dẻo trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Và họ thấy rằng 100% những đứa trẻ đã không ăn miếng kẹo dẻo đang thành công.

And they found that 100 percent of the children that had not eaten the marshmallow were successful.

Bạn đang đọc: dẻo trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

ted2019

Phương pháp này sử dụng một ống mỏng, mềm dẻo gọi là ống thông .

This method uses a thin, flexible tube called a catheter .

EVBNews

Áo nịt bụng và Latex từ những năm 1980 là một loại thắt lưng to, có dây thắt làm bằng vải co dãn và nhựa dẻo.

Waist cinchers and waspies from the 1980s are a type of wide, laced belts with elastic fabric and soft plastic stiffeners.

WikiMatrix

Bức ảnh này không cho thấy chính xác những vật liệu dẻo mà tôi muốn cho các bạn thấy, vì tôi chưa đến tận nơi được.

This picture doesn’t exactly show the plastics that I would like it to show, because I haven’t been out there myself.

ted2019

Tôi sẽ uốn dẻo và thoát khỏi đây ngay thôi.

I’m gonna flex and bust out of here.

OpenSubtitles2018. v3

Ví dụ đơn giản nhất cho điều này là, nếu yêu cầu một nhóm người làm một việc, như đoán xem có bao nhiêu viên kẹo dẻo trong cái lọ.

The simplest example of this is if you ask a group of people to do something like guess how many jellybeans are in a jar.

ted2019

Ừ, nó còn dẻo dai lắm.

Yeah, she’s hanging in there.

OpenSubtitles2018. v3

Tớ nghĩ cô ta coi cậu là món sốt dẻo đấy.

I guess she thinks you’re a scoop.

OpenSubtitles2018. v3

Chất làm dẻo còn sót lại trong sản phẩm có thể thoát ra và trở thành nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn với người mô hình hóa và người dùng cuối.

Plasticizers remain in the cured product and can leach out, making it a potential health hazard for both the modeler and end user.

WikiMatrix

Bên dưới điểm này, độ uốn dẻo của sông băng là rất lớn nên các vết nứt không thể hình thành.

Beneath this point, the plasticity of the ice is too great for cracks to form.

WikiMatrix

Nó là một chất làm dẻo.

It’s a plasticizer.

ted2019

Sức dẻo dai là yếu tố chính để nhiều loại cây cỏ sống được.

Robustness is one of the keys to the success of various grass types.

jw2019

Rồi tôi nhận được một tin sốt dẻo.

Then I got a scoop .

QED

Kẹo dẻo gấu.

Gummi Bears.

OpenSubtitles2018. v3

Được biết, trước đó chỉ một số động vật biển mới có khả năng dẻo dai như thế mà thôi.

Previously, such sustained activity in motion had been reported only in marine animals .

jw2019

Tái chế chất dẻo là khó khăn hơn, vì hầu hết các chương trình tái chế không thể đạt đến mức chất lượng cần thiết.

Recycling of plastics is more difficult, as most programs are not able to reach the necessary level of quality.

WikiMatrix

Với phơi ải, đất là lớp phủ trong những tháng nóng nhất (chứ không phải là lạnh nhất, như trong văn hóa chất dẻo thông thường là nhằm mục đích bảo vệ cây trồng) để làm tăng nhiệt độ tối đa trong một nỗ lực để đạt được mức độ nhiệt gây chết vi sinh vật.

With solarization, soil is mulched during the hottest months ( rather than the coldest, as in conventional plasticulture which is aimed at protecting the crop ) in order to increase the maximal temperatures in an attempt to achieve lethal heat levels .

WikiMatrix

Dĩ nhiên, nhiều người nhìn nhận trẻ con trước khi đi học rất dễ cảm hóa và mềm dẻo

It is, of course, common knowledge that preschool children are extremely impressionable and malleable.. . .

jw2019

17 Hãy lưu ý là nước không chỉ có tác dụng làm sạch đất sét mà còn tạo độ dẻo phù hợp hầu dễ dàng nắn thành bình theo ý của thợ gốm, thậm chí một chiếc bình mỏng.

17 Note that water is used both in cleansing the clay of impurities and in giving it the right consistency and pliancy for it to be made into a vessel, even a delicate one.

jw2019

Như khi tôi vượt qua, bằng sức mạnh và sự dẻo dai của mình, được trang bị cùng với những loại thuốc giúp tiếp tục điều trị khi tôi đi vào chiến trường để chiến đấu với bệnh ung thư chỉ huy, ra lệnh những tế bào bệnh của mình

As I ride out, as I ride my own inner strength, my own inner resilience, armed as I am with what medication can provide and continue treatment, as I ride out into the battlefield of cancer, asking my rogue cells to behave ,

QED

Uchtdorf giải thích lòng kiên nhẫn liên quan như thế nào với kẹo dẻo tại trang mạng lds.org/go/101656.

Uchtdorf explain what patience has to do with marshmallows at lds.org/go/101656.

LDS

Trong những vách núi đá này có chỗ bằng phẳng, trên đó có một lò nướng thiên nhiên để nấu hotdog và nướng kẹo dẻo.

There was a small, flat space in these rocky cliffs that had a natural fireplace where you could cook hot dogs and roast marshmallows.

LDS

Bạn đề cập đến các giới cấm, ranh giới và hậu quả một cách mềm dẻo hơn.

You renegotiate restrictions, limits, and consequences with more flexibility.

Literature

Vì vậy tôi cùng với một nhóm những người cũng đang nghiên cứu vấn đề này, thành lập ra liên minh ” Ô nhiễm chất dẻo “.

So I came together with a group of other people who were all looking at this issue, and we created the Plastic Pollution Coalition.

QED

Nhưng đầu tiên, tôi cần nói cho các bạn biết cái mà tôi cho là một trong những sai lầm lớn trong việc phân loại chất dẻo có thể xử lý được.

But first, I need to talk to you about what I consider one of the most egregious offenders in the disposable plastics category.

ted2019

Rate this post