đổ bê tông trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ông ấy nói về việc đổ bê tông lớn nhất Châu Âu này.

He said the stuff about the biggest pour in Europe.

OpenSubtitles2018. v3

Sáng kiến trong dự án này là đúc bùn giống như đổ bê tông vậy.

The innovation in this project is to cast mud like you cast concrete.

ted2019

Tôi vẫn sẽ đảm bảo rằng lần đổ bê tông này sẽ ổn.

I will still make sure the pour is all right.

OpenSubtitles2018. v3

Ngày mai sẽ đổ bê tông.

Tomorrow there’s a pour.

OpenSubtitles2018. v3

” rằng đây sẽ là lần đổ bê tông tư nhân lớn nhất

” that this will be the biggest single concrete pour

OpenSubtitles2018. v3

Các vết nứt cũng xuất hiện ở vị trí giữa các phân đoạn đổ bê tông của mỗi đốt hầm.

Lights are located on the end of each pier.

WikiMatrix

Binh sĩ từ Trung đoàn Punjab đổ bê tông vào các giếng dầu vào tháng 9 năm 1941 để ngăn người Nhật sử dụng chúng.

The troops from the Punjab Regiment filled in the Seria oilfield oilwells with concrete in September 1941 to deny the Japanese their use.

WikiMatrix

Ngày 4 tháng 3, chuyến máy bay đầu tiên chở các Nhân-chứng Tân Tây Lan đến đảo, và các anh em hoàn tất việc đổ bê tông.

On March 4 the first planeload of New Zealand Witnesses arrived, and the concrete work was done.

jw2019

Đường đi không được lát gạch, cũng không được đổ bêtông, Khu ấy cũng không có hàng rào để ngăn cách các ô đỗ xe.

It didn’t have any paved roads in it, it didn’t have the concrete slabs, it didn’t have fencing to portion off your trailer slot from other trailer slots.

ted2019

Anh từ bỏ lần đổ bê tông lớn nhất Châu Âu đề nắm bàn tay chết tiệt của ai đó chỉ vì cô ta yếu ớt á?

You’re gonna abandon the biggest fucking concrete pour in Europe to hold someone’s fucking hand because she’s fragile?

OpenSubtitles2018. v3

Đây là những con đường chúng ta đã thoả thuận với hội đồng rằng sẽ bị đóng trong quá trình đổ bê tông, từ 5:25 giờ đến trưa.

Here are the roads we agreed with the council that need to be closed to traffic for the duration of the pour, which is from 5:25 a.m. to midday.

OpenSubtitles2018. v3

Ông biết không, tôi có thể dễ dàng đổ bỏ bê tông nhưng tôi đã không làm vậy.

You know, I could have easily let the concrete go to hell, but I didn’t.

OpenSubtitles2018. v3

Tất cả các con phố, cây cầu, đường, cửa sổ, cửa đi, cổng hay đường ống nước mở sang Tây Berlin đều bị xây tường, đổ bê tông, hàn chắn hay dây thép gai bịt lại.

All Eastern streets, bridges, paths, windows, doors, gates, and sewers opening to West Berlin were systematically sealed off by walls, concrete elements, barbed wire, and/or bars.

WikiMatrix

Nhà Gandor sau đó đã đổ bê tông Dallas, cùng băng nhóm của anh ta, trong một thùng gỗ và thả xuống sông Hudson để trừng phạt cho việc đã giết hại các thành viên nhà Gandor.

The Gandor then cement Dallas to a barrel at the bottom of the Hudson River to punish him for killing Gandor members.

WikiMatrix

Trong số này có 80 người được chọn, gồm có thợ mộc, công nhân ngành thép, thợ ống nước, thợ lợp nhà, thợ trát vữa, thợ sơn, thợ điện, chuyên viên âm thanh, thợ đổ bê tông, thợ nề và lao công.

From these, 80 persons were selected, including carpenters, steel workers, plumbers, roofers, plasterers, painters, electricians, sound technicians, concrete workers, bricklayers, and laborers.

jw2019

Người I-ran đã đổ mái bằng bê tông, rồi phủ lên đó…

The Iranians hardened the roof with reinforced concrete, and then they covered it with…

OpenSubtitles2018. v3

Việc đổ bê tông nền đáy của nền tảng của Trung tâm Lakhta được đăng ký bởi sách kỷ lục thế giới Guinness là mẻ bê tông liên tục lớn nhất; 19.624 mét khối bê tông đã được sử dụng, đó là khoảng 3.000 mét khối nhiều hơn trong hồ sơ tương tự trước đó đăng ký tại Tháp Wilshire Grand.

The concrete pouring of the bottom slab of Lakhta Center’s foundation was registered by Guinness World Records as the largest continuous concrete pour; 19,624 cubic meters of concrete were used, which is approximately 3,000 cubic meters more than in the previous similar record registered at Wilshire Grand Tower.

WikiMatrix

Tuy nhiên, một số bức tường bên ngoài bị sụp đổ đã được phục hồi bằng bê tông.

However, some of the collapsed exterior walls have been restored with concrete.

WikiMatrix

Tối nay và ngày mai, tôi sẽ đồng hành cùng chuyện này và đảm bảo rằng bê tông được đổ đúng chỗ.

Tonight and tomorrow, I will stay on this and stay on this and make sure the concrete gets poured right.

OpenSubtitles2018. v3

Ở các thành phố nằm trên vùng châu thổ sông như Houston, những toà nhà này dần sẽ bị cuốn sạch – các nhánh sông gần đó sẽ chất đầy những đống bê tông đổ nát.

In cities built in river deltas like Houston, these buildings eventually wash away completely – filling nearby tributaries with crushed concrete.

ted2019

Sau khi đế quốc La Mã sụp đổ, kỹ thuật sử dụng bê tông cũng bị mai một cho đến khi được tái khám phá vào giữa thế kỷ 18.

After the Roman Empire collapsed, use of concrete became rare until the technology was redeveloped in the mid-18th century.

WikiMatrix

Cái chết của người cha xảy ra vào thời gian công ty bị khủng hoảng: bê tông đã được đổ xuống đập Hoover, dự án lớn nhất của công ty Bechtel trong thời điểm đó.

His father’s death came at a critical time for the company: concrete was being poured for the Hoover Dam, Bechtel’s largest project.

WikiMatrix

Đoạn phim quay trực tiếp cảnh những toà nhà đổ sập trên đường phố, vương vãi đầy gạch và khối bê tông vỡ vụn .

Live video footage showed parts of buildings collapsed into the streets, which were strewn with bricks and shattered concrete .

EVBNews

Một đường thông cho thang máy bị sụp đổ, đã tạo thành một hốc trống che chở cô khi hàng tấn bê tông rơi xuống.

A collapsed elevator shaft had formed a protective cavity over her and had shielded her from tons of falling concrete.

jw2019

Cheonggyecheon, một dòng suối chảy từ tây sang đông qua thung lũng trước khi đổ vào sông Hán, đã được nhiều năm phủ kín bê tông, nhưng gần đây đã được khôi phục bởi một dự án hồi sinh đô thị vào năm 2005.

Cheonggyecheon, a stream that runs from west to east through the valley before emptying into the Han River, was for many years covered with concrete, but was recently restored by an urban revival project in 2005.

WikiMatrix

Rate this post