con yêu quý trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ông có vợ và con yêu quý ông.

He has a wife and children who love him.

Bạn đang đọc: con yêu quý trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

lãnh địa của ngươi, thần dân của ngươi, thậm chí cả người vợ và đứa con yêu quý.

Your land, your people, even your precious wife and son.

OpenSubtitles2018. v3

Scott, con là đứa con yêu quý của mẹ với Dr. Evil.

Scott, you are my love child with Dr. Evil.

OpenSubtitles2018. v3

– Con ngoan quá, con yêu quý, – tướng Taheri nói.

“You are so kind, my dear,” General Taheri said.

Literature

Các con yêu quý

Dearly beloved

OpenSubtitles2018. v3

Trẻ con yêu quý tôi.

Kids love me.

OpenSubtitles2018. v3

Hắn tấn công gia đình Gióp bằng cách giết chết mười người con yêu quý của ông.

He attacked Job’s family, robbing him of his ten beloved children.

jw2019

Ma-ri sẽ mang thai Con yêu quý nhất của Đức Chúa Trời!

She was to carry the life of the most precious of all of God’s creatures —his own beloved Son!

jw2019

Các con yêu quý của mẹ, đừng buồn.

Don’t be sad, my precious daughters.

jw2019

Trước đó, bà đã mất đi những đứa con yêu quý.

She had lost her beloved children.

jw2019

Tôi muốn nâng cốc chúc mừng cho những đứa con yêu quý của chúng ta.

I would like to make a toast.

OpenSubtitles2018. v3

Mừng Giáng sinh, con yêu quý.

Merry Christmas, sweetheart.

OpenSubtitles2018. v3

Anh trai con yêu quý con với toàn bộ trái tim mình.

Your brother loved you with all his heart.

OpenSubtitles2018. v3

16 Hãy cạo đầu cắt tóc vì các con yêu quý.

16 Make yourselves bald and shear off your hair for your cherished children.

jw2019

Ngài rộng rãi đến mức ban cho chúng ta món quà là sự sống của người Con yêu quý.

He does not hold back good from truth-seekers .

jw2019

Năm đứa con yêu quý của chúng tôi đều chơi dương cầm, nhờ vào sự thúc đẩy của vợ tôi!

Our five dear children play the piano, thanks to the motivation of my wife!

LDS

Hẳn Đức Giê-hô-va vui mừng biết bao trước sự trung thành của người Con yêu quý!—Châm-ngôn 27:11.

Jehovah must have rejoiced greatly over the faithfulness of his dear Son! —Proverbs 27:11.

jw2019

Hãy tin chắc rằng Thượng Đế yêu thương các chị em tha thiết và các chị em là con yêu quý của Ngài.

Be assured that God loves you dearly and you are His precious child.

LDS

Tên này ám chỉ Bên-gia-min không những là con yêu quý mà còn là người nâng đỡ Gia-cốp.—Sáng-thế Ký 35:16-19; 44:20.

This name signified a position not only of favor but also of support. —Genesis 35:16-19; 44:20.

jw2019

Người cha là một người thợ mộc và đã đóng một cái hòm thật đẹp cho thi thể đứa con yêu quý của ông.

Father was a cabinetmaker and fashioned a beautiful casket for the body of his precious child.

LDS

Chắc chắn Đức Giê-hô-va đã không chọn một người nghiệt ngã hoặc tàn ác để nuôi nấng Con yêu quý của Ngài!

Surely Jehovah would not have selected a harsh or cruel man to raise His dear Son!

jw2019

Dù có các lợi thế này, nhưng Con yêu quý “đã tự bỏ mình đi, lấy hình tôi-tớ và trở nên giống như loài người”.

Despite these personal advantages, this dear Son “emptied himself and took a slave’s form and came to be in the likeness of men.”

jw2019

Chúng tôi rất cảm tạ sự hy sinh của Con yêu quý của Ngài và sự chúng tôi được chọn làm dân sự cho danh Ngài.

We are truly grateful for the sacrifice of his beloved Son and for his selection of us as a people for his Name.

jw2019

Con gái yêu quý, có phải con về sớm không?

Sweetheart, have you returned so soon?

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post