dermatology trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

She is the brand ambassador for various brands including Clean & Clear, a line of dermatology products owned by Johnson & Johnson and was the international brand ambassador for Swiss luxury wristwatches Frédérique Constant.

Cô là đại sứ thương hiệu cho các nhãn hàng như Clean & Clear, một dòng sản phẩm da liễu thuộc sở hữu của Johnson & Johnson và đại sứ thương hiệu quốc tế cho Đồng hồ đeo tay Frédérique Constant của Thụy Sĩ.

Bạn đang đọc: dermatology trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

WikiMatrix

“Behcet Disease: Overview – eMedicine Dermatology“.

Hiện chưa rõ ai là người đầu tiên đã mô tả bệnh này. ^ “Endometriosis: Overview”.

WikiMatrix

Evidence Based Dermatology.

Evidence Based Dermatology (bằng tiếng Anh).

WikiMatrix

Acanthaceae in BoDD – Botanical Dermatology Database

Agaricaceae tại BoDD – Botanical Dermatology Database

WikiMatrix

Emergency Dermatology: A Rapid Treatment Guide.

Emergency Dermatology: A Rapid Treatment Guide (bằng tiếng Anh).

WikiMatrix

Rook’s Textbook of Dermatology, 4 Volume Set (9 ed.).

Rook’s Textbook of Dermatology, 4 Volume Set (bằng tiếng Anh).

WikiMatrix

Have your vet check for dermatological problems or parasites first, as these need to be treated .

Hãy nhờ bác sĩ thú y kiểm tra các vấn đề về da hoặc các ký sinh trùng đầu tiên, nếu có thì cần phải được điều trị .

EVBNews

Depressive side effects which were thought to be caused by acne medications, such as Accutane and Claravis, may in fact be caused by the acne itself, say researchers in a new study published in the Journal of Investigative Dermatology .

Tác dụng phụ gây trầm cảm mà được cho là gây ra bởi thuốc trị mụn, chẳng hạn như Accutane và Claravis, thực ra lại có thể gây ra bởi chính mụn trứng cá, các nhà nghiên cứu nhận định trong một nghiên cứu mới công bố trên Tạp chí Điều Tra Da liễu .

EVBNews

Now, in Aberdeen, I started my dermatology training.

Bây giờ, tại Aberdeen, tôi bắt đầu nghiên cứu chuyên khoa da liễu của tôi.

QED

Andrews’ Diseases of the Skin: Clinical Dermatology (10 ed.).

Andrews’ Diseases of the Skin: Clinical Dermatology (ấn bản 10).

WikiMatrix

The Street is home to a total of 160 cosmetic and other medical clinics, including those specializing in cosmetic surgery, dermatology, ophthalmology and dentistry.

The Street là nơi có tổng cộng 160 mỹ phẩm và các phòng khám y tế khác, bao gồm những phòng chuyên về phẫu thuật thẩm mỹ, da liễu, nhãn khoa và nha khoa.

WikiMatrix

Lookingbill and Marks’ Principles of Dermatology.

Lookingbill and Marks’ Principles of Dermatology (ấn bản 4).

WikiMatrix

Dandruff, a condition characterized by flaking, itchy scalp, is one of the most common dermatological conditions .

Gàu, chứng bệnh đặc trung do da đầu ngứa, đóng vảy, là một trong những chứng bệnh da liễu thường gặp nhất .

EVBNews

While still a young man, Hebra wrote one of the most influential books on dermatology of all times, the Atlas der Hautkrankeiten (Atlas of skin diseases), with phenomenal illustrations by two of the leading medical illustrators of Austria, Anton Elfinger (1821–1864) and Carl Heitzmann (1836–1896).

Ferdinand von Hebra viết nên một trong những cuốn sách da học có ảnh hưởng nhất trong mọi thời đại, cuốn Atlas der Hautkrankeiten (Atlas bệnh da), có những hình ảnh minh họa bởi hai nhà vẽ tranh minh họa y khoa của Áo, Anton Elfinger (1821-1864) và Carl Heitzmann (1836-1896).

WikiMatrix

Dermatology; Allergy to Balsam of Peru” (PDF). bedfordhospital.nhs.uk.

Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2014. ^ a ă “Dermatology; Allergy to Balsam of Peru” (PDF). bedfordhospital.nhs.uk.

WikiMatrix

Rook’s Textbook of Dermatology (Seventh Edition).

Rook’s Textbook of Dermatology (ấn bản 7).

WikiMatrix

The seeds are also used in some dermatologic preparations.

Hạt cũng được dùng trong một số thuốc trị bệnh ngoài da.

jw2019

(Laughter) Now, in Aberdeen, I started my dermatology training.

(Tiếng cười) Bây giờ, tại Aberdeen, tôi bắt đầu nghiên cứu chuyên khoa da liễu của tôi.

ted2019

It’s not a completely accurate number, but for 30 days of ICU care, six CTs, four MRIs, urology, proctology, dermatology, skilled nursing, nutritionist, labs, pharmacy…

Đây không phải con số hoàn toàn chính xác, nhưng với 30 ngày trong khoa chăm sóc đặc biệt. sáu lần chụp cắt lớp, bốn lần chụp cộng hưởng từ, khoa tiết niệu, khoa ruột già, khoa da liễu, y tá chuyên môn, nghiên cứu dinh dưỡng, phòng thí nghiệm, phòng thuốc…

OpenSubtitles2018. v3

Rowe met Michael Jackson while working as a nurse in Dr. Arnold Klein’s dermatology office, where Jackson was being treated for vitiligo.

Cô gặp Michael Jackson trong khi làm y tá trong văn phòng bác sĩ da liễu Arnold Klein, nơi Jackson được chữa bệnh bạch biến.

WikiMatrix

Pediatric Dermatology E-Book.

Pediatric Dermatology EBook (bằng tiếng Anh).

WikiMatrix

Rate this post