đằng sau trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ai thật sự đứng đằng sau sự tàn ác?

Who Really Is Behind Cruelty?

Bạn đang đọc: đằng sau trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

jw2019

Và chiếc ghế Bertoia đằng sau là chiếc ghế yêu thích của tôi.

And the Bertoia chair in the background is my favorite chair .

QED

Cô nghĩ ông ấy đằng sau kia ah?

You really think he’s behind there?

OpenSubtitles2018. v3

“Tấm chân tình đằng sau những tiếng cười”.

“Sadness behind the smile”.

WikiMatrix

Lôi đám dân lậu ở đằng sau ra.

Get them wets out of the back.

OpenSubtitles2018. v3

Bạn nhận được qua tôi, gã đằng sau tôi có một chiếc thìa. ”

You get past me, the guy behind me has a spoon. “

QED

Ngươi bảo vệ những kẻ đã sỉ nhục ngươi đằng sau lưng.

You defend these men who insult you behind your back.

OpenSubtitles2018. v3

Các người sẽ ở đằng trước hay đằng sau bức tường?

Are you going to live in front of or behind the wall?

OpenSubtitles2018. v3

Blood đứng đằng sau chuyện này.

Blood’s behind this.

OpenSubtitles2018. v3

Nó kết nối đằng trước với khoang kỹ thuật ở đằng sau.

It connects the personnel areas at the front of the ship to Engineering at the rear.

OpenSubtitles2018. v3

Sau khúc quanh tiếp theo đó thôi, khúc quanh tiếp theo và cái thung lũng đằng sau đó.

the next bend… … and the valley beyond.

OpenSubtitles2018. v3

Để nó ngồi đằng sau!

He sits in the back

OpenSubtitles2018. v3

Có ai đó đứng đằng sau điều khiển mọi việc, bất kể đó là Illuminati hay Bilderbergers.

There’s somebody hiding behind there pulling the strings, whether it’s the illuminati or the Bilderbergers.

QED

Sao không để tôi lái xe và cô có thể ngồi đằng sau?

So why don’t you let me drive and you can get in the back.

OpenSubtitles2018. v3

Hãy gặp thiên tài đứng đằng sau tất cả những công nghệ nano của tao.

Meet the genius behind all my nanotechnology.

OpenSubtitles2018. v3

Đấng Christ cương quyết đáp: “Ớ Sa-tan, hãy lui ra đằng sau ta!

Christ firmly responded: “Get behind me, Satan!

jw2019

Đằng sau mọi chuyện, chính là do Xích Diệm Kim Quy.

After all, fire turtles are not indigenous.

OpenSubtitles2018. v3

Sau đó tôi đặt cái bảng thông báo lớn này đằng sau nó.

And so then I put this big billboard behind it.

ted2019

Tôi sẽ viết đằng sau tấm danh thiếp của tôi.

I’ll write that down on the back of my business card.

OpenSubtitles2018. v3

Trong nhạc video, PSY được thấy nhảy trên đỉnh của ASEM Tower với Trade Tower ở đằng sau.

In the music video, Psy can be seen dancing on top of the ASEM Tower with the Trade Tower in the background.

WikiMatrix

Hôm nay, tôi muốn kể một câu chuyện đằng sau chiếc máy in siêu nhỏ.

Today I want to tell the story behind the microprinter.

ted2019

Bọn chúng ở đằng sau Oh, cứt thật

They’re back.

OpenSubtitles2018. v3

Bây giờ chúng ta sẽ bắt đầu tìm hiểu câu chuyện đằng sau Câu chuyện đồ đạc.

Now we are gonna start looking at the stories behind The Story of Stuff.

QED

Đừng nhìn người đằng sau tấm màn.

Don’t look at the man behind the screen.”

ted2019

Vì vậy, một hôm tôi gởi phiếu đặt mua sách ở đằng sau tờ Golden Age.

So one day I sent in a coupon that appeared on the back of a Golden Age.

jw2019

Rate this post