communal house trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

And Tasneem Siddiqui, who developed a way called incremental housing, where he has moved 40,000 slum dwellers into safe, affordable community housing.

Và Tasneem Siddiqui, người đã sáng lập cái gọi là nơi cư trú gia tăng, ông đã chuyển 40 000 người ở khu ổ chuột đến nơi cư trú cộng đồng an toàn và có giá cả hợp lý.

Bạn đang đọc: communal house trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

ted2019

And Tasneem Siddiqui, who developed a way called incremental housing, where he has moved 40, 000 slum dwellers into safe, affordable community housing.

Và Tasneem Siddiqui, người đã sáng lập cái gọi là nơi cư trú ngày càng tăng, ông đã chuyển 40 000 người ở khu ổ chuột đến nơi cư trú hội đồng bảo đảm an toàn và có giá thành hài hòa và hợp lý .

QED

A communal house had to be built in each of these villages, which would house the meetings of the municipal council as well as the administration of the commune.

Một tòa hành chính (mairie) phải được xây dựng tại mỗi ngôi làng này để làm nơi hội họp của hội đồng xã cũng như việc quản lý xã.

WikiMatrix

The Valdivia lived in a community of houses built in a circle or oval around a central plaza.

Người Valdivia sống trong một cộng đồng những ngôi nhà được xây dựng theo hình tròn hoặc hình bầu dục xung quanh quảng trường trung tâm.

WikiMatrix

Community meeting houses are places where there’s very specific relationships between people, like this one in Mali, where the elders gather.

Nhà cộng đồng là nơi mà tại đó, những mối liên hệ rất cụ thể giữa người với người được thiết lập, như căn nhà này ở Mali là nơi họp của các già làng.

ted2019

Other landmarks include Souq Muttrah, a traditional bazaar and Sour Al-Lawatiah, a small community of houses surrounded by an old wall.

Các công trình nổi bật khác bao gồm Souq Muttrah, chợ truyền thống và chua Al-Lawatiah, một cộng đồng nhỏ với ngôi nhà được bao quanh bởi một bức tường thành cũ.

WikiMatrix

There really wasn’t a precedent for this kind of space, so we looked around the globe and found examples of community meeting houses.

Việc thiết kế kiểu như thế ít có tiền lệ, nên chúng tôi tìm kiếm trên khắp thế giới các ví dụ về các nhà sinh hoạt cho cộng đồng.

ted2019

Can’t you put a note on the house community’s pin board?

Con không hề dán lời mời của mẹ tại nhà văn hóa sao ?

QED

Townhomes and Housing communities are everywhere now.

Cộng đồng nhà chung vách giờ ở khắp nơi.

OpenSubtitles2018. v3

It is the first housing community worldwide in which all the homes produce a positive energy balance.

Đó là nhà ở đầu tiên cộng đồng trên toàn thế giới trong đó tất cả các nhà sản xuất một sự cân bằng năng lượng tích cực.

WikiMatrix

According to White House Communications Director Michael Dubke, the analysis tried to use similar methodology as the CBO.

Theo Giám đốc Truyền thông Nhà Trắng Michael Dubke, phân tích này đã cố gắng sử dụng phương pháp luận tương tự như CBO.

WikiMatrix

Perhaps the best example of sustainable building is the Solar Settlement in Vauban, a 59 PlusEnergy home housing community.

Có lẽ ví dụ tốt nhất của xây dựng bền vững là khu định cư năng lượng mặt trời ở Vauban, nhà ở cộng đồng 59 PlusEnergy.

WikiMatrix

In that community, substandard housing and food insecurity are the major conditions that we as a clinic had to be aware of, but in other communities it could be transportation barriers, obesity, access to parks, gun violence.

Trong cộng đồng đó, nhà ở kém chất lượng và thực phẩm không an toàn là những yếu tố chính mà một phòng khám như chúng tôi phải lưu ý đến, nhưng ở cộng đồng khác thì có thể là rào cản giao thông, bệnh béo phì, lối vào công viên, bạo lực vũ trang.

ted2019

They’re addressing education, housing, health, community — the things that we all care about.

Họ đang giải quyết vấn đề giáo dục, nhà ở, sức khỏe, cộng đồng, … những thứ mà tất cả chúng ta đều quan tâm.

ted2019

The pair wanted to showcase the giving spirit fostered by the house music community.

Cặp đôi này muốn giới thiệu tinh thần hiến tặng được cộng đồng âm nhạc house nuôi dưỡng.

WikiMatrix

The building has housed a community centre since 1959.

Khu định cư này thành thành phố từ năm 1959.

WikiMatrix

What’s left of the federal government is holed up 200 feet below the White House, and communication is getting spotty.

Những người còn lại của chính phủ liên bang được ẩn náu bên dưới Nhà Trắng 200 feet, và thông tin liên lạc trở nên bất ổn.

OpenSubtitles2018. v3

And under construction in Singapore, again middle-income housing, gardens, community streets and parks and so on and so forth.

Công trình ở Singapore, một lần nữa, nhà ở thu nhập trung bình có vườn, lối đi chung và công viên v.v.

ted2019

And he had a dream that he would build a housing community on this barren piece of land using patient capital, but he continued to pay a price.

Và ông ấy có một giấc mơ, kiến thiết xây dựng một hội đồng nhà ở trên mảnh đất cằn cỗi bằng cách sử dụng vốn dài hạn, nhưng ông vẫn liên tục trả một cái giá

QED

SolarStrong is SolarCity’s 5-year plan to build more than $1 billion in solar photovoltaic projects for privatized military housing communities across the United States, announced in late 2011.

SolarStrong là kế hoạch trong 5 năm của SolarCity đầu tư hơn 1 tỷ $ để xây dựng các dự án quang điện phục vụ cho việc tư nhân hóa các khu nhà ở cho quân đội trên nước Mỹ, được công bố cuối năm 2011.

WikiMatrix

MWCOG provides a forum for discussion and the development of regional responses to issues regarding the environment, transportation, public safety, homeland security, affordable housing, community planning, and economic development.

MWCOG đưa ra một diễn đàn để thảo luận và phát triển về các vấn đề của vùng đối với những vấn đề có liên quan đến môi trường, giao thông, an ninh công cộng, nội an, nhà cửa, kế hoạch cộng đồng, phát triển kinh tế.

WikiMatrix

1961: In arguably Western Australia’s worst bushfires, many small communities were destroyed including 132 houses in Dwellingup.

Cháy rừng cây bụi tệ hại nhất trong lịch sử Tây Úc xảy ra vào đầu năm 1961, nhiều cộng đồng nhỏ bị phá hủy bao gồm 132 ngôi nhà tại Dwellingup.

WikiMatrix

His sentencing was held December 14, 2017, where he was sentenced to serve two years in the Larimer County Community Corrections halfway house and to register as a sex offender.

Việc tuyên án diễn ra vào ngày 14 tháng 12 năm 2017, tại đây ông bị kết án hai năm tù tại trại tạm giam Giáo dưỡng Cộng đồng Quận Larimer, và ra trình diện là một người phạm tội tình dục.

WikiMatrix

The community consisted of scattered adobe houses with cardboard roofing —no school, no electricity.

Làng này chỉ có những ngôi nhà nằm rải rác với vách tường làm bằng đất và cỏ, còn mái nhà làm bằng tấm các-tông.

jw2019

Roland Mesnier, former White House pastry chief Communes of the Doubs department INSEE Official website (in French)

của tỉnh Doubs Roland Mesnier, former White House pastry chief INSEE (tiếng Anh) IGN (tiếng Anh) Official website (tiếng Pháp)

WikiMatrix

Rate this post