con ốc sên trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Nhìn những con ốc sên được nấu chín, mặt Jane tái mét lại.

At the sight of cooked snails, Jane turned pale.

Bạn đang đọc: con ốc sên trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tatoeba-2020. 08

Dưa leo biển nhìn lại con ốc sên và bảo…

So then the sea cucumber looks over at the mollusc and says,

OpenSubtitles2018. v3

Chiến thắng một con ốc sên.

Victory is beating the snail.

ted2019

” Bạn sẽ đi bộ nhanh hơn một chút? ” Một Whiting con ốc sên.

‘” Will you walk a little faster? ” said a whiting to a snail.

QED

Bạn đang giúp cậu ấy tìm hiểu khu vườn đấy bằng cách chỉ vào những con ốc sên kia.

You’re helping him discover the garden by just pointing out these snails.

ted2019

Có một anh bước ra khỏi nhà để đi làm, thấy có con ốc sên này đang nằm ngoài thềm.

Man walks out of his house, sees this snail lying on his porch.

OpenSubtitles2018. v3

Trong chất lỏng, lực này rất mạnh, và khi quan sát kỹ hơn, tôi sẽ chỉ cho bạn cách con tôm tít tiếp cận con ốc sên.

So this is a potent force in fluid systems, and just to sort of take it one step further, I’m going to show you the mantis shrimp approaching the snail.

ted2019

Văn phòng Thành phố Bắc Kinh đặc trách Kiểm tra Y tế đã không tìm ra bất cứ con ốc sên sống nào trong 2000 nhà hàng khác.

No one died from the meningitis outbreak and the Beijing Municipal Office of Health inspection did not find any more raw snails in 2,000 other restaurants.

WikiMatrix

Câu hỏi tiếp theo và cuối cùng hiện giờ là một con tôm sẽ tạo ra bao nhiêu lực nếu nó muốn đập nát vỏ con ốc sên?

So the next and final question was, well, how much force does a mantis shrimp produce if they’re able to break open snails?

ted2019

Nhân tiện, nếu bạn là nam, sẽ là những con ốc sên; nếu là nữ, sẽ có những con bướm vì chúng tôi thấy các bạn gái rất ghét ốc sên.

By the way, if you are a boy, it’s snails; if you’re a girl, it’s butterflies because what we found was that girls hate snails.

ted2019

Giọng nữ: Việc đạp con ốc sên có vẻ như không quan trọng, nhưng hãy nhớ rằng, sự lựa chọn này sẽ ảnh hưởng đến việc Milo sẽ phát triển thế nào.

Female Voice: Squashing a snail may not seem important, but remember, even this choice will affect how Milo develops.

ted2019

Tôi muốn bắt đầu bằng câu chuyện về con ốc sên ở Paisley Vào buổi tối ngày 26/08/1928, May Donoghue đi tàu từ Glasgow đến thị trấn Paisley, cách thành phố 7 dặm về phía đông.

I’d like to start, if I may, with the story of the Paisley snail.

ted2019

Tôi đã di chuyển chậm một cách thảm hại với tốc độ 1, 3 hải lý/ giờ còn tốc độ của họ chỉ nhanh hơn một chút, khoảng 1, 4 hải lý/ giờ giống như hai con ốc sên trong một điệu nhảy đôi

I was doing a pathetically slow speed of about 1. 3 knots, and they were doing only marginally less pathetic speed of about 1. 4: it was like two snails in a mating dance.

QED

Tuy nhiên, nạn cháy rừng năm 1916, sau đó là mùa đông khắc nghiệt, sự xuất hiện bất thường của những con ốc sên ăn thịt, giao phối cận huyết, bệnh dịch có thể đã lây truyền qua gia cầm làm chúng suy giảm đến 600 con vào năm 1920.

However, a destructive fire during the 1916 nesting season, severe winters, an unusual influx of predatory goshawks, inbreeding, an excess number of male individuals and apparently an epidemic of blackhead disease, which might have been transmitted by poultry, brought the numbers down quickly; after a last recovery to 600 in 1920, the population began its final decline.

WikiMatrix

Sau đó, ông trở nên nổi tiếng với nhiều người như là “con bò mộng của Vaucluse” vì cổ dày đặc và vai rộng của ông và cái nhìn xác định, mặc dù những người hoài nghi cũng cho rằng sừng của ông giống như con ốc sên.

Later, he would become known to many as “the bull of Vaucluse” because of his thick neck and large shoulders and determined look, although cynics also quipped that his horns were like those of a snail.

WikiMatrix

Con đang nhặt ốc sên hả?

Are you picking up snails?

OpenSubtitles2018. v3

Thử nuôi ốc sên như một con thú nuôi.

Try having a snail as a pet.

QED

Cậu muốn gây rắc rối cho tôi đến bao giờ? & lt; i& gt; Xin cậu hãy để tôi yên! & lt; i& gt; Dù cậu ấy thật lạnh lùng, nhưng mình không thể ngăn nổi lòng mình. & lt; i& gt; Đó là vì mình nguyện làm con ốc sên kiên trì bò về phía Seung Jo. & lt; i& gt; Cậu thật giỏi, Oh Ha Ni. & lt; i& gt; Muốn uống nước không? & lt; i& gt; Lại đây. & lt; i& gt; Bạn gái của cậu à? & lt; i& gt; Không đời nào. & lt; i& gt; Cậu ấy nói ” Không đời nào ” là thế nào? & lt; i& gt; Cậu và Oh Ha Ni trông thật đẹp đôi. & lt; i& gt; Bây giờ! Mình phải quên đi tình cảm của mình. & lt; i& gt; Chúng ta dọn đi thôi Ha Ni. & lt; i& gt; Tạm biệt! & lt; i& gt; Baek Seung Jo.

How far do you intend to take this? & lt; i& gt; Please just knock it off! & lt; i& gt; Even though he’s cold, I cannot stop my feelings towards him. & lt; i& gt; That’s because I’m a persevering snail heading towards Seung Jo. & lt; i& gt; You’re amazing, Oh Ha Ni. & lt; i& gt; You want to drink some water? & lt; i& gt; Come here. & lt; i& gt; Your girlfriend? & lt; i& gt; There’s no way. & lt; i& gt; What does he mean ” There is no way “? & lt; i& gt; You and Oh Ha Ni are very well suited. & lt; i& gt; Now, it’s time I let go of my feelings. & lt; i& gt; Let’s move out Ha Ni. & lt; i& gt; Good bye… & lt; i& gt; Baek Seung Jo.

QED

Giống như bà ngoại con bé lúc nào cũng gọi nó là ốc sên của Noah.

Like how my mother- in- law would call her Noah’s snail all the time.

QED

Tính nết của vịt Cayuga là ngoan ngoãn, và những con vịt Cayuga trưởng thành thích ăn ốc, sên, và hầu hết các loại côn trùng khác.

The temperament of the Cayuga is docile, and adult Cayuga Ducks enjoy eating snails, slugs, and most other insects.

WikiMatrix

Những con trưởng thành được biết là ăn giun đất, ốc sên, côn trùng, cá và thậm chí cả động vật có vú nhỏ nhưng loài kỳ giông hổ California trưởng thành ăn rất ít.

Adults are known to eat earthworms, snails, insects, fish, and even small mammals but adult California tiger salamanders eat very little.

WikiMatrix

Cahaba pebblesnail được cho là đã tuyệt chủng, một trong 34 loài ốc sên là nạn nhân của việc xây dựng các con đập dọc theo sông Coosa từ 1917 tới 1967.

Until recently the Cahaba pebblesnail was believed to be extinct, one of 34 snail species fallen victim to dams built along the Coosa River between 1917 and 1967.

WikiMatrix

Những con chuột có thể sống sót bằng cách ăn ốc sên, côn trùng, rêu và hạt, có thể ăn thịt cừu chết và chim chết, và cũng sẽ dễ dàng ăn thức ăn do khách du lịch thải ra.

The field mice can survive by eating snails, insects, moss and seeds, can feed on the carcasses of dead sheep and birds and will also readily eat food brought in by visitors and intended for their own consumption.

WikiMatrix

Rate this post