nốt cây trong cấu trúc thực hiện một giao diện org.w3c.dom.Node.

Each tree node in the structure implements the org.w3c.dom.Node interface.

WikiMatrix

Nhiều sự kiện biệt hóa tạo ra một hệ thống có cấu trúc cây về các mối quan hệ giữa các loài.

Multiple speciation events create a tree structured system of relationships between species.

WikiMatrix

BOM kiểu Mô-đun (kế hoạch) BOM cũng có thể được đại diện trực quan bằng cây cấu trúc sản phẩm, mặc dù chúng hiếm khi được sử dụng tại nơi làm việc.

Modular (planning) BOM A BOM can also be visually represented by a product structure tree, although they are rarely used in the workplace.

WikiMatrix

Trong khoa học máy tính, B-cây là một cấu trúc dữ liệu dạng cây cho phép tìm kiếm, truy cập tuần tự, chèn, xóa trong thời gian lôgarit.

In computer science, a B-tree is a self-balancing tree data structure that maintains sorted data and allows searches, sequential access, insertions, and deletions in logarithmic time.

WikiMatrix

Cấu trúc của cây cỏ

Structure of grass plants

jw2019

Rễ cây gồm các cấu trúc hình túi được biết là có chứa tới 10% Tannin.

The roots of the plant have been shown to contain up to 10% tannin.

WikiMatrix

Rễ cây tạo thành cấu trúc mạng lưới, giữ chặt đất.

These roots form a mesh, tightly holding the soil.

ted2019

Danh sách này chứa các từ điển thành ngữ theo cấu trúc cây. Bạn có thể chọn và sửa từng đoạn văn trong tiểu từ điển thành ngữ

This list contains the current phrase book in a tree structure. You can select and modify individual phrases and sub phrase books

KDE40. 1

Lúc đầu tôi nghĩ là cô ấy được lập trình… từ những cấu trúc nội bộ đẩy sang cấu trúc cây… và sau đó đưa ra các từ ngữ.

At first I thought she was mapping from internal semantic form to syntactic treestructure and then getting linearized words.

OpenSubtitles2018. v3

Một ví dụ tốt trong cuộc sống thực là một adapter chuyển interface của một Document Object Model từ một tài liệu XML thành một cấu trúc cây mà có thể hiển thị.

An example is an adapter that converts the interface of a Document Object Model of an XML document into a tree structure that can be displayed.

WikiMatrix

Những vật kỷ niệm liên hệ với nhân vật vẫn tạo ra những vụ đấu giá giá trị lớn: năm 2006 một chiếc mũ quả dưa và một cây gậy trúc từng thuộc về phục trang của Tramp được bán với giá 140 nghìn đô la tại một cuộc đấu giá ở Los Angeles.

Memorabilia connected to the character still fetches large sums in auctions: in 2006 a bowler hat and a bamboo cane that were part of the Tramp’s costume were bought for $140,000 in a Los Angeles auction.

WikiMatrix

Khu vườn kiểu Anh thường bao gồm một hồ nước, những bãi cỏ lăn nhẹ nhàng đặt trên những lùm cây và tái tạo những ngôi đền cổ điển, tàn tích kiến trúc Gothic, những cây cầu và kiến trúc đẹp như tranh vẽ khác, được thiết kế để tái tạo một phong cảnh mục vụ bình dị.

The English garden usually included a lake, sweeps of gently rolling lawns set against groves of trees, and recreations of classical temples, Gothic ruins, bridges, and other picturesque architecture, designed to recreate an idyllic pastoral landscape.

WikiMatrix

Sự phân hủy chất hữu cơ bằng các sinh vật đất có ảnh hưởng lớn đến độ màu mỡ của đất, sự phát triển của cây trồng, cấu trúc của đất, và chu trình cacbon.

The decomposition of organic matter by soil organisms has an immense influence on soil fertility, plant growth, soil structure, and carbon storage.

WikiMatrix

Đơn vị quảng cáo giống như một cấu trúc dạng cây dùng để phân chia khoảng không quảng cáo bao gồm các vùng quảng cáo còn trống.

Ad units are a tree structure that’s used to segment inventory of available ad slots .

support.google

Có hai dạng cấu trúc cơ sở của câycây không thứ tự và cây có thứ tự.

The two types of grasslands are those with some trees and those with none.

WikiMatrix

Tiêu biểu cho loại hình kiến trúc này là cây cầu bắc qua sông Apurímac, phía tây của Cuzco, dài khoảng cách 45 mét.

A bridge across the Apurímac River, west of Cuzco, spanned a distance of 45 metres.

WikiMatrix

Thư mục và các tệp có thể được hiển thị trong cây phân cấp dựa trên cấu trúc thư mục.

Folders and files may be displayed in a hierarchical tree based on their directory structure.

WikiMatrix

Một loại phương tiện truyền thông bao gồm một kiểu và một kiểu con, được cấu trúc thêm vào một cây.

A media type consists of a type and a subtype, which is further structured into a tree.

WikiMatrix

Nó sẽ nảy nỡ giữa những tế bào rễ, dần dần thâm nhập vào tế bào và bắt đầu hình thành cấu trúc cây bụi đặc trưng, mà sẽ tăng bề mặt chung trao đổi một cách đáng kể giữa cây với nấm.

It will proliferate between the root’s cells, eventually penetrating a cell and starting to form a typical arbuscular structure, which will considerably increase the exchange interface between the plant and the mushroom.

ted2019

Cây cầu là một biểu tượng kiến trúc được cả thế giới biết đến ta thấy San Francisco,

The bridge is an iconic structure, known worldwide for its beautiful views of San Francisco, the Pacific Ocean, and its inspiring architecture.

ted2019

Triết học tự nhiên (vật lý) mở rộng lĩnh vực từ các quá trình của các thế hệ và phát triển (đại diện bởi một cái cây) đến cấu trúc vật lý của vũ trụ (đại diện bởi sự giao thoa trong vũ trụ).

Natural philosophy (physics) spans the gamut from processes of generation and growth (represented by a plant) to the physical structure of the universe, represented by the cosmic cross-section.

WikiMatrix

Rate this post