đậu phộng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Họ có bỏ chì vào bơ đậu phộng ở đây không vậy?

What, do they put lead in the jelly donuts here?

Bạn đang đọc: đậu phộng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Tôi cũng không làm gì mấy mà chủ yếu là do đậu phộng ngâm si-rô ho.

It wasn’t so much me as it was the peanuts dipped in cough syrup.

OpenSubtitles2018. v3

Cái tên bán đậu phộng lừa tôi!

That nut vendor lied to me.

OpenSubtitles2018. v3

Miles, anh xin tiếp viên hàng không ít đậu phộng nhé?

Miles, will you ask a flight attendant for some peanuts?

OpenSubtitles2018. v3

Này, bạn ơi, mình sắp đi mua đồ vì tụi mình hết bơ đậu phộng rồi.

” Hey, I think I’ll go to the store because we’re out of peanut butter “?

OpenSubtitles2018. v3

Thật ra thì anh hoàn toàn không bị dị ứng với đậu phộng.

Actually, I’m not entirely allergic to peanuts.

OpenSubtitles2018. v3

Hay là… vài hạt đậu phộng ở quầy bar khách sạn?

Or how about some peanuts from the hotel bar?

OpenSubtitles2018. v3

Họ cũng có trang web tương tự cho người bị dị ứng đậu phộng.

They have it for people with allergies to peanuts.

ted2019

đậu phộng.

Peanut butter.

OpenSubtitles2018. v3

Có lần ở New York, tôi nhớ Eddie đã ăn loại sôcôla, bơ đậu phộng tuyệt nhất…

In New York once, I remember Eddie eating the most extraordinary chocolaty, peanut buttery…

OpenSubtitles2018. v3

Đây có lẽ là chông đậu phộng.

That’s peanut brittle.

OpenSubtitles2018. v3

Đậu phộng được đào lên, rồi mang về nhà lột vỏ và tán nhuyễn

Peanuts are harvested, then carried home to be shelled and crushed

jw2019

Chúng ta ko thường ăn bơ đậu phộng.

We don’t usually eat peanut butter.

OpenSubtitles2018. v3

Tớ muốn quấn khăn tắm và ăn bơ đậu phộng cả ngày.

I wanted to wear my bathrobe and eat peanut clusters all day.

OpenSubtitles2018. v3

Ta không nên lấy loại Đậu phộng.

I shouldn’t have gotten the praline.

OpenSubtitles2018. v3

Ở miền trung Phi, những món ăn bình dân đều được nấu bằng bơ đậu phộng.

In central Africa, many popular dishes are prepared with peanut butter.

jw2019

Cô thích bơ đậu phộng không Kim?

You like peanut butter Kim?

OpenSubtitles2018. v3

Để ăn trộm một túi đậu phộng?

To steal a bag of peanuts?

OpenSubtitles2018. v3

Bánh mì bơ đậu phộng nướng đó!

It’s toast with peanut butter!

OpenSubtitles2018. v3

Tôi tính nói là ” ĐẬU PHỘNG “, nhưng giờ thì đúng là CHUỐI rồi

I was gonna say ” nuts, ” but now I’m afraid to.

OpenSubtitles2018. v3

Một hột đậu phộng nghe, Karpof?

A little peanut, Karpof?

OpenSubtitles2018. v3

Về nhà ngồi ăn đậu phộng đi

Get on a plane, eat some peanuts, and go home

opensubtitles2

Harken bị dị ứng với đậu phộng và Pellit trữ cả đống cocaine.

Harken is allergic to peanuts and Pellit’s got a huge stash of cocaine.

OpenSubtitles2018. v3

Vậy ta sẽ cho ít đậu phộng vào dầu gội của lão ta.

So then we’ll put some peanuts inside his shampoo.

OpenSubtitles2018. v3

Hai người biết không, giờ người ta làm sữa đậu phộng Brazil đấy.

You know, they do this Brazil nut thing now.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post